Luận văn Thạc sĩ Quản trị nhân lực: Tạo động lực lao động tại Trường Trung cấp nghề Hà Tĩnh

6,159
839
122
102
Tài liu t Internet
13. Nguyn Th Hng Hi (2014), To động lc m vic cho n b, công
chc nhm nâng cao hiu qu hot động ca t chc nh chính nhà
nước, Tp c T chc nhà nước:
http://tochucnhanuoc.gov.vn/Plus.aspx/vi/News/125/0/5020/0/6441/Tao_
dong_luc_lam_viec_cho_can_bo_cong_chuc_nham_nang_cao_hieu_qua
_hoat_dong_cua_to_chuc_hanh_chinh_nha
14. Nguyn Th Hng (2012), Đổi mi và phát trin dy ngh nhm ng
cao cht lượng ngun nhân lc:
http://www.hvct.edu.vn/doi-moi-va-phat-trien-day-nghe-nham-nang-cao-
chat-luong-nguon-nhan-luc.aspx?tabid=466&a=583&pid=53
15. Trn Hương Thanh (2008), Mt s gii pháp nhm nâng cao tính ch
cc lao động ca cán b, công chc trong các cơ quan hành chính nhà
nước:
caicachhanhchinh.gov.vn/uploads/News/2870/attachs/vi.bai%209.doc
16. VnExpress (2004), Bí quyết nm đúng tâm lý nhân viên:
http://kinhdoanh.vnexpress.net/tin-tuc/vi-mo/bi-quyet-nam-dung-tam-ly-
nhan-vien-2677887.html
17. VnExpress (2005), Chính sách nhân s quyết định s cng hiến:
http://kinhdoanh.vnexpress.net/tin-tuc/doanh-nghiep/chinh-sach-nhan-
su-quyet-dinh-su-cong-hien-2676214.html
18. VnExpress (2004), Thành ng nh biết lôi kéo tp th:
http://kinhdoanh.vnexpress.net/tin-tuc/doanh-nghiep/thanh-cong-nho-
biet-loi-keo-tap-the-2679268.html
102 Tài liệu từ Internet 13. Nguyễn Thị Hồng Hải (2014), Tạo động lực làm việc cho cán bộ, công chức nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức hành chính nhà nước, Tạp chí Tổ chức nhà nước: http://tochucnhanuoc.gov.vn/Plus.aspx/vi/News/125/0/5020/0/6441/Tao_ dong_luc_lam_viec_cho_can_bo_cong_chuc_nham_nang_cao_hieu_qua _hoat_dong_cua_to_chuc_hanh_chinh_nha 14. Nguyễn Thị Hằng (2012), Đổi mới và phát triển dạy nghề nhằm nâng cao chất lượng nguồn nhân lực: http://www.hvct.edu.vn/doi-moi-va-phat-trien-day-nghe-nham-nang-cao- chat-luong-nguon-nhan-luc.aspx?tabid=466&a=583&pid=53 15. Trần Hương Thanh (2008), Một số giải pháp nhằm nâng cao tính tích cực lao động của cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính nhà nước: caicachhanhchinh.gov.vn/uploads/News/2870/attachs/vi.bai%209.doc 16. VnExpress (2004), Bí quyết nắm đúng tâm lý nhân viên: http://kinhdoanh.vnexpress.net/tin-tuc/vi-mo/bi-quyet-nam-dung-tam-ly- nhan-vien-2677887.html 17. VnExpress (2005), Chính sách nhân sự quyết định sự cống hiến: http://kinhdoanh.vnexpress.net/tin-tuc/doanh-nghiep/chinh-sach-nhan- su-quyet-dinh-su-cong-hien-2676214.html 18. VnExpress (2004), Thành công nhờ biết lôi kéo tập thể: http://kinhdoanh.vnexpress.net/tin-tuc/doanh-nghiep/thanh-cong-nho- biet-loi-keo-tap-the-2679268.html
103
Tiếng Anh
19. Anne Bruce (2002), How to motivate every employee: 24 proven tactics
to spark productivity in the workplace, McGraw Hill Professional
Education.
