Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật: Nhận dạng và phân tích rủi ro tài chính đến dự án xây dựng – Điển hình bệnh viện công nghệ cao

1,536
277
136
79
+ Tạo điều kiện thuận lợi cho nhân dân đến khám chữa bệnh trong phạm vi toàn
Tỉnh và các khu vực lân cận;
+ Ngƣời n trong tỉnh Bạc Liêu nói riêng vùng n cận nói chung đƣợc
hƣởng chế độ chăm sóc sức khỏe kỹ thuật cao, sức khỏe nhân dân đƣợc nâng lên,
phòng ngừa đƣợc bệnh tật, ổn định tinh thần, an tâm công tác và tăng gia sản xuất;
+ Bệnh viện đa khoa tƣ nhân Bạc Liêu – Sài Gòn và khu nhà cho cán bộ, viên
chức, chuyên gia y tế đƣa vào hoạt động sẽ góp phần lớn vào sự giảm quá tải ở các
bệnh viện tuyến trên.
- Hiệu quả kinh tế:
+ Xã hội hóa các hoạt động y tế để huy động các nguồn lực xã hội vào việc phát
triển xã hội, chăm sóc sức khỏe hiệu quả cho ngƣời dân, đáp ứng nguyện vọng
của Tỉnh thực hiện chủ trƣơng của Đảng và Nhà nƣớc;
+ Sự ra đời và đi vào họat động của Bệnh viện Đa khoa tƣ nhân Bạc Liêu – Sài
Gòn là một nhu cầu thực tế và có mục đích, có hiệu quả rõ ràng nhƣ đã trình bày ở
các phần trên. Với sự đầu tƣ và tổ chức họat động bệnh viện có hiệu quả sẽ đem lại
lợi ích kinh tế, xã hội, góp phần giải quyết tình hình quá tải cho bệnh viện công và
tạo điều kiện cho ngƣời lao động, nhân dân đƣợc hƣởng các điều trị kỹ thuật cao
trong việc khám chữa bệnh;
+ Góp phần tăng thu ngân sách Nhà nƣớc thông qua việc ổn định thuế theo qui
định;
+ Tạo công ăn việc làm cho một phần lao động của khu vực;
+ Góp phần nâng cao khả năng chuyên môn của ngành y tế nói chung, thúc đẩy
cạch tranh lành mạnh giữa các cơ sở y tế.
5.1.5 Hiệu quả Dự án:
5.1.5.1 Tổng mức đầu tƣ Dự án:
Chủ đầu tƣ đã thuê Tƣ vấn lập Dự án và kết quả Tổng mức đầu tƣ Dự án này nhƣ
sau:
Bảng 5.2: Tổng mức đầu tư xây dựng Dự án
STT
HẠNG MỤC CHI PHÍ
HIỆU
TỔNG CỘNG
SAU THUẾ
1
Chi phí xây dựng
G
XD
540.136.215.076
Công trình chính
G
XD1
443.251.072.442
Công trình phụ
G
XD2
37.057.142.634
79 + Tạo điều kiện thuận lợi cho nhân dân đến khám chữa bệnh trong phạm vi toàn Tỉnh và các khu vực lân cận; + Ngƣời dân trong tỉnh Bạc Liêu nói riêng và vùng lân cận nói chung đƣợc hƣởng chế độ chăm sóc sức khỏe kỹ thuật cao, sức khỏe nhân dân đƣợc nâng lên, phòng ngừa đƣợc bệnh tật, ổn định tinh thần, an tâm công tác và tăng gia sản xuất; + Bệnh viện đa khoa tƣ nhân Bạc Liêu – Sài Gòn và khu nhà ở cho cán bộ, viên chức, chuyên gia y tế đƣa vào hoạt động sẽ góp phần lớn vào sự giảm quá tải ở các bệnh viện tuyến trên. - Hiệu quả kinh tế: + Xã hội hóa các hoạt động y tế để huy động các nguồn lực xã hội vào việc phát triển xã hội, chăm sóc sức khỏe có hiệu quả cho ngƣời dân, đáp ứng nguyện vọng của Tỉnh thực hiện chủ trƣơng của Đảng và Nhà nƣớc; + Sự ra đời và đi vào họat động của Bệnh viện Đa khoa tƣ nhân Bạc Liêu – Sài Gòn là một nhu cầu thực tế và có mục đích, có hiệu quả rõ ràng nhƣ đã trình bày ở các phần trên. Với sự đầu tƣ và tổ chức họat động bệnh viện có hiệu quả sẽ đem lại lợi ích kinh tế, xã hội, góp phần giải quyết tình hình quá tải cho bệnh viện công và tạo điều kiện cho ngƣời lao động, nhân dân đƣợc hƣởng các điều trị kỹ thuật cao trong việc khám chữa bệnh; + Góp phần tăng thu ngân sách Nhà nƣớc thông qua việc ổn định thuế theo qui định; + Tạo công ăn việc làm cho một phần lao động của khu vực; + Góp phần nâng cao khả năng chuyên môn của ngành y tế nói chung, thúc đẩy cạch tranh lành mạnh giữa các cơ sở y tế. 5.1.5 Hiệu quả Dự án: 5.1.5.1 Tổng mức đầu tƣ Dự án: Chủ đầu tƣ đã thuê Tƣ vấn lập Dự án và kết quả Tổng mức đầu tƣ Dự án này nhƣ sau: Bảng 5.2: Tổng mức đầu tư xây dựng Dự án STT HẠNG MỤC CHI PHÍ KÝ HIỆU TỔNG CỘNG SAU THUẾ 1 Chi phí xây dựng G XD 540.136.215.076 Công trình chính G XD1 443.251.072.442 Công trình phụ G XD2 37.057.142.634
80
STT
HẠNG MỤC CHI PHÍ
HIỆU
TỔNG CỘNG
SAU THUẾ
Xây dựng lắp đặt hệ thống M&E
G
XD3
59.828.000.000
2
Chi phí thiết bị
G
TB
364.845.090.000
Thiết bị hệ thống M&E
G
TB1
147.032.000.000
Thiết bị y tế
G
TB2
217.813.090.000
3
Chi phí quản lý dự án
G
QLDA
10.316.786.878
4
Chi phí tƣ vấn đầu tƣ xây dựng
G
TV
15.653.270.764
4.1
Chi phí Khảo sát xây dựng bƣớc lập dự án
G
TV1
200.000.000
4.2
Chi phí Lập dự án đầu tƣ
G
TV2
1.728.514.293
4.3
Chi phí Thẩm tra tính hiệu quả và tính khả thi của
dự án đầu tƣ
G
TV3
190.046.074
4.4
Chi phí Khảo sát xây dựng bƣớc thiết kế BVTC
G
TV4
500.000.000
4.5
Chi phí Thiết kế xây dựng công trình
G
TV5
5.347.348.530
4.6
Chi phí Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công
G
TV6
286.272.194
