Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Phân tích các nhân tố tác động đến cấu trúc vốn doanh nghiệp xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

7,873
730
109
2
CHƯƠNG I : GIỚI THIU NGHIÊN CU
1.1 Tính cp thiết ca nghiên cu
Ngành Xây dng nói chung ngành Xây dng Vit Nam nói riêng, nn
tng h tr cho s phát trin ca nhiu ngành khác trong nn kinh t  
doanh nghip Sn xut-Kinh doanh VLXD, h thng các ngân hàng cho vay; V
mt hi, ngành gii quyt s ng ln   a, sn phm ca ngành
to ra giúp an sinh xã h h tng khang trang.
Theo báo cáo ngành XD c   n khng hong 2009-2013
 i phc tr thành châu lc có giá tr xây dng cao nht th gii
chim 44% tng giá tr toàn ci din cho khu vc này gm các
c: Trung Quc vi giá try dng là 1,78 nghìn t USD; Nht Bn 742 t USD
 427 t u giá tr Ngành, xây d h tng chim t
trng cao nht 37%. Riêng Vit Nam, khi xét v t c tính
t 6,8%, cao th 3 trong khu vng sau Trung Quc (7,3%) và  (7%). D
báo v trin v   ng trong i hn t    chc Oxford
Economics d c mi nn không ch dng li mc
44% mà s ching giá tr xây dng trên th gii. Vy th ng xây
dng khu vc Châu Á-  t th  y trin vng trong

2 CHƯƠNG I : GIỚI THIỆU NGHIÊN CỨU 1.1 Tính cấp thiết của nghiên cứu Ngành Xây dng nói chung và ngành Xây dng Vit Nam nói riêng, là nn tng h tr cho s phát trin ca nhiu ngành khác trong nn kinh t   doanh nghip Sn xut-Kinh doanh VLXD, h thng các ngân hàng cho vay; V mt xã hi, ngành gii quyt s ng ln   a, sn phm ca ngành to ra giúp an sinh xã h h tng khang trang. Theo báo cáo ngành XD c   n khng hong 2009-2013  i phc và tr thành châu lc có giá tr xây dng cao nht th gii chim 44% tng giá tr toàn ci din cho khu vc này gm các c: Trung Quc vi giá tr xây dng là 1,78 nghìn t USD; Nht Bn 742 t USD và  427 t u giá tr Ngành, xây d h tng chim t trng cao nht 37%. Riêng Vit Nam, khi xét v t c tính t 6,8%, cao th 3 trong khu vng sau Trung Quc (7,3%) và  (7%). D báo v trin v   ng trong dài hn t    chc Oxford Economics d c mi nn không ch dng li  mc 44% mà s ching giá tr xây dng trên th gii. Vy th ng xây dng khu vc Châu Á-  t th  y trin vng trong 
3
Biu đ 1.1: Tốc độ tăng trưởng ca ngành xây dng thế gii
0.0%
2.0%
4.0%
6.0%
8.0%
10.0%
12.0%
Tây Âu Trung Nam
M
Châu Á Thái
Bình Dương
Trung Đông
và Bắc Phi
2005-2010
2010-2015
2015-2020
Nguồn: Global Construction
Nhìn chung, tng quan ngành XD trên th gii gm các chui giá tr ln
u vào - bao gm các công ty sn
xut VLXD; 2./ Nhóm Xây dng bao gm các công ty Xây dng: Các nhà thu
quc t nhà thu nu ra bao gm các công ty phát trin
 s phát trin, ngành XD th gii ph thuc vào ba yu t 
ng kinh t, (2) giá c các long, (3) lm phát lãi sut
cho vay.
i vi Ving ca ngành ph thuc nhiu vào t 
ng kinh t   hóa, v
sut cho vay và lm phát. Ngoài ra, các chính sách tài khóa, chính sách tin t 
ng trc tip ti Ngành; dn 2011-2013, chính sách tht
cht tin t y lãi sut cho vay lên mn cho ngun v
  ng gim mnh; cng thêm, chu k cc thù
kéo dài, nên ngành XD ph thuc rt nhiu các ngun vn trung dài hu
này gây ra nht li vi các nhà qun tr trong vic honh ra
mt cu trúc vn hc thù ca Ngành.
3 Biểu đồ 1.1: Tốc độ tăng trưởng của ngành xây dựng thế giới 0.0% 2.0% 4.0% 6.0% 8.0% 10.0% 12.0% Tây Âu Trung Nam Mỹ Châu Á Thái Bình Dương Trung Đông và Bắc Phi 2005-2010 2010-2015 2015-2020 Nguồn: Global Construction Nhìn chung, tng quan ngành XD trên th gii gm các chui giá tr ln u vào - bao gm các công ty sn xut VLXD; 2./ Nhóm Xây dng  bao gm các công ty Xây dng: Các nhà thu quc t và nhà thu nu ra  bao gm các công ty phát trin  s phát trin, ngành XD th gii ph thuc vào ba yu t  ng kinh t, (2) giá c các long, (3) lm phát và lãi sut cho vay. i vi Ving ca ngành ph thuc nhiu vào t  ng kinh t   hóa, v sut cho vay và lm phát. Ngoài ra, các chính sách tài khóa, chính sách tin t  ng trc tip ti Ngành; Ví dn 2011-2013, chính sách tht cht tin t y lãi sut cho vay lên mn cho ngun v   ng gim mnh; cng thêm, chu k cc thù kéo dài, nên ngành XD ph thuc rt nhiu các ngun vn trung và dài hu này gây ra nht li vi các nhà qun tr trong vic honh ra mt cu trúc vn hc thù ca Ngành.
4
 