20. Dave Lavinsky (2012), The employee motivation checklist:
http://www.fastcompany.com/3002877/employee-motivation-checklist
21. Gracia, J (2005), The single most important principle of emloyee
motivation:
http://www.motivation123.com/earticle5.html
22. Gracia, J (2005), Three secret to creating a dedicated workforce:
http://www.motivation123.com/earticle4.html
23. Martin Zwilling (2012), 8 ways leaders can motivate employees beyond
money:
http://www.forbes.com/sites/martinzwilling/2012/01/10/8-ways-leaders-
can-motivate-employees-beyond-money/
103 Tiếng Anh 19. Anne Bruce (2002), How to motivate every employee: 24 proven tactics to spark productivity in the workplace, McGraw – Hill Professional Education. 20. Dave Lavinsky (2012), The employee – motivation checklist: http://www.fastcompany.com/3002877/employee-motivation-checklist 21. Gracia, J (2005), The single most important principle of emloyee motivation: http://www.motivation123.com/earticle5.html 22. Gracia, J (2005), Three secret to creating a dedicated workforce: http://www.motivation123.com/earticle4.html 23. Martin Zwilling (2012), 8 ways leaders can motivate employees beyond money: http://www.forbes.com/sites/martinzwilling/2012/01/10/8-ways-leaders- can-motivate-employees-beyond-money/
104
PH LC
Ph lc 01: Bng hi
BNG HI THU THP THÔNG TIN V TO ĐÔNG LC LAO
ĐỘNG TI TRƯỜNG TRUNG CP NGH HÀ TĨNH
(Dành cho Lãnh đạo và nn viên m vic ti trường Trung cp ngh
Hà Tĩnh)
Kính thưa Anh/Ch!
Bng hi y nhm thu thp thông tin phc v đề tài lun văn:To
động lc lao động ti trường Trung cp ngh Hà Tĩnh
Chúng tôi rt mong nhn được s hp tác và ng h ca Anh/Ch
thông qua vic cung cp các tng tin và tr li đầy đủ, chính xác các u hi
dưới đây. Tt c thông tin được cung cp ch để s dng phân tích tng hp
cho nghiên cu ca đề tài.
S hp tác ca Anh/Ch s giúp chúng tôi rt nhiu trong quá trình
hoàn thành lun văn và giúp cho các cp qun n trường có th có nhng
gii pháp phù hp nhm nâng cao cht lượng thc hin công vic, đáp ng
tt hơn nhu cu ca xã hi nâng cao s i lòng ca người lao động đạt
mc tiêu ca nhà trường.
Xin trân trng cm ơn Anh/Ch!
104 PHỤ LỤC Phụ lục 01: Bảng hỏi BẢNG HỎI THU THẬP THÔNG TIN VỀ TẠO ĐÔNG LỰC LAO ĐỘNG TẠI TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ HÀ TĨNH (Dành cho Lãnh đạo và nhân viên làm việc tại trường Trung cấp nghề Hà Tĩnh) Kính thưa Anh/Chị! Bảng hỏi này nhằm thu thập thông tin phục vụ đề tài luận văn: “Tạo động lực lao động tại trường Trung cấp nghề Hà Tĩnh” Chúng tôi rất mong nhận được sự hợp tác và ủng hộ của Anh/Chị thông qua việc cung cấp các thông tin và trả lời đầy đủ, chính xác các câu hỏi dưới đây. Tất cả thông tin được cung cấp chỉ để sử dụng phân tích tổng hợp cho nghiên cứu của đề tài. Sự hợp tác của Anh/Chị sẽ giúp chúng tôi rất nhiều trong quá trình hoàn thành luận văn và giúp cho các cấp quản lý nhà trường có thể có những giải pháp phù hợp nhằm nâng cao chất lượng thực hiện công việc, đáp ứng tốt hơn nhu cầu của xã hội và nâng cao sự hài lòng của người lao động và đạt mục tiêu của nhà trường. Xin trân trọng cảm ơn Anh/Chị!