4.7
Chi phí Thẩm tra dự toán xây dựng công trình
G
TV7
270.068.107
4.8
Lâp HSMT, đánh giá HSDT thi công xây dựng,
lắp đặt thiết bị
G
TV8
420.938.250
- Lâp HSMT, đánh giá HSDT thi công xây dựng
G
TV8.1
172.843.589
- Lâp HSMT, đánh giá HSDT cung ứng vật tư,
thiết bị
G
TV8.2
248.094.661
4.9
Chi phí Giám sát thi công xây dựng, lắp đặt thiết
bị
G
TV9
4.956.306.692
- Giám sát thi công xây dựng
G
TV9.1
4.153.647.494
- Giám sát lắp đặt thiết bị
G
TV9.2
802.659.198
4.10
Chi phí kiểm tra chất lƣợng vật liệu, kiểm định
chất lƣợng thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tƣ
G
TV10
300.000.000
4.11
Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lƣợng
công trình
G
TV11
1.453.776.623
5
Chi phí khác
G
K
3.099.900.482
5,1
Chi phí bảo hiểm công trình
G
K3
1.474.571.867
5,2
Chi phí kiểm toán
G
K4
1.235.085.434
5,3
Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán
G
K5
390.243.181
6
Dự phòng phí
G
DP
205.491.277.904
6.1
Dự phòng cho phần phát sinh khối lƣợng
G
DP1
93.405.126.320
6.2
Dự phòng cho yếu tố trƣợt giá
G
DP2
112.086.151.584
7
Tổng chi phí
G
TCP
1.139.542.541.104
8
Chi phí lãi vay trong thời gian thi công xây
dựng (3 năm)
G
LV
229.731.776.286
8.1
Lãi vay trong năm thứ 1 (dự kiến vay 30% tổng
chi phí)
G
LV1
34.459.766.443
8.2
Lãi vay trong năm thứ 2 (dự kiến vay thêm 40%
tổng chi phí)
G
LV2
80.406.121.700
8.3
Lãi vay trong năm thứ 3 (dự kiến vay 30% tổng
chi phí còn lại)
G
LV3
114.865.888.143
9
Tổng mức đầu tƣ xây dựng công trình
G
TMDT
1.369.274.317.390
80 STT HẠNG MỤC CHI PHÍ KÝ HIỆU TỔNG CỘNG SAU THUẾ Xây dựng lắp đặt hệ thống M&E G XD3 59.828.000.000 2 Chi phí thiết bị G TB 364.845.090.000 Thiết bị hệ thống M&E G TB1 147.032.000.000 Thiết bị y tế G TB2 217.813.090.000 3 Chi phí quản lý dự án G QLDA 10.316.786.878 4 Chi phí tƣ vấn đầu tƣ xây dựng G TV 15.653.270.764 4.1 Chi phí Khảo sát xây dựng bƣớc lập dự án G TV1 200.000.000 4.2 Chi phí Lập dự án đầu tƣ G TV2 1.728.514.293 4.3 Chi phí Thẩm tra tính hiệu quả và tính khả thi của dự án đầu tƣ G TV3 190.046.074 4.4 Chi phí Khảo sát xây dựng bƣớc thiết kế BVTC G TV4 500.000.000 4.5 Chi phí Thiết kế xây dựng công trình G TV5 5.347.348.530 4.6 Chi phí Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công G TV6 286.272.194 4.7 Chi phí Thẩm tra dự toán xây dựng công trình G TV7 270.068.107 4.8 Lâp HSMT, đánh giá HSDT thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị G TV8 420.938.250 - Lâp HSMT, đánh giá HSDT thi công xây dựng G TV8.1 172.843.589 - Lâp HSMT, đánh giá HSDT cung ứng vật tư, thiết bị G TV8.2 248.094.661 4.9 Chi phí Giám sát thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị G TV9 4.956.306.692 - Giám sát thi công xây dựng G TV9.1 4.153.647.494 - Giám sát lắp đặt thiết bị G TV9.2 802.659.198 4.10 Chi phí kiểm tra chất lƣợng vật liệu, kiểm định chất lƣợng thiết bị theo yêu cầu của chủ đầu tƣ G TV10 300.000.000 4.11 Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lƣợng công trình G TV11 1.453.776.623 5 Chi phí khác G K 3.099.900.482 5,1 Chi phí bảo hiểm công trình G K3 1.474.571.867 5,2 Chi phí kiểm toán G K4 1.235.085.434 5,3 Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán G K5 390.243.181 6 Dự phòng phí G DP 205.491.277.904 6.1 Dự phòng cho phần phát sinh khối lƣợng G DP1 93.405.126.320 6.2 Dự phòng cho yếu tố trƣợt giá G DP2 112.086.151.584 7 Tổng chi phí G TCP 1.139.542.541.104 8 Chi phí lãi vay trong thời gian thi công xây dựng (3 năm) G LV 229.731.776.286 8.1 Lãi vay trong năm thứ 1 (dự kiến vay 30% tổng chi phí) G LV1 34.459.766.443 8.2 Lãi vay trong năm thứ 2 (dự kiến vay thêm 40% tổng chi phí) G LV2 80.406.121.700 8.3 Lãi vay trong năm thứ 3 (dự kiến vay 30% tổng chi phí còn lại) G LV3 114.865.888.143 9 Tổng mức đầu tƣ xây dựng công trình G TMDT 1.369.274.317.390
81
5.1.5.2 Thời gian thu hồi vốn và hiệu quả Dự án:
5.1.5.2.1 Các khoản thu chi tiết:
Dự án dự tính các khoản thu quá trình khai thác gồm 02 phần chính:
- Thu nhập từ các dịch vụ khám bệnh và các xét nghiệm: Là phần tất yếu
trong hoạt động chuyên môn của bệnh viện:
Cấp cứu, khám và điều trị ngọai trú, nội trú: Nội khoa, Nhi khoa,
tâm thần, thần kinh, Ngoại, sản phụ khoa – Kế họach hóa gia đình,
mắt, tai – mũi họng, răng-hàm-mặt, y học cổ truyền.
Ngoại khoa: Phẫu thuật mở, phẫu thuật nội soi các bệnh thông
thƣờng về ngoại khoa theo danh mục phân lọai phẫu thuật thủ
thuật, Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phƣơng pháp Phaco, Phẫu
thuật rối loạn tật khúc xạ bằng phƣơng pháp LASER EXCIMER.