       Modigliani, Miller, Myers, Majluf, Kraus
    
     

       
ngh


 Phân tích các nhân tố tác động đến cấu trúc
vốn doanh nghiệp xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang”.
1.2 Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu
Mc tiêu nghiên cu:
Nghiên cu v m   ng ca các nhân t lên cu trúc vn
ca doanh nghip hoc XD thua bàn tnh Kiên Giang.
Hàm ý chính sách nhm nh cu trúc vn mc tiêu ca doanh nghip.
Câu hi nghiên cu:
Câu 1: Các nhân t ni ti nào ca doanh nghip th   n cu trúc
vn mc tiêu ca bn thân doanh nghip 
Câu 2: Mô hình hóa mi quan h gia các nhân t ni ti doanh nghip vi cu
trúc vn mc tiêu, xem xét xem các nhân t n cu trúc vn mc
tiêu ca doanh nghia bàn tnh Kiên Giang? Ching tác ng ca
các nhân t  nào?
Câu 3: c kin ngh nào nhm góp phn nh cu trúc vn mng
ti cu trúc vn ta doanh nghia bàn tnh Kiên Giang?
4           Modigliani, Miller, Myers, Majluf, Kraus và                     ngh    ”Phân tích các nhân tố tác động đến cấu trúc vốn doanh nghiệp xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang”. 1.2 Mục tiêu và câu hỏi nghiên cứu Mục tiêu nghiên cứu: Nghiên cu v m   ng ca các nhân t lên cu trúc vn ca doanh nghip hoc XD thua bàn tnh Kiên Giang. Hàm ý chính sách nhm nh cu trúc vn mc tiêu ca doanh nghip. Câu hỏi nghiên cứu: Câu 1: Các nhân t ni ti nào ca doanh nghip có th   n cu trúc vn mc tiêu ca bn thân doanh nghip  Câu 2: Mô hình hóa mi quan h gia các nhân t ni ti doanh nghip vi cu trúc vn mc tiêu, xem xét xem các nhân t n cu trúc vn mc tiêu ca doanh nghia bàn tnh Kiên Giang? Ching tác ng ca các nhân t  nào? Câu 3: Các kin ngh nào nhm góp phn nh cu trúc vn mng ti cu trúc vn ta doanh nghia bàn tnh Kiên Giang?
5
1.3 Đối tưng và phm vi nghiên cu:
Đối tượng nghiên cu: Các nhân t ng lên cu trúc vn ca các doanh
nghip phi tài chính hong trong ngành XD
Phm vi nghiên cu: Tác gi ch nghiên cu các doanh nghi  
hoa bàn tnh Kiên Giang. S ng DN nghiên cu gm: 272 doanh
nghip hong c xây dn sau:
    i y dng- bao gm các DN Kinh doanh VLXD,
trang trí ni tht; 2./ Nhóm các DN xây dng bao gm: Các doanh nghip xây dng
dân dng và các doanh nghip xây dng chuyên dng; 3./ Nhóm các DN xây dng
nhà các loi. S liu tác gi ch khc tp hp t phiu tra ca Cc
thng t      p trích ra t báo cáo tài
c kim toán.
1.4 Phương pháp nghiên cu
 o s dng trong nghiên cu này là:
ng hp nhc các lý thuyt và tng hp các
mô hình nghiên cu có liên quan.
ng kê mô t nhm phân tích các s liu th cp.
c s dng nhng ca
các yu t lên cu trúc vn.
1.5 D liu phc v phân tích
D liu nghiên cn là s liu th cc thu thp t Cc thng
kê ca Tnh .
5 1.3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu: Đối tượng nghiên cứu: Các nhân t ng lên cu trúc vn ca các doanh nghip phi tài chính hong trong ngành XD Phạm vi nghiên cứu: Tác gi ch nghiên cu các doanh nghi   hoa bàn tnh Kiên Giang. S ng DN nghiên cu gm: 272 doanh nghip hong c xây dn sau:     i xây dng- bao gm các DN Kinh doanh VLXD, trang trí ni tht; 2./ Nhóm các DN xây dng bao gm: Các doanh nghip xây dng dân dng và các doanh nghip xây dng chuyên dng; 3./ Nhóm các DN xây dng nhà các loi. S liu tác gi ch khc tp hp t phiu tra ca Cc thng kê t      p trích ra t báo cáo tài c kim toán. 1.4 Phương pháp nghiên cứu  o s dng trong nghiên cu này là: ng hp nhc các lý thuyt và tng hp các mô hình nghiên cu có liên quan. ng kê mô t nhm phân tích các s liu th cp. c s dng nhng ca các yu t lên cu trúc vn. 1.5 Dữ liệu phục vụ phân tích D liu nghiên cn là s liu th cc thu thp t Cc thng kê ca Tnh .
6
1.6 Ý nghĩa thực tin ca nghiên cu
mă
t ly
luâ
n: M