105
PHN 1: THÔNG TIN V NGƯỜI ĐƯỢC KHO SÁT
1.1. H và n: ......................................................................................
1.2. Gii nh (Chn 1 tr li tch hp)
Nam N
1.3.Tui (Chn 1 tr li thích hp):
Dưới 18 tui 26 30 tui 40-49 tui
18 25 tui 31 39 tui T 50 tui tr lên
1.4.Trình độ hc vn (Chn 1 tr li thích hp)::
Trung cp CN K Thut Cao đẳng
Đại hc Sau đại hc
1.5. S năm làm vic ti trường (Chn 1 tr li thích hp):
Dưới 1 năm 3 5 năm
1 - dưới 3 năm Trên 5 năm
1.6.Chc danh hin nay ca anh (ch) là gì?
Lãnh đạo nhà trường LĐ chuyên môn nghip v
Lãnh đạo phòng, khoa, trung tâm
105 PHẦN 1: THÔNG TIN VỀ NGƯỜI ĐƯỢC KHẢO SÁT 1.1. Họ và tên: ...................................................................................... 1.2. Giới tính (Chọn 1 trả lời thích hợp) Nam Nữ 1.3.Tuổi (Chọn 1 trả lời thích hợp): Dưới 18 tuổi 26 – 30 tuổi 40-49 tuổi 18 – 25 tuổi 31 – 39 tuổi Từ 50 tuổi trở lên 1.4.Trình độ học vấn (Chọn 1 trả lời thích hợp):: Trung cấp CN Kỹ Thuật Cao đẳng Đại học Sau đại học 1.5. Số năm làm việc tại trường (Chọn 1 trả lời thích hợp): Dưới 1 năm 3 – 5 năm 1 - dưới 3 năm Trên 5 năm 1.6.Chức danh hiện nay của anh (chị) là gì? Lãnh đạo nhà trường LĐ chuyên môn nghiệp vụ Lãnh đạo phòng, khoa, trung tâm
106
PHN 2: KHO SÁT V TO ĐỘNG LC LAO ĐỘNG
2.1. Anh (ch) hài lòng vi tin lương hin ti ca mình hay
không?(Chn 1 tr li thích hp)
Rt hài lòng i lòng
Tương đối hài lòng Chưa hài lòng
Không hài lòng
2.2. Anh (ch) m hiu hay có được hc v quy chế lương, các
chính sách lương ca n trường không? (Chn 1 tr li thích hp):
Không
2.3. Anh (ch) đánh g như thế nào v tin thưởng ca nhà
trường? (Chn 1 tr li thích hp):
Rt hài lòng i lòng
Tương đối hài lòng Chưa hài lòng
Không hài lòng
2.4. Anh (ch) có thy hài lòng vi các chương trình phúc li dch
v ca nhà trường? (Chn 1 tr li thích hp):
Rt hài lòng i lòng
Tương đối hài lòng Chưa hài lòng
Không hài lòng
2.5. Theo anh (ch) điu kin và môi trường m vic nhà trường
như thế nào? (Chn 1 tr li thích hp):
Tt n