Tim chủng.
Cận lâm sàng: Xét nghiệm (Huyết học, sinh hóa, miễn dịch, vi
sinh, giải phẫu bệnh lý), Chẩn đóan hình ảnh (X quang, X quang
kỷ thuật số, MRI, siu m, nội soi chẩn đóan), Thăm dò chức năng
(ECG, điện tâm đồ, điện não đồ).
Bảng 5.3: Bảng tính thu nhập từ các dịch vụ khám bệnh và các xét nghiệm
ĐVT:
Đồng
SỐ
TT
LOẠI DỊCH VỤ
SỐ
LƢỢNG
/NGÀY
SỐ
LƢỢNG
/NĂM
ĐƠN GIÁ
THU/NĂM
1
KHÁM NGOẠI TRÚ
400
146.000
50.000
7.300.000.000
2
NG THỨC MÁU
300
109.500
50.000
5.475.000.000
3
TS
200
73.000
20.000
1.460.000.000
4
TC
200
73.000
20.000
1.460.000.000
5
TRIGLYCERID
300
109.500
40.000
4.380.000.000
6
GLYCEME
300
109.500
40.000
4.380.000.000
7
HbA1C
100
36.500
100.000
3.650.000.000
8
CHOLESTEROL-TP
300
109.500
40.000
4.380.000.000
9
LDL
300
109.500
40.000
4.380.000.000
10
HDL
300
109.500
40.000
4.380.000.000
81 5.1.5.2 Thời gian thu hồi vốn và hiệu quả Dự án: 5.1.5.2.1 Các khoản thu chi tiết: Dự án dự tính các khoản thu quá trình khai thác gồm 02 phần chính: - Thu nhập từ các dịch vụ khám bệnh và các xét nghiệm: Là phần tất yếu trong hoạt động chuyên môn của bệnh viện: Cấp cứu, khám và điều trị ngọai trú, nội trú: Nội khoa, Nhi khoa, tâm thần, thần kinh, Ngoại, sản phụ khoa – Kế họach hóa gia đình, mắt, tai – mũi – họng, răng-hàm-mặt, y học cổ truyền. Ngoại khoa: Phẫu thuật mở, phẫu thuật nội soi các bệnh thông thƣờng về ngoại khoa theo danh mục phân lọai phẫu thuật và thủ thuật, Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phƣơng pháp Phaco, Phẫu thuật rối loạn tật khúc xạ bằng phƣơng pháp LASER EXCIMER. Tim chủng. Cận lâm sàng: Xét nghiệm (Huyết học, sinh hóa, miễn dịch, vi sinh, giải phẫu bệnh lý), Chẩn đóan hình ảnh (X quang, X quang kỷ thuật số, MRI, siu m, nội soi chẩn đóan), Thăm dò chức năng (ECG, điện tâm đồ, điện não đồ). Bảng 5.3: Bảng tính thu nhập từ các dịch vụ khám bệnh và các xét nghiệm ĐVT: Đồng SỐ TT LOẠI DỊCH VỤ SỐ LƢỢNG /NGÀY SỐ LƢỢNG /NĂM ĐƠN GIÁ THU/NĂM 1 KHÁM NGOẠI TRÚ 400 146.000 50.000 7.300.000.000 2 CÔNG THỨC MÁU 300 109.500 50.000 5.475.000.000 3 TS 200 73.000 20.000 1.460.000.000 4 TC 200 73.000 20.000 1.460.000.000 5 TRIGLYCERID 300 109.500 40.000 4.380.000.000 6 GLYCEME 300 109.500 40.000 4.380.000.000 7 HbA1C 100 36.500 100.000 3.650.000.000 8 CHOLESTEROL-TP 300 109.500 40.000 4.380.000.000 9 LDL 300 109.500 40.000 4.380.000.000 10 HDL 300 109.500 40.000 4.380.000.000
82
Bảng 5.3: Bảng tính thu nhập từ các dịch vụ khám bệnh và các xét nghiệm
ĐVT:
Đồng
SỐ
TT
LOẠI DỊCH VỤ
SỐ
LƢỢNG
/NGÀY
SỐ
LƢỢNG
/NĂM
ĐƠN GIÁ
THU/NĂM
11
SGOT
300
109.500
50.000
5.475.000.000
12
SGPT
300
109.500
50.000
5.475.000.000
13
GGT
300
109.500
50.000
5.475.000.000
14
BILIRUBIN-TP
200
73.000
80.000
5.840.000.000
15
BILIRUBIN-TT
200
73.000
40.000
2.920.000.000
16
BILIRUBIN-GT
200
73.000
40.000
2.920.000.000
17
AFP
20
7.300
300.000
2.190.000.000
18
ACID URIC
300
109.500
80.000
8.760.000.000
19
TỔNG PHÂN TÍCH NT
300
109.500
50.000
5.475.000.000
20
KSTĐR
100
36.500
100.000
3.650.000.000
21
KSTSR
50
18.250
100.000
1.825.000.000
22
KS ĐỒ
10
3.650
500.000
1.825.000.000
23
XN ĐÀM
20
7.300
50.000
365.000.000
24
HAV
100
36.500
200.000
7.300.000.000
25
HBV-DNA
10
3.650
800.000
2.920.000.000
26
HCV-RNA
10
3.650
800.000
2.920.000.000
27
HBcAg
100
36.500
50.000
1.825.000.000
28
HBeAg
100
36.500
50.000
1.825.000.000
29
HBsAg
100
36.500
50.000
1.825.000.000
30
ANTIHBsAg
100
36.500
50.000
1.825.000.000
31
PSA
50
18.250
200.000
3.650.000.000
32
GP BỆNH CÁC LỌAI
30
10.950
500.000
5.475.000.000
33
XQ PHỔI
300
109.500
100.000
10.950.000.000
34
XQ XƢƠNG KHỚP
300
109.500
200.000
21.900.000.000
35
XQ BỤNG
200
73.000
100.000
7.300.000.000
36
XQ KY THUẬT SỐ
100
36.500
900.000
32.850.000.000
37
XQ NiỆU
50
18.250
300.000
5.475.000.000
38
XQ SỌ NÃO
50
18.250
300.000
5.475.000.000
39
XQ MẠCH VÀNH
10
3.650