 


 
 
cho thy tm quan trng ca mt cu trúc v i vi s phát trin ca doanh
nghip.
  thng li các nhân t n cu trúc vn và chiu
ng ca chúng.
mă
t thư
c tiê
n:  





 nhng nhân t
thc s n cu trúc vn ca doanh nghip kinh doanh trên nhi
vc khác nhau, l  xây dng mt cu trúc vn phù hp.
1.7 Cu trúc ca luận văn
Nghiên ci cu trúc sau:
I THIU NGHIÊN CU
 LÝ THUYT VÀ TNG HP CÁC NGHIÊN CU
CÓ LIÊN QUAN
 NGHIÊN CU
T QU NGHIÊN CU VÀ THO LUN
T LUN VÀ KIN NGH.
Tóm tắt chương: Trong chương I tác giả đã trình bày tổng quát các vấn đề nghiên
cứu, như tính cấp thiết, mục tiêu, đối tượng, phương pháp,d liệu ý nghĩa thực
tin ca nghiên cu. Nhm khái quát toàn b các ni dung s trin khai thc hin
ca luận văn trong các chương tiếp theo.
6 1.6 Ý nghĩa thực tiễn của nghiên cứu Vê  mă  t ly  luâ  n: M                      cho thy tm quan trng ca mt cu trúc v i vi s phát trin ca doanh nghip.   thng li các nhân t n cu trúc vn và chiu ng ca chúng. Vê  mă  t thư  c tiê  n:               nhng nhân t thc s có n cu trúc vn ca doanh nghip kinh doanh trên nhi vc khác nhau, l  xây dng mt cu trúc vn phù hp. 1.7 Cấu trúc của luận văn Nghiên ci cu trúc sau: I THIU NGHIÊN CU  LÝ THUYT VÀ TNG HP CÁC NGHIÊN CU CÓ LIÊN QUAN  NGHIÊN CU T QU NGHIÊN CU VÀ THO LUN T LUN VÀ KIN NGH. Tóm tắt chương: Trong chương I tác giả đã trình bày tổng quát các vấn đề nghiên cứu, như tính cấp thiết, mục tiêu, đối tượng, phương pháp,dữ liệu và ý nghĩa thực tiễn của nghiên cứu. Nhằm khái quát toàn bộ các nội dung sẽ triển khai thực hiện của luận văn trong các chương tiếp theo.
7
CHƯƠNG II:
CƠ SỞ LÝ THUYT VÀ TNG HP CÁC NGHIÊN CU
CÓ LIÊN QUAN
2.1 Các khái nim có liên quan
2.1.1 Cu trúc vn-Capital structure.
u vn là cách các công
ty hình thành nên ngun tài chính bng s kt hp ca vn ch s hu, n,
hoc chng khoán laiu vn ca m   n hoc cu
trúc ca trách nhim pháp lý ca nó.
Theo SAGA, cn t v Kin thc kinh doanh-Tài chính trong
phn gii thích thut ng cho r u trúc vn ca doanh nghi  nh
 kt hp gia n(debt) và vn c phn(equity) trong tng ngun vn
dài hn mà doanh nghip có th  tài tr cho các d 
Như vậy, cu trúc vn(capital structure) là: S t ngun gốc phương
thc hình thành nên ngun vn ca doanh nghip bao gm: N(debt) và Vn ch s
hu. Ngun vốn này được doanh nghip s dụng để mua sm tài sản, phương tiện
vt cht phc v cho các hot đng kinh doanh ca doanh nghip.
* N (debt):  tin vn mà doanh nghim dng ca
, t chc, nhân do vy doanh nghip trách nhim phi tr; bao
gm các khon n tin vay, các khon n phi tr    c,