106 PHẦN 2: KHẢO SÁT VỀ TẠO ĐỘNG LỰC LAO ĐỘNG 2.1. Anh (chị) có hài lòng với tiền lương hiện tại của mình hay không?(Chọn 1 trả lời thích hợp) Rất hài lòng Hài lòng Tương đối hài lòng Chưa hài lòng Không hài lòng 2.2. Anh (chị) có tìm hiểu hay có được học về quy chế lương, các chính sách lương của nhà trường không? (Chọn 1 trả lời thích hợp): Có Không 2.3. Anh (chị) đánh giá như thế nào về tiền thưởng của nhà trường? (Chọn 1 trả lời thích hợp): Rất hài lòng Hài lòng Tương đối hài lòng Chưa hài lòng Không hài lòng 2.4. Anh (chị) có thấy hài lòng với các chương trình phúc lợi dịch vụ của nhà trường? (Chọn 1 trả lời thích hợp): Rất hài lòng Hài lòng Tương đối hài lòng Chưa hài lòng Không hài lòng 2.5. Theo anh (chị) điều kiện và môi trường làm việc ở nhà trường như thế nào? (Chọn 1 trả lời thích hợp): Tốt Ồn
107
Nguy him độc hi Nóng
2.6. Đánh giá v hot động đào to: Hãy cho biết mc độ hài lòng ca
các yếu t dưới đây bng ch đánh d u X vào ô tương ng
Kng i
lòng
Chưa i
lòng
Tương đối
i lòng
i lòng Rt hài ng
1 2 3 4 5
TT
Tiêu chí Mc độ hài lòng
1 2 3 4 5
1
Đư
c tham gia
đ
y
đ
các khóa hun
luyn cn thiết để làm vic hiu qu
2 Ni dung đào to phù hp vi công
vic hin ti tương lai
3 Ni dung đào to phù hp vi kiến
thc k năng mong mun được đào
to
4 Cơ s vt cht, trang thiết b phc v
cho đào to đầy đủ
5 Phương pp đào to phù hp
6 Kết qu thc hin công vic được ci
thin rt nhiu sau đào to
7 Có nhiu cơ hi thăng tiến sau đào to
8 i lòng vi công c đào to
107 Nguy hiểm – độc hại Nóng 2.6. Đánh giá về hoạt động đào tạo: Hãy cho biết mức độ hài lòng của các yếu tố dưới đây bằng cách đánh d ấu X vào ô tương ứng Không hài lòng Chưa hài lòng Tương đối hài lòng Hài lòng Rất hài lòng 1 2 3 4 5 TT Tiêu chí Mức độ hài lòng 1 2 3 4 5 1 Đư ợc tham gia đ ầy đ ủ các khóa huấn luyện cần thiết để làm việc hiệu quả 2 Nội dung đào tạo phù hợp với công việc hiện tại và tương lai 3 Nội dung đào tạo phù hợp với kiến thức và kỹ năng mong muốn được đào tạo 4 Cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ cho đào tạo đầy đủ 5 Phương pháp đào tạo phù hợp 6 Kết quả thực hiện công việc được cải thiện rất nhiều sau đào tạo 7 Có nhiều cơ hội thăng tiến sau đào tạo 8 Hài lòng với công tác đào tạo
108
2.7. Đánh giá v vic thc hin công vic: Hãy cho biết mc độ hài
lòng ca các yếu t dưới đây bng cách đánh du X vào ô tương ng
TT
Tiêu chí
M
c
đ
hài lòng
1 2 3 4 5
1
Hiu rõ kết qu thc hin công vic
được đánh giá như thế nào.