1.500.000
5.475.000.000
82 Bảng 5.3: Bảng tính thu nhập từ các dịch vụ khám bệnh và các xét nghiệm ĐVT: Đồng SỐ TT LOẠI DỊCH VỤ SỐ LƢỢNG /NGÀY SỐ LƢỢNG /NĂM ĐƠN GIÁ THU/NĂM 11 SGOT 300 109.500 50.000 5.475.000.000 12 SGPT 300 109.500 50.000 5.475.000.000 13 GGT 300 109.500 50.000 5.475.000.000 14 BILIRUBIN-TP 200 73.000 80.000 5.840.000.000 15 BILIRUBIN-TT 200 73.000 40.000 2.920.000.000 16 BILIRUBIN-GT 200 73.000 40.000 2.920.000.000 17 AFP 20 7.300 300.000 2.190.000.000 18 ACID URIC 300 109.500 80.000 8.760.000.000 19 TỔNG PHÂN TÍCH NT 300 109.500 50.000 5.475.000.000 20 KSTĐR 100 36.500 100.000 3.650.000.000 21 KSTSR 50 18.250 100.000 1.825.000.000 22 KS ĐỒ 10 3.650 500.000 1.825.000.000 23 XN ĐÀM 20 7.300 50.000 365.000.000 24 HAV 100 36.500 200.000 7.300.000.000 25 HBV-DNA 10 3.650 800.000 2.920.000.000 26 HCV-RNA 10 3.650 800.000 2.920.000.000 27 HBcAg 100 36.500 50.000 1.825.000.000 28 HBeAg 100 36.500 50.000 1.825.000.000 29 HBsAg 100 36.500 50.000 1.825.000.000 30 ANTIHBsAg 100 36.500 50.000 1.825.000.000 31 PSA 50 18.250 200.000 3.650.000.000 32 GP BỆNH CÁC LỌAI 30 10.950 500.000 5.475.000.000 33 XQ PHỔI 300 109.500 100.000 10.950.000.000 34 XQ XƢƠNG KHỚP 300 109.500 200.000 21.900.000.000 35 XQ BỤNG 200 73.000 100.000 7.300.000.000 36 XQ KY THUẬT SỐ 100 36.500 900.000 32.850.000.000 37 XQ NiỆU 50 18.250 300.000 5.475.000.000 38 XQ SỌ NÃO 50 18.250 300.000 5.475.000.000 39 XQ MẠCH VÀNH 10 3.650 1.500.000 5.475.000.000
83
Bảng 5.3: Bảng tính thu nhập từ các dịch vụ khám bệnh và các xét nghiệm
ĐVT:
Đồng
SỐ
TT
LOẠI DỊCH VỤ
SỐ
LƢỢNG
/NGÀY
SỐ
LƢỢNG
/NĂM
ĐƠN GIÁ
THU/NĂM
40
CT CÁC LOẠI
10
3.650
1.500.000
5.475.000.000
41
MRI CÁC LOẠI
10
3.650
2.500.000
9.125.000.000
42
NỘI SOI CÁC LOẠI
50
18.250
400.000
7.300.000.000
43
NỘI SOI TMH
200
73.000
200.000
14.600.000.000
44
SIÊU ÂM TQ
600
219.000
50.000
10.950.000.000
45
SIÊU ÂMTIM
100
36.500
200.000
7.300.000.000
46
ECG
500
182.500
50.000
9.125.000.000
47
ECG GẮNG SỨC
20
7.300
200.000
1.460.000.000
48
SA NGẮNG SỨC
10
3.650
600.000
2.190.000.000
49
EEG
10
3.650
500.000
1.825.000.000
50
SINH THIẾT CÁC LỌAI
10
3.650
1.000.000
3.650.000.000
51
MỖ PHACO
10
3.650
8.000.000
29.200.000.000
52
MỖLASIC
10
3.650
15.000.00
0
54.750.000.000
53
CẤP CỨU
200
73.000
1.000.000
73.000.000.000
54
HỒI SỨC TÍCH CỰC
30
10.950
1.000.000
10.950.000.000
55
ĐIỀU TRỊ NHA KHOA
50
18.250
500.000
9.125.000.000
56
PHẨU THUẬT THẪM
MỸ
10
3.650
5.000.000
18.250.000.000
57
TiỂU PHẨU CÁC LOẠI
20
7.300
2.000.000
14.600.000.000
58
TRUNG PHẢU CÁC
LOẠI
10
3.650
6.000.000
21.900.000.000
59
ĐẠI PHẪU CÁC LOAI
5
1.825
10.000.00
0
18.250.000.000
60
ĐP HỔ TRỢ ,THAY THẾ
3
1.095
20.000.00
0
21.900.000.000
61
ViỆN PHÍ GIƢỜNG L1
30
10.950
500.000
5.475.000.000
62
VP GIƢỜNG L2
50
18.250
300.000
5.475.000.000
63
VP G L3
120
43.800
200.000
8.760.000.000
64
VP G L4
200
73.000
100.000
7.300.000.000
65
N THUỐC
800
292.000
300.000
87.600.000.000
66
UREME
300
109.500
50.000
5.475.000.000
83 Bảng 5.3: Bảng tính thu nhập từ các dịch vụ khám bệnh và các xét nghiệm ĐVT: Đồng SỐ TT LOẠI DỊCH VỤ SỐ LƢỢNG /NGÀY SỐ LƢỢNG /NĂM ĐƠN GIÁ THU/NĂM 40 CT CÁC LOẠI 10 3.650 1.500.000 5.475.000.000 41 MRI CÁC LOẠI 10 3.650 2.500.000 9.125.000.000 42 NỘI SOI CÁC LOẠI 50 18.250 400.000 7.300.000.000 43 NỘI SOI TMH 200 73.000 200.000 14.600.000.000 44 SIÊU ÂM TQ 600 219.000 50.000 10.950.000.000 45 SIÊU ÂMTIM 100 36.500 200.000 7.300.000.000 46 ECG 500 182.500 50.000 9.125.000.000 47 ECG GẮNG SỨC 20 7.300 200.000 1.460.000.000 48 SA NGẮNG SỨC 10 3.650 600.000 2.190.000.000 49 EEG 10 3.650 500.000 1.825.000.000 50 SINH THIẾT CÁC LỌAI 10 3.650 1.000.000 3.650.000.000 51 MỖ PHACO 10 3.650 8.000.000 29.200.000.000 52 MỖLASIC 10 3.650 15.000.00 0 54.750.000.000 53 CẤP CỨU 200 73.000 1.000.000 73.000.000.000 