cho công nhân viêncác khon phi tr khác. N phi tr ca doanh nghip bao
gm: n ngn hn và n dài hn.
* Vn ch s hu : s vn ca các ch s h u t 
góp mà doanh nghip không phi cam kt thanh toán.Vn ch s hu do ch doanh
nghi góp vn hoc hình thành t kt qu 
7 CHƯƠNG II: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ TỔNG HỢP CÁC NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN 2.1 Các khái niệm có liên quan 2.1.1 Cấu trúc vốn-Capital structure. u vn là cách các công ty hình thành nên ngun tài chính bng s kt hp ca vn ch s hu, n, hoc chng khoán laiu vn ca m   n hoc cu trúc ca trách nhim pháp lý ca nó. Theo SAGA, cn t v Kin thc kinh doanh-Tài chính trong phn gii thích thut ng cho r u trúc vn ca doanh nghi  nh  kt hp gia n(debt) và vn c phn(equity) trong tng ngun vn dài hn mà doanh nghip có th  tài tr cho các d  Như vậy, cấu trúc vốn(capital structure) là: Sự mô tả nguồn gốc và phương thức hình thành nên nguồn vốn của doanh nghiệp bao gồm: Nợ(debt) và Vốn chủ sở hữu. Nguồn vốn này được doanh nghiệp sử dụng để mua sắm tài sản, phương tiện vật chất phục vụ cho các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. * Nợ (debt):  tin vn mà doanh nghim dng ca , t chc, cá nhân và do vy doanh nghip có trách nhim phi tr; bao gm các khon n tin vay, các khon n phi tr    c, cho công nhân viên và các khon phi tr khác. N phi tr ca doanh nghip bao gm: n ngn hn và n dài hn. * Vốn chủ sở hữu : Là s vn ca các ch s h u t  góp mà doanh nghip không phi cam kt thanh toán.Vn ch s hu do ch doanh nghi góp vn hoc hình thành t kt qu 
8
vn ch s hu không phi là mt khon n. Bao gm: vn góp do các ch s hu,
li nhun c), vn ch s hu khác.
Cu trúc vn ca doanh nghi c th hin trong b  i k toán
ca doanh nghi  b i k toán, cu trúc vn cn ch  c
phn nào ca tng tài sn doanh nghip hình thành t vn góp ca ch s hu và li
nhun ca ch s hc gi lng doanh nghip và phn nào
hình thành t các ngun có tính cht công n thông qua các khon n khác nhau.
2.1.2 Cu trúc vn tối ưu-Optimal Capital Structure.
Theo stockbiz, cng thông tin Tài chính-Chng khoán-Kinh t Vit Nam
trong phn gii thích thut ng có nói rng: u trúc vn t 
p có chi phí vn nh nht và có giá c phiu cao nhu này có
t cu trúc vn tt cu trúc vn mà t  tc
y tài chính hay th hin cu trúc vn tng giá tr
doanh nghip.
Như vậy, cu trúc vn tối ưu (Optimal Capital Structure) cu vn làm
cân bng tối đa giữa ri ro lãi sut bằng cách đó tối đa hóa giá cả c phiếu
ca công ty.Vi cấu vn tối ưu thì chi phí bình quân gia quyền ca vn cũng
thp nht.
 