2
Tiêu chun đánh g thc hin ng
vic rõ ng, hp
3
Đánh g thc hin chính xác, công
bng
4
Chu k đánh g thc hin công vic
hp lý
5
Ln có s phn hi v kết qu thc
hin công vic
6
Kết qu đánh giá s dng hp lý trong
c hot động QTNNL
7
Công ty ln tha nhn thành tích
đóng góp bng hành động c th
8 Hài lòng vi công tác đánh giá THCV
2.8. Đánh giá v phân công công vic: Hãy cho biết mc độ hài lòng
ca các yếu t dưới đây bng cách đánh du X o ô tương ng
TT
Tiêu c
M
c
đ
hài lòng
1 2 3 4 5
1
Nhim v, trách nhim được phân định
c th, ràng, hp lý
2
Công vic thú v, th thách
3
Hiu rõ nhim v, yêu cu công vic
4
Khi lượng công vic hp
5
Mc độ căng thng trong công vic
chp nhn được
108 2.7. Đánh giá về việc thực hiện công việc: Hãy cho biết mức độ hài lòng của các yếu tố dưới đây bằng cách đánh dấu X vào ô tương ứng TT Tiêu chí M ức đ ộ hài lòng 1 2 3 4 5 1 Hiểu rõ kết quả thực hiện công việc được đánh giá như thế nào. 2 Tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc rõ ràng, hợp lý 3 Đánh giá thực hiện chính xác, công bằng 4 Chu kỳ đánh giá thực hiện công việc hợp lý 5 Luôn có sự phản hồi về kết quả thực hiện công việc 6 Kết quả đánh giá sử dụng hợp lý trong các hoạt động QTNNL 7 Công ty luôn thừa nhận thành tích đóng góp bằng hành động cụ thể 8 Hài lòng với công tác đánh giá THCV 2.8. Đánh giá về phân công công việc: Hãy cho biết mức độ hài lòng của các yếu tố dưới đây bằng cách đánh dấu X vào ô tương ứng TT Tiêu chí M ức đ ộ hài lòng 1 2 3 4 5 1 Nhiệm vụ, trách nhiệm được phân định cụ thể, rõ ràng, hợp lý 2 Công việc thú vị, thử thách 3 Hiểu rõ nhiệm vụ, yêu cầu công việc 4 Khối lượng công việc hợp lý 5 Mức độ căng thẳng trong công việc là chấp nhận được
109
6
Cân bng gia cuc sng cá nn và
công vic
7
Làm đúng v trí yêu thích
8
P hp vi kh năng, s trường
9
Hài lòng vi v trí công vic hin ti
2.9. Nhn xét ca anh (ch) v mi quan h gia lãnh đạo và nhân
viên trong nhà trường? (Chn 1 tr li thích hp):
Quan tâm, thân thin Ít quan m
nh thường, xã giao
2.10. Anh (ch) có nhn xét gì v các hot động phong trào do nhà
trường t chc (3-5 ý chính) ?
.............................................................................................................
.............................................................................................................
.............................................................................................................
.............................................................................................................
2.11. Kiến ngh ca anh (ch) vi n trường?
..............................................................................................................
..............................................................................................................
..............................................................................................................
..............................................................................................................
109 6 Cân bằng giữa cuộc sống cá nhân và công việc 7 Làm đúng vị trí yêu thích 8 Phù hợp với khả năng, sở trường 9 Hài lòng với vị trí công việc hiện tại 2.9. Nhận xét của anh (chị) về mối quan hệ giữa lãnh đạo và nhân viên trong nhà trường? (Chọn 1 trả lời thích hợp): Quan tâm, thân thiện Ít quan tâm Bình thường, xã giao 2.10. Anh (chị) có nhận xét gì về các hoạt động phong trào do nhà trường tổ chức (3-5 ý chính) ? ............................................................................................................. ............................................................................................................. ............................................................................................................. ............................................................................................................. 2.11. Kiến nghị của anh (chị) với nhà trường? .............................................................................................................. .............................................................................................................. .............................................................................................................. ..............................................................................................................