54 HỒI SỨC TÍCH CỰC 30 10.950 1.000.000 10.950.000.000 55 ĐIỀU TRỊ NHA KHOA 50 18.250 500.000 9.125.000.000 56 PHẨU THUẬT THẪM MỸ 10 3.650 5.000.000 18.250.000.000 57 TiỂU PHẨU CÁC LOẠI 20 7.300 2.000.000 14.600.000.000 58 TRUNG PHẢU CÁC LOẠI 10 3.650 6.000.000 21.900.000.000 59 ĐẠI PHẪU CÁC LOAI 5 1.825 10.000.00 0 18.250.000.000 60 ĐP HỔ TRỢ ,THAY THẾ 3 1.095 20.000.00 0 21.900.000.000 61 ViỆN PHÍ GIƢỜNG L1 30 10.950 500.000 5.475.000.000 62 VP GIƢỜNG L2 50 18.250 300.000 5.475.000.000 63 VP G L3 120 43.800 200.000 8.760.000.000 64 VP G L4 200 73.000 100.000 7.300.000.000 65 BÁN THUỐC 800 292.000 300.000 87.600.000.000 66 UREME 300 109.500 50.000 5.475.000.000
84
Bảng 5.3: Bảng tính thu nhập từ các dịch vụ khám bệnh và các xét nghiệm
ĐVT:
Đồng
SỐ
TT
LOẠI DỊCH VỤ
SỐ
LƢỢNG
/NGÀY
SỐ
LƢỢNG
/NĂM
ĐƠN GIÁ
THU/NĂM
67
CREATININ
300
109.500
50.000
5.475.000.000
68
PROTENIN NiỆU/24H
10
3.650
200.000
730.000.000
69
SINH THUONG
50
18.250
2.000.000
36.500.000.000
70
SINH THEO YÊU CẦU
30
10.950
4.000.000
43.800.000.000
71
LỌC MÁU
5
1.825
2.000.000
3.650.000.000
72
N SỎI
1
365
8.000.000
2.920.000.000
73
ĐiỀU TRI ĐÔNG Y
80
29.200
100.000
2.920.000.000
TỔNG CỘNG
773.435.000.000
- Thu nhập từ các dịch vụ khác
Đây cũng là thu nhập chính và cố định thƣờng xuyên tính hàng năm thu đƣợc:
Bảng 5.4: Bảng tính thu nhập từ các dịch vụ khác
ÑVT:
Ñoàng
SỐ
TT
CÁC DỊCH VỤ
SỐ
LƢỢNG/
NGÀY
SỐ
LƢỢNG
/NĂM
ĐƠN GIÁ
THU/NĂM
1
GiỮ XE
1
365
2.000.000
730.000.000
2
CĂN TIN
1
365
5.000.000
1.825.000.000
3
GIƢỜNG NGHĨ
109
39.785
100.000
3.978.500.000
4
DỊCH VỤ NGOẠI ViỆN
20
7.300
300.000
2.190.000.000
8.723.500.000
5.1.5.2.2 Các khoản chi:
Dự án dự tính các khoản chi hàng năm quá trình khai thác gồm 03 phần chính:
- Chi phí nguyên vật liệu từ các dịch vụ khám bệnh và xét nghiệm: Với loại
hình dịch vụ của bệnh viện công nghệ cao, bệnh viện xác đầu tƣ chi chí
cố định hàng năm để phục vụ cho công tác chuyên môn chính nhƣ: trang
bị thiết bị y tế, mua sắm sắm vật tƣ, nguyên liệu (nhất là các loại thuốc
chuyên dụng, nguyên liệu chữa bệnh,…)
84 Bảng 5.3: Bảng tính thu nhập từ các dịch vụ khám bệnh và các xét nghiệm ĐVT: Đồng SỐ TT LOẠI DỊCH VỤ SỐ LƢỢNG /NGÀY SỐ LƢỢNG /NĂM ĐƠN GIÁ THU/NĂM 67 CREATININ 300 109.500 50.000 5.475.000.000 68 PROTENIN NiỆU/24H 10 3.650 200.000 730.000.000 69 SINH THUONG 50 18.250 2.000.000 36.500.000.000 70 SINH THEO YÊU CẦU 30 10.950 4.000.000 43.800.000.000 71 LỌC MÁU 5 1.825 2.000.000 3.650.000.000 72 TÁN SỎI 1 365 8.000.000 2.920.000.000 73 ĐiỀU TRI ĐÔNG Y 80 29.200 100.000 2.920.000.000 TỔNG CỘNG 773.435.000.000 - Thu nhập từ các dịch vụ khác Đây cũng là thu nhập chính và cố định thƣờng xuyên tính hàng năm thu đƣợc: Bảng 5.4: Bảng tính thu nhập từ các dịch vụ khác ÑVT: Ñoàng SỐ TT CÁC DỊCH VỤ SỐ LƢỢNG/ NGÀY SỐ LƢỢNG /NĂM ĐƠN GIÁ THU/NĂM 1 GiỮ XE 1 365 2.000.000 730.000.000 2 CĂN TIN 1 365 5.000.000 1.825.000.000 3 GIƢỜNG NGHĨ 109 39.785 100.000 3.978.500.000 4 DỊCH VỤ NGOẠI ViỆN 20 7.300 300.000 2.190.000.000 8.723.500.000 5.1.5.2.2 Các khoản chi: Dự án dự tính các khoản chi hàng năm quá trình khai thác gồm 03 phần chính: - Chi phí nguyên vật liệu từ các dịch vụ khám bệnh và xét nghiệm: Với loại hình dịch vụ của bệnh viện công nghệ cao, bệnh viện xác đầu tƣ chi chí cố định hàng năm để phục vụ cho công tác chuyên môn chính nhƣ: trang bị thiết bị y tế, mua sắm sắm vật tƣ, nguyên liệu (nhất là các loại thuốc chuyên dụng, nguyên liệu chữa bệnh,…)
85
Bảng 5.5: Bảng chi phí nguyên vật liệu từ các dịch vụ khám bệnh và xét nghiệm
ÑVT:
Ñoàng
SỐ
TT
LOẠI DỊCH VỤ
SỐ
LƢỢNG
/NGÀY
SỐ
LƢỢNG
/NĂM
ĐƠN GIÁ
THU/NĂM
1
KHÁM NGOẠI TRÖ
400
146.000
21.750
3.175.500.000
2
CÔNG THỨC MÁU
300
109.500
21.750
2.381.625.000
3
TS
200
73.000
8.700
635.100.000
4
TC
200
73.000
8.700
1.460.000.000
5
TRIGLYCERID
300
109.500