Theo Modilligani Miller(1958)  Chi phí vốn(cost of capital)là



ngh
8 vn ch s hu không phi là mt khon n. Bao gm: vn góp do các ch s hu, li nhun c), vn ch s hu khác. Cu trúc vn ca doanh nghi c th hin trong b  i k toán ca doanh nghi  b i k toán, cu trúc vn cn ch  c phn nào ca tng tài sn doanh nghip hình thành t vn góp ca ch s hu và li nhun ca ch s hc gi lng doanh nghip và phn nào hình thành t các ngun có tính cht công n thông qua các khon n khác nhau. 2.1.2 Cấu trúc vốn tối ưu-Optimal Capital Structure. Theo stockbiz, cng thông tin Tài chính-Chng khoán-Kinh t Vit Nam trong phn gii thích thut ng có nói rng: u trúc vn t  p có chi phí vn nh nht và có giá c phiu cao nhu này có t cu trúc vn tt cu trúc vn mà t  tc y tài chính hay có th hin là cu trúc vn tng giá tr doanh nghip. Như vậy, cấu trúc vốn tối ưu (Optimal Capital Structure) là cơ cấu vốn làm cân bằng tối đa giữa rủi ro và lãi suất và bằng cách đó tối đa hóa giá cả cổ phiếu của công ty.Với cơ cấu vốn tối ưu thì chi phí bình quân gia quyền của vốn cũng thấp nhất.     Theo Modilligani và Miller(1958)  Chi phí vốn(cost of capital)là    ngh
9
* Nu ch th i din các t chc tín dng: Chi phí s dng vn vay
c thu t sut sinh li ti thiu doanh nghip phc khi s dng vn
n nng ca thu thu nhp doanh nghip phi np.
* Nu ch th i di       dng vn ca
doanh nghip là t sut sinh li khi cung cp vn cho doanh
nghip.
*Chi phí s dng vn bình quân (WACC): chi phí s dng vn bình quân
  i tr cho vic s dng mt cu trúc v  tài tr cho
quyu vn t 
giá tr doanh nghip bng cách s dng h s n trên vn ch s hu phù h
cu vn t phi s dng n  gim chi phí s dng vn bình quân ca
doanh nghip, vì chi phí s dng n th dng vn ch s hu.
Hình 2.1: Chi phí s dng vn bình quân
Chi phí s dng vn
Chi phí s dng vn ch s hu
WACC
Chi phí s dng n
H s n t s n
Ngun: Tác gi t tng hp
2.2 Lược kho lý thuyết v cu trúc vn
2.2.1 Lý thuyết (MM)
Modilligani và Miller(1958) gi là lý thuyt lý thuyt hii
khm cho các nghiên cu v cu trúc vn ca nhiu tác gi  c
thc hin sat lý thuyu v chi phí vm, khi
9 * Nu ch th i din là các t chc tín dng: Chi phí s dng vn vay c thu là t sut sinh li ti thiu doanh nghip phc khi s dng vn n nng ca thu thu nhp doanh nghip phi np. * Nu ch th i di       dng vn ca doanh nghip là t sut sinh li khi cung cp vn cho doanh nghip. *Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC): là chi phí s dng vn bình quân   i tr cho vic s dng mt cu trúc v  tài tr cho quyu vn t  giá tr doanh nghip bng cách s dng h s n trên vn ch s hu phù h cu vn t phi có s dng n  gim chi phí s dng vn bình quân ca doanh nghip, vì chi phí s dng n th dng vn ch s hu. Hình 2.1: Chi phí sử dụng vốn bình quân Chi phí s dng vn Chi phí s dng vn ch s hu WACC Chi phí s dng n H s n t s n Nguồn: Tác giả tự tổng hợp 2.2 Lược khảo lý thuyết về cấu trúc vốn 2.2.1 Lý thuyết (MM) Modilligani và Miller(1958) gi là lý thuyt lý thuyt hii khm cho các nghiên cu v cu trúc vn ca nhiu tác gi  c thc hin sat lý thuyu v chi phí vm, khi
10
doanh nghim vic vay n c phát biu trong 02 gi  
sau:
Gi định I: Các doanh nghip hot động trong môi trường không tn ti thuế.
Lý thuyt MM phát biu trong gi nh th ng v
hc hiu là các doanh nghip có kh p cn vi ngun v
nhau, không tn t   thanh lc khách hàng, vii lãi sut
c áp dng cho các khon gii ngân cho các doanh nghip khác nhau bng
nhau, không áp dng chi phí v thông tin bt cân xng; Chi phí giao dc tác
gi gi nh b    thu nhp doanh nghip. Trong
u kin th ng vn là hoàn hi kinh doanh ca các doanh nghip là
ging nhau ti   ng nhau nên tng giá tr các
doanh nghi t chp cu trúc vn, giá tr ca doanh nghip phi
ph thuc vào giá tr hin ti bng các hong ca doanh nghip ch không ph
thuc vào cách thc cp vn.
Kt lun: Trong gi nh không có vi và các doanh nghip hot
  ng vn hoàn ho, thì giá tr doanh nghip không b nh
ng b u v   u trúc vn t “G tr doanh
nghip có s dng n bng vi giá tr doanh nghip không s dng nợ”.
Gi định II: Gi định các doanh nghip hoạt động trong môi trường
tn ti thuế thu nhp doanh nghip, thuế thu nhp cá nhân.
       