110
Ph lc 02: Biu mu đánh giá hiu qu làm vic ca Trường Trung cp
ngh Hà Tĩnh
Biu 1: Đánh giá hiu qu m vic đối vi lãnh đạo qun
TT
Ch tiêu đánh g Đim
Ghi chú
I
Nhim v chun môn
40
1 Hoàn thành xut sc nhim v 40
2 Hoàn thành tt nhim v 30
3 Hoàn thành nhim v
20
II Trách nhim qun lý 20
1 Qun lý, điu hành hoàn thành xut sc nhim v 20
2 Qun lý, điu hành hoàn thành tt nhim v 15
3 Qun lý, điu hành hoàn thành nhim v 10
III Ý thc t chc k lut lao động 15
1
Chp hành k lut LĐ, tng ngày công thc tế làm
vic t 95-100% (không k thi gian ngh hè)
15
2
Chp hành k lut LĐ, tng ngày công thc tế làm
vic t 85-94% (không k thi gian ngh hè)
10
3
Chp hành k lut LĐ, tng ngày công thc tế m
vic t 75-84% (không k thi gian ngh hè)
5
4
Chp hành k lut LĐ, tng ngày công thc tế làm
vic dưới 75% (không k thi gian ngh hè)
0
IV
Ni quy, quy chế
10
1 Chp nh tt, luôn hưởng ng 10
2 Chp nh b nhc nh 1 ln tr lên 5
V c phong, thái độ, hot động phong trào khác 15
1
c phong thái độ nghiêm túc trong sinh hot và
trong ng vic. T nguyn tham gia tích cc các
hot động ca N trường
15
110 Phụ lục 02: Biểu mẫu đánh giá hiệu quả làm việc của Trường Trung cấp nghề Hà Tĩnh Biểu 1: Đánh giá hiệu quả làm việc đối với lãnh đạo quản lý TT Chỉ tiêu đánh giá Điểm Ghi chú I Nhiệm vụ chuyên môn 40 1 Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ 40 2 Hoàn thành tốt nhiệm vụ 30 3 Hoàn thành nhiệm vụ 20 II Trách nhiệm quản lý 20 1 Quản lý, điều hành hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ 20 2 Quản lý, điều hành hoàn thành tốt nhiệm vụ 15 3 Quản lý, điều hành hoàn thành nhiệm vụ 10 III Ý thức tổ chức kỷ luật lao động 15 1 Chấp hành kỷ luật LĐ, tổng ngày công thực tế làm việc từ 95-100% (không kể thời gian nghỉ hè) 15 2 Chấp hành kỷ luật LĐ, tổng ngày công thực tế làm việc từ 85-94% (không kể thời gian nghỉ hè) 10 3 Chấp hành kỷ luật LĐ, tổng ngày công thực tế làm việc từ 75-84% (không kể thời gian nghỉ hè) 5 4 Chấp hành kỷ luật LĐ, tổng ngày công thực tế làm việc dưới 75% (không kể thời gian nghỉ hè) 0 IV Nội quy, quy chế 10 1 Chấp hành tốt, luôn hưởng ứng 10 2 Chấp hành bị nhắc nhở 1 lần trở lên 5 V Tác phong, thái độ, hoạt động phong trào khác 15 1 Có tác phong thái độ nghiêm túc trong sinh hoạt và trong công việc. Tự nguyện tham gia tích cực các hoạt động của Nhà trường 15
111
2
c phong thái độ nghiêm túc trong sinh hot và
trong công vic. Tham gia đầy đủ các hot động ca
Nhà trường (vng hoc chm 20 phút/01 ln tr n
không có lý do trong k bình xét)
10
3
c phong thái độ nghiêm túc trong sinh hot và
trong công vic. Tham gia đầy đủ các hot động ca
Nhà trường (vng hoc chm 02 ln tr lên không có
lý do trong k bình t). Có tham gia các hot động
ca N trường mc độ bình thường, chưa ch cc
và thiếu t giác (vng hoc chm 02 ln tr lên
không có lý do trong k bình xét)
05
Biu 2: Đánh giá hiu qu m vic đối vi nhân viên văn phòng
TT
Ch tiêu đánh giá
Thang
đim
Ghi
chú
I
Nhim v chuyên n
55
1 Hoàn thành xut sc nhim v 55
2 Hoàn thành tt nhim v 45
3 Hoàn thành nhim v 30