10.440
1.143.180.000
6
GLYCEME
300
109.500
10.440
1.143.180.000
7
HbA1C
100
36.500
26.100
952.650.000
8
CHOLESTEROL-TP
300
109.500
13.050
1.428.975.000
9
LDL
300
109.500
13.050
1.428.975.000
10
HDL
300
109.500
10.440
1.143.180.000
11
SGOT
300
109.500
17.400
1.905.300.000
12
SGPT
300
109.500
17.400
1.905.300.000
13
GGT
300
109.500
17.400
1.905.300.000
14
BILIRUBIN-TP
200
73.000
13.050
952.650.000
15
BILIRUBIN-TT
200
73.000
13.050
952.650.000
16
BILIRUBIN-GT
200
73.000
10.440
762.120.000
17
AFP
20
7.300
73.950
539.835.000
18
ACID URIC
300
109.500
17.400
1.905.300.000
19
TỔNG PHÂN TÍCH NT
300
109.500
17.400
1.905.300.000
20
KSTĐR
100
36.500
34.800
1.270.200.000
21
KSTSR
50
18.250
26.100
476.325.000
22
KS ĐỒ
10
3.650
217.500
793.875.000
23
XN ĐÀM
20
7.300
26.100
190.530.000
24
HAV
100
36.500
108.750
3.969.375.000
25
HBV-DNA
10
3.650
565.500
2.064.075.000
26
HCV-RNA
10
3.650
565.500
2.064.075.000
27
HBcAg
100
36.500
26.100
952.650.000
28
HBeAg
100
36.500
26.100
952.650.000
29
HBsAg
100
36.500
26.100
952.650.000
85 Bảng 5.5: Bảng chi phí nguyên vật liệu từ các dịch vụ khám bệnh và xét nghiệm ÑVT: Ñoàng SỐ TT LOẠI DỊCH VỤ SỐ LƢỢNG /NGÀY SỐ LƢỢNG /NĂM ĐƠN GIÁ THU/NĂM 1 KHÁM NGOẠI TRÖ 400 146.000 21.750 3.175.500.000 2 CÔNG THỨC MÁU 300 109.500 21.750 2.381.625.000 3 TS 200 73.000 8.700 635.100.000 4 TC 200 73.000 8.700 1.460.000.000 5 TRIGLYCERID 300 109.500 10.440 1.143.180.000 6 GLYCEME 300 109.500 10.440 1.143.180.000 7 HbA1C 100 36.500 26.100 952.650.000 8 CHOLESTEROL-TP 300 109.500 13.050 1.428.975.000 9 LDL 300 109.500 13.050 1.428.975.000 10 HDL 300 109.500 10.440 1.143.180.000 11 SGOT 300 109.500 17.400 1.905.300.000 12 SGPT 300 109.500 17.400 1.905.300.000 13 GGT 300 109.500 17.400 1.905.300.000 14 BILIRUBIN-TP 200 73.000 13.050 952.650.000 15 BILIRUBIN-TT 200 73.000 13.050 952.650.000 16 BILIRUBIN-GT 200 73.000 10.440 762.120.000 17 AFP 20 7.300 73.950 539.835.000 18 ACID URIC 300 109.500 17.400 1.905.300.000 19 TỔNG PHÂN TÍCH NT 300 109.500 17.400 1.905.300.000 20 KSTĐR 100 36.500 34.800 1.270.200.000 21 KSTSR 50 18.250 26.100 476.325.000 22 KS ĐỒ 10 3.650 217.500 793.875.000 23 XN ĐÀM 20 7.300 26.100 190.530.000 24 HAV 100 36.500 108.750 3.969.375.000 25 HBV-DNA 10 3.650 565.500 2.064.075.000 26 HCV-RNA 10 3.650 565.500 2.064.075.000 27 HBcAg 100 36.500 26.100 952.650.000 28 HBeAg 100 36.500 26.100 952.650.000 29 HBsAg 100 36.500 26.100 952.650.000
86
Bảng 5.5: Bảng chi phí nguyên vật liệu từ các dịch vụ khám bệnh và xét nghiệm
ÑVT:
Ñoàng
SỐ
TT
LOẠI DỊCH VỤ
SỐ
LƢỢNG
/NGÀY
SỐ
LƢỢNG
/NĂM
ĐƠN GIÁ
THU/NĂM
30
ANTIHBsAg
100
36.500
26.100
952.650.000
31
PSA
50
18.250
130.500
2.381.625.000
32
GP BỆNH CÁC LOAI
30
10.950
304.500
3.334.275.000
33
XQ PHỔI
300
109.500
47.850
5.239.575.000
34
XQ XƢƠNG KHỚP
300
109.500
47.850
5.239.575.000
35
XQ BỤNG
200
73.000
47.850
3.493.050.000
36
XQ KY THUAT SÓ
100
36.500
47.850
1.746.525.000
37
XQ NiỆU
50
18.250
47.850
873.262.500
38
XQ SỌ NÃO
50
18.250
47.850
873.262.500
39
XQ MẠCH VÀNH
10
3.650
826.500
3.016.725.000
40
CT CÁC LoẠI
10
3.650
1.044.000
3.810.600.000
41
MRI CÁC LoẠI
10
3.650
1.479.000
5.398.350.000
42
NỘI SOI CÁC LoẠI
50
18.250
174.000
3.175.500.000
43
NÔI SOI TMH
200
73.000
82.650
6.033.450.000
44
SIÊU ÂM TQ
600
219.000
26.100
5.715.900.000
45
SIÊU ÂMTIM
100
36.500
104.400
3.810.600.000
46
ECG
500
182.500
26.100
4.763.250.000
47
ECG GẮNG SỨC
20
7.300
104.400
762.120.000
48
SA NGẮNG SỨC
10
3.650
304.500
1.111.425.000
49
EEG
10
3.650
261.000
952.650.000
50
SINH THIẾT CÁC LoẠI
10
3.650
565.500
2.064.075.000
51
MỖ PHACO
10
3.650
4.785.000
17.465.250.000
52
MỖLASIC
10
3.650
10.440.000
38.106.000.000
53
CẤP CỨU
200
73.000
391.500
28.579.500.000
54
HỒI SỨC TÍCH CỰC
30
10.950
304.500
3.334.275.000
55
Đ TRỊ NHA KHOA
50
18.250
174.000
3.175.500.000
56
PHẨU THUẬT THẪM
MỸ
10
3.650
3.915.000
14.289.750.000
57
TiỂU PHẨU CÁC LoẠI
20
7.300
1.348.500
9.844.050.000
86 Bảng 5.5: Bảng chi phí nguyên vật liệu từ các dịch vụ khám bệnh và xét nghiệm ÑVT: Ñoàng SỐ TT LOẠI DỊCH VỤ SỐ LƢỢNG /NGÀY SỐ LƢỢNG /NĂM ĐƠN GIÁ THU/NĂM 30 ANTIHBsAg 100 36.500 26.100 952.650.000 31 PSA 50 18.250 130.500 2.381.625.000 32 GP BỆNH CÁC LOAI 30 10.950 304.500 3.334.275.000 33 XQ PHỔI 300 109.500 47.850 5.239.575.000 34 XQ XƢƠNG KHỚP 300 109.500 47.850 5.239.575.000 35 XQ BỤNG 200 73.000 47.850 3.493.050.000 36 XQ KY THUAT SÓ 100 36.500 47.850 1.746.525.000 37 XQ NiỆU 50 18.250 47.850 873.262.500 38 XQ SỌ NÃO 50 18.250 47.850 873.262.500 39 XQ MẠCH VÀNH 10 3.650 826.500 3.016.725.000 40 CT CÁC LoẠI 10 3.650 1.044.000 3.810.600.000 41 MRI CÁC LoẠI 10 3.650 1.479.000 5.398.350.000 42 NỘI SOI CÁC LoẠI 50 18.250 174.000 3.175.500.000 43 NÔI SOI TMH 200 73.000 82.650 6.033.450.000 44 SIÊU ÂM TQ 600 219.000 26.100 5.715.900.000 45 SIÊU ÂMTIM 100 36.500 104.400 3.810.600.000 46 ECG 500 182.500 26.100 4.763.250.000 47 ECG GẮNG SỨC 20 7.300 104.400 762.120.000 48 SA NGẮNG SỨC 10 3.650 304.500 1.111.425.000 49 EEG 10 3.650 261.000 952.650.000 50 SINH THIẾT CÁC LoẠI 10 3.650 565.500 2.064.075.000 51 MỖ PHACO 10 3.650 4.785.000 17.465.250.000 52 MỖLASIC 10 3.650 10.440.000 38.106.000.000 53 CẤP CỨU 200 73.000 391.500 28.579.500.000 54 HỒI SỨC TÍCH CỰC 30 10.950 304.500 3.334.275.000 55 Đ TRỊ NHA KHOA 50 18.250 174.000 3.175.500.000 56 PHẨU THUẬT THẪM MỸ 10 3.650 3.915.000 14.289.750.000 57 TiỂU PHẨU CÁC LoẠI 20 7.300 1.348.500 9.844.050.000
87
Bảng 5.5: Bảng chi phí nguyên vật liệu từ các dịch vụ khám bệnh và xét nghiệm
ÑVT:
Ñoàng
SỐ
TT
LOẠI DỊCH VỤ
SỐ
LƢỢNG
/NGÀY
SỐ
LƢỢNG
/NĂM
ĐƠN GIÁ
THU/NĂM
58
TRUNG PHẢU CÁC
LoẠI
10
3.650
3.915.000
14.289.750.000
59
ĐẠI PHẨU CÁC LOAI
5
1.825
7.395.000
13.495.875.000
60
ĐP HỔ TRỢ ,THAY
THẾ
3
1.095
15.660.000
17.147.700.000
61
ViỆN PHÍ GIƢỜNG L1
30
10.950
69.600
762.120.000
62
VP GIƢỜNG L2
50
18.250
43.500
793.875.000
63
VP G L3
120
43.800
43.500
1.905.300.000
64
VP G L4
200
73.000
43.500
3.175.500.000
65
BÁN THUỐC
800
292.000
270.000
78.840.000.000
66
UREME
300
109.500
26.100
2.857.950.000
67
CREATININ
300
109.500
26.100
2.857.950.000
68
PROTENIN NiỆU/24H
10
3.650
73.950
269.917.500
69
SINH THUONG
50
18.250
1.044.000
19.053.000.000
70
SINH THEO YÊU CẦU
30
10.950
2.436.000
26.674.200.000
71
LỌC MÁU
5
1.825
1.392.000
2.540.400.000
72
TÁN SỎI
1
365
6.090.000
2.222.850.000
73
ĐiỀU TRI ĐÔNG Y
80
29.200
69.600
2.032.320.000
409.774.002.500
- Chi phí nguyên vật liệu từ các dịch vụ khác: Cũng giống nhƣ mức thu
khác, đây là dịch vụ cố định chi phí thƣờng niên tính phải cho các dịch
vụ: giữ xe, căn tin, phòng nghỉ - giƣờng nghỉ,…
Bảng 5.6:
Bảng tính chi phí nguyên vật liệu từ các dịch vụ khác
ĐVT:
Đồng
SỐ
TT
CÁC DỊCH VỤ
SỐ
LƢỢNG/
NGÀY
SỐ
LƢỢNG
/NĂM
ĐƠN GIÁ
THU/NĂM
1
GiỮ XE
1
365
500.000
182.500.000
2
CĂN TIN
1
365
4.200.000
1.533.000.000
3
GIƢỜNG NGHĨ
109
39.785
50.000
1.989.250.000
87 Bảng 5.5: Bảng chi phí nguyên vật liệu từ các dịch vụ khám bệnh và xét nghiệm ÑVT: Ñoàng SỐ TT LOẠI DỊCH VỤ SỐ LƢỢNG /NGÀY SỐ LƢỢNG /NĂM ĐƠN GIÁ THU/NĂM 58 TRUNG PHẢU CÁC LoẠI 10 3.650 3.915.000 14.289.750.000 59 ĐẠI PHẨU CÁC LOAI 5 1.825 7.395.000 13.495.875.000 60 ĐP HỔ TRỢ ,THAY THẾ 3 1.095 15.660.000 17.147.700.000 61 ViỆN PHÍ GIƢỜNG L1 30 10.950 69.600 762.120.000 62 VP GIƢỜNG L2 50 18.250 43.500 793.875.000 63 VP G L3 120 43.800 43.500 1.905.300.000 64 VP G L4 200 73.000 43.500 3.175.500.000 65 BÁN THUỐC 800 292.000 270.000 78.840.000.000 66 UREME 300 109.500 26.100 2.857.950.000 67 CREATININ 300 109.500 26.100 2.857.950.000 68 PROTENIN NiỆU/24H 10 3.650 73.950 269.917.500 69 SINH THUONG 50 18.250 1.044.000 19.053.000.000 70 SINH