II Ý thc t chc k lut lao động 15
1
Chp hành tt k lut Lao động, tng ngày công
thc tế làm vic t 95 - 100% (không k thi gian
ngh hè)
15
2
Chp hành tt k lut Lao động tng ngày công
thc tế làm vic t 85 - 94 % (kng k thi gian
ngh hè)
10
3
K lut LĐ tng ngày ng thc tế m vic t 75 -
84% (không k thi gian ngh hè)
5
4
K lut LĐ kém, tng ngày công thc tế làm vic
dưới 75% (không k thi gian ngh hè)
0
111 2 Có tác phong thái độ nghiêm túc trong sinh hoạt và trong công việc. Tham gia đầy đủ các hoạt động của Nhà trường (vắng hoặc chậm 20 phút/01 lần trở lên không có lý do trong kỳ bình xét) 10 3 Có tác phong thái độ nghiêm túc trong sinh hoạt và trong công việc. Tham gia đầy đủ các hoạt động của Nhà trường (vắng hoặc chậm 02 lần trở lên không có lý do trong kỳ bình xét). Có tham gia các hoạt động của Nhà trường ở mức độ bình thường, chưa tích cực và thiếu tự giác (vắng hoặc chậm 02 lần trở lên không có lý do trong kỳ bình xét) 05 Biểu 2: Đánh giá hiệu quả làm việc đối với nhân viên văn phòng TT Chỉ tiêu đánh giá Thang điểm Ghi chú I Nhiệm vụ chuyên môn 55 1 Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ 55 2 Hoàn thành tốt nhiệm vụ 45 3 Hoàn thành nhiệm vụ 30 II Ý thức tổ chức kỷ luật lao động 15 1 Chấp hành tốt kỷ luật Lao động, tổng ngày công thực tế làm việc từ 95 - 100% (không kể thời gian nghỉ hè) 15 2 Chấp hành tốt kỷ luật Lao động tổng ngày công thực tế làm việc từ 85 - 94 % (không kể thời gian nghỉ hè) 10 3 Kỷ luật LĐ tổng ngày công thực tế làm việc từ 75 - 84% (không kể thời gian nghỉ hè) 5 4 Kỷ luật LĐ kém, tổng ngày công thực tế làm việc dưới 75% (không kể thời gian nghỉ hè) 0
112
III
Ni quy, quy chế
15
1 Chp hành tt, luôn hưởng ng 15
2 Chp hành ni quy, quy chế b nhc nh 1 ln 10
3
Trong chp hành ni quy, quy chế còn vi phm li
phi nhc nh 2 ln
5
IV
Tác phong, thái độ, hot động chào c, phong
to khác
15
1
tác phong thái độ nghm túc trong sinh hot và
trong công vic. T nguyn tham gia tích cc các
hot động ca N trường
15
2
tác phong thái độ nghiêm túc trong sinh hot
trong công vic. Tham gia đầy đủ các hot động ca
N trường (vng hoc chm 20 phút 01 ln tr lên
kng có lý do trong k bình xét)
10
3
c phong thái độ chưa nghiêm túc trong sinh
hot và trong ng vic. Có tham gia các hot động
ca Nhà trường mc độ bình thường, chưa tích
cc và thiếu t gc. (vng hoc chm 02 ln tr lên
kng có lý do trong k bình xét)
5
Biu 3: Đánh giá hiu qu m vic đối vi đội ngũ giáo viên
TT
Ch tiêu đánh giá
Thang
đim
Ghi
chú
I
Nhim v chuyên n
55
1 Cht lượng ging dy 55
2 Giáo án 45
3 Bo qun trang thiết b ging dy 30
II Ý thc t chc k lut lao động 15
1
Chp hành tt k lut Lao động, tng ngày công
15