THEO YÊU CẦU 30 10.950 2.436.000 26.674.200.000 71 LỌC MÁU 5 1.825 1.392.000 2.540.400.000 72 TÁN SỎI 1 365 6.090.000 2.222.850.000 73 ĐiỀU TRI ĐÔNG Y 80 29.200 69.600 2.032.320.000 409.774.002.500 - Chi phí nguyên vật liệu từ các dịch vụ khác: Cũng giống nhƣ mức thu khác, đây là dịch vụ cố định chi phí thƣờng niên tính phải cho các dịch vụ: giữ xe, căn tin, phòng nghỉ - giƣờng nghỉ,… Bảng 5.6: Bảng tính chi phí nguyên vật liệu từ các dịch vụ khác ĐVT: Đồng SỐ TT CÁC DỊCH VỤ SỐ LƢỢNG/ NGÀY SỐ LƢỢNG /NĂM ĐƠN GIÁ THU/NĂM 1 GiỮ XE 1 365 500.000 182.500.000 2 CĂN TIN 1 365 4.200.000 1.533.000.000 3 GIƢỜNG NGHĨ 109 39.785 50.000 1.989.250.000
88
4
DỊCH VỤ NGOẠI ViỆN
20
7.300
250.000
1.825.000.000
5.529.750.000
- Chi phí nhân công bệnh viện: Mức chi hàng năm phải xét đến chi phí chi
trả công cho lực lƣợng nhân sự khai thác vận hành, cụ thể:
Bảng 5.7: Bảng chi phí nhân công bệnh viện
ĐVT:
Đồng
SỐ
TT
CHỨC VỤ
SỐ
LƢỢNG
TIỀN LƢƠNG/
THÁNG
THÀNH
TIỀN/THÁNG
1
CHỦ TỊCH HĐQT
1,0
20.000.000
20.000.000
2
BAN KIỂM SOÁT
3,0
10.000.000
30.000.000
3
BAN CỐ VẤN+CHUYÊN GIA
12,0
10.000.000
120.000.000
4
TỔNG GIÁM ĐỐC
1,0
17.000.000
17.000.000
5
GIÁM ĐỐC Y KHOA
1,0
15.000.000
15.000.000
6
GIÁM ĐỐC TÀI CHÍNH
1,0
15.000.000
15.000.000
7
KẾ TOÁN TRƢỞNG
1,0
14.000.000
14.000.000
8
GIÁM ĐỐC HÀNH CHÍNH
NHÂN SỰ
1,0
15.000.000
15.000.000
9
PHÓ GIÁM ĐỐC
6,0
13.000.000
78.000.000
10
TRƢỞNG PHÕNG
12,0
11.000.000
132.000.000
11
PHÓ PHÒNG
12,0
9.000.000
108.000.000
12
TRƢỞNG KHOA
20,0
12.000.000
240.000.000
13
PHÓ KHOA
20,0
10.000.000
200.000.000
14
BÁC SĨ
50,0
8.000.000
400.000.000
15
DƢỢC SĨ
10,0
7.500.000
75.000.000
16
ĐIỀU DƢỠNG VIÊN
100,0
6.000.000
600.000.000
17
KỸ THUẬT VIÊN
20,0
6.000.000
120.000.000
18
HỘ SINH
10,0
6.000.000
60.000.000
19
NHA TÁ
4,0
6.000.000
24.000.000
20
DƢỢC TÁ
4,0
6.000.000
24.000.000
21
NHÂN VIÊN HÀNH CHÍNH
20,0
6.000.000
120.000.000
22
KẾ TOÁN
10,0
6.000.000
60.000.000
23
THU NGÂN
10,0
5.500.000
55.000.000
24
TIẾP TÂN
10,0
5.000.000
50.000.000
25
Y CÔNG
20,0
5.500.000
110.000.000
26
BẢO VỆ
15,0
5.000.000
75.000.000
27
TÀI XẾ
10,0
6.000.000
60.000.000
28
THỢ BẢO TRÌ XD, CƠ KHÍ,
ĐIỆN
20,0
6.000.000
120.000.000
29
TẠP VỤ
12,0
5.000.000
60.000.000
88 4 DỊCH VỤ NGOẠI ViỆN 20 7.300 250.000 1.825.000.000 5.529.750.000 - Chi phí nhân công bệnh viện: Mức chi hàng năm phải xét đến chi phí chi trả công cho lực lƣợng nhân sự khai thác vận hành, cụ thể: Bảng 5.7: Bảng chi phí nhân công bệnh viện ĐVT: Đồng SỐ TT CHỨC VỤ SỐ LƢỢNG TIỀN LƢƠNG/ THÁNG THÀNH TIỀN/THÁNG 1 CHỦ TỊCH HĐQT 1,0 20.000.000 20.000.000 2 BAN KIỂM SOÁT 3,0 10.000.000 30.000.000 3 BAN CỐ VẤN+CHUYÊN GIA 12,0 10.000.000 120.000.000 4 TỔNG GIÁM ĐỐC 1,0 17.000.000 17.000.000 5 GIÁM ĐỐC Y KHOA 1,0 15.000.000 15.000.000 6 GIÁM ĐỐC TÀI CHÍNH 1,0 15.000.000 15.000.000 7 KẾ TOÁN TRƢỞNG 1,0 14.000.000 14.000.000 8 GIÁM ĐỐC HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ 1,0 15.000.000 15.000.000 9 PHÓ GIÁM ĐỐC 6,0 13.000.000 78.000.000 10 TRƢỞNG PHÕNG 12,0 11.000.000 132.000.000 11 PHÓ PHÒNG 12,0 9.000.000 108.000.000 12 TRƢỞNG KHOA 20,0 12.000.000 240.000.000 13 PHÓ KHOA 20,0 10.000.000 200.000.000 14 BÁC SĨ 50,0 8.000.000 400.000.000 15 DƢỢC SĨ 10,0 7.500.000 75.000.000 16 ĐIỀU DƢỠNG VIÊN 100,0 6.000.000 600.000.000 17 KỸ THUẬT VIÊN 20,0 6.000.000 120.000.000 18 HỘ SINH 10,0 6.000.000 60.000.000 19 NHA TÁ 4,0 6.000.000 24.000.000 20 DƢỢC TÁ 4,0 6.000.000 24.000.000 21 NHÂN VIÊN HÀNH CHÍNH 20,0 6.000.000 120.000.000 22 KẾ TOÁN 10,0 6.000.000 60.000.000 23 THU NGÂN 10,0 5.500.000 55.000.000 24 TIẾP TÂN 10,0 5.000.000 50.000.000 25 Y CÔNG 20,0 5.500.000 110.000.000 26 BẢO VỆ 15,0 5.000.000 75.000.000 27 TÀI XẾ 10,0 6.000.000 60.000.000 28 THỢ BẢO TRÌ XD, CƠ KHÍ, ĐIỆN 20,0 6.000.000 120.000.000 29 TẠP VỤ 12,0 5.000.000 60.000.000