112 III Nội quy, quy chế 15 1 Chấp hành tốt, luôn hưởng ứng 15 2 Chấp hành nội quy, quy chế bị nhắc nhở 1 lần 10 3 Trong chấp hành nội quy, quy chế còn vi phạm lỗi phải nhắc nhở 2 lần 5 IV Tác phong, thái độ, hoạt động chào cờ, phong trào khác 15 1 Có tác phong thái độ nghiêm túc trong sinh hoạt và trong công việc. Tự nguyện tham gia tích cực các hoạt động của Nhà trường 15 2 Có tác phong thái độ nghiêm túc trong sinh hoạt và trong công việc. Tham gia đầy đủ các hoạt động của Nhà trường (vắng hoặc chậm 20 phút 01 lần trở lên không có lý do trong kỳ bình xét) 10 3 Có tác phong thái độ chưa nghiêm túc trong sinh hoạt và trong công việc. Có tham gia các hoạt động của Nhà trường ở mức độ bình thường, chưa tích cực và thiếu tự giác. (vắng hoặc chậm 02 lần trở lên không có lý do trong kỳ bình xét) 5 Biểu 3: Đánh giá hiệu quả làm việc đối với đội ngũ giáo viên TT Chỉ tiêu đánh giá Thang điểm Ghi chú I Nhiệm vụ chuyên môn 55 1 Chất lượng giảng dạy 55 2 Giáo án 45 3 Bảo quản trang thiết b ị giảng dạy 30 II Ý thức tổ chức kỷ luật lao động 15 1 Chấp hành tốt kỷ luật Lao động, tổng ngày công 15
113
thc tế làm vic t 95 - 100% (không k thi gian
ngh hè)
2
Chp hành tt k lut Lao động tng ngày công
thc tế làm vic t 85 - 94 % (kng k thi gian
ngh hè)
10
3
K lut LĐ tng ngày ng thc tế m vic t 75 -
84% (không k thi gian ngh hè)
5
4
K lut LĐ kém, tng ngày công thc tế làm vic
dưới 75% (không k thi gian ngh hè)
0
III
Ni quy, quy chế
15
1 Chp hành tt, luôn hưởng ng 15
2 Chp hành ni quy, quy chế b nhc nh 1 ln 10
3
Trong chp hành ni quy, quy chế còn vi phm li
phi nhc nh 2 ln
5
IV
Tác phong, thái độ, hot động co c, p. trào
khác
15
1
tác phong thái độ nghm túc trong sinh hot và
trong công vic. T nguyn tham gia tích cc các
hot động ca N trường
15
2
tác phong thái độ nghiêm túc trong sinh hot
trong công vic. Tham gia đầy đủ các hot động ca
N trường (vng hoc chm 20 phút 01 ln tr lên
kng có lý do trong k bình xét)
10
3
c phong thái độ chưa nghiêm túc trong sinh
hot và trong ng vic. Có tham gia các hot động
ca Nhà trường mc độ bình thường, chưa tích
cc và thiếu t gc. (vng hoc chm 02 ln tr lên
kng có lý do trong k bình xét)
5
113 thực tế làm việc từ 95 - 100% (không kể thời gian nghỉ hè) 2 Chấp hành tốt kỷ luật Lao động tổng ngày công thực tế làm việc từ 85 - 94 % (không kể thời gian nghỉ hè) 10 3 Kỷ luật LĐ tổng ngày công thực tế làm việc từ 75 - 84% (không kể thời gian nghỉ hè) 5 4 Kỷ luật LĐ kém, tổng ngày công thực tế làm việc dưới 75% (không kể thời gian nghỉ hè) 0 III Nội quy, quy chế 15 1 Chấp hành tốt, luôn hưởng ứng 15 2 Chấp hành nội quy, quy chế bị nhắc nhở 1 lần 10 3 Trong chấp hành nội quy, quy chế còn vi phạm lỗi phải nhắc nhở 2 lần 5 IV Tác phong, thái độ, hoạt động chào cờ, p. trào khác 15 1 Có tác phong thái độ nghiêm túc trong sinh hoạt và trong công việc. Tự nguyện tham gia tích cực các hoạt động của Nhà trường 15 2 Có tác phong thái độ nghiêm túc trong sinh hoạt và trong công việc. Tham gia đầy đủ các hoạt động của Nhà trường (vắng hoặc chậm 20 phút 01 lần trở lên không có lý do trong kỳ bình xét) 10 3 Có tác phong thái độ chưa nghiêm túc trong sinh hoạt và trong công việc. Có tham gia các hoạt động của Nhà trường ở mức độ bình thường, chưa tích cực và thiếu tự giác. (vắng hoặc chậm 02 lần trở lên không có lý do trong kỳ bình xét) 5