      




10 doanh nghim vic vay n c phát biu trong 02 gi   sau: Giả định I: Các doanh nghiệp hoạt động trong môi trường không tồn tại thuế. Lý thuyt MM phát biu trong gi nh th ng v hc hiu là các doanh nghip có kh p cn vi ngun v nhau, không tn t   thanh lc khách hàng, vii lãi sut c áp dng cho các khon gii ngân cho các doanh nghip khác nhau là bng nhau, không áp dng chi phí v thông tin bt cân xng; Chi phí giao dc tác gi gi nh b    thu nhp doanh nghip. Trong u kin th ng vn là hoàn hi kinh doanh ca các doanh nghip là ging nhau và ti   ng nhau nên tng giá tr các doanh nghi t chp cu trúc vn, vì giá tr ca doanh nghip phi ph thuc vào giá tr hin ti bng các hong ca doanh nghip ch không ph thuc vào cách thc cp vn. Kt lun: Trong gi nh không có vi và các doanh nghip hot   ng vn là hoàn ho, thì giá tr doanh nghip không b nh ng b u v   u trúc vn t “Giá trị doanh nghiệp có sử dụng nợ bằng với giá trị doanh nghiệp không sử dụng nợ”. Giả định II: Giả định các doanh nghiệp hoạt động trong môi trường có tồn tại thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân.                    
11
phí l          


Theo MM cho rng: chn thu(tax shield) c hiu chi phí lãi vay(t
các t chc tín dng)chi phí hc khu tr khi tính thu thu nhp doanh
nghic xem là mt phn thu nhp ca doanh nghip khi
có s dng n.
cấu trúc vốn có liên quan đến
giá trị của doanh nghiệp


m ca MM là phát hin ra li ích t n thui tt c s tính
toán hoàn toàn da trên tính bii ca các lung tin có vay n lc
khu tr t thu  m ca thuyt MM hoàn toàn b qua kh
ng tin b v n, vì khi các doanh nghip thâm ht quá nhiu n thì kh
p phi mt vi các v v chi phí kit qu tài chính
 cn. Vy chi phí kit qu tài chính là gì ảnh hưng
như thế nào đến giá tr doanh nghip? V   cp trong thuyết đánh
đổi 
2.2.2 Lý thuyết đánh đổi
Kraus và Litzenberger(1973) ly ti hình thái th t hp và so
sánh gia li ích thuế được hưởng khi doanh nghip vay n Modilligani
Miller(1963) vi chi phí kit qu tài chính khi doanh nghip có t l n cao trong
cu trúc vn.
Qua công trình nghiên cu tác gi thy rng: Khi doanh nghip vào hp
ng vay n vi hn mc cao, thì thc t giá tr doanh nghi   n
chênh lng li t vic min gim thu. Tuy nhiên, cùng mt nghiên cu
tác gi y rng: Ti hn mc n tht qu 
11 phí l             Theo MM cho rng: Lá chn thu(tax shield) c hiu là chi phí lãi vay(t các t chc tín dng) là chi phí hc khu tr khi tính thu thu nhp doanh nghic xem là mt phn thu nhp ca doanh nghip khi có s dng n. cấu trúc vốn có liên quan đến giá trị của doanh nghiệp   m ca MM là phát hin ra li ích t n thui tt c s tính toán hoàn toàn da trên tính bii ca các lung tin có vay n và lc khu tr t thu  m ca lý thuyt MM là hoàn toàn b qua kh ng tin b v n, vì khi các doanh nghip thâm ht quá nhiu n thì kh p phi mt vi các v v chi phí kit qu tài chính mà  cn. Vy chi phí kiệt quệ tài chính là gì và ảnh hưởng như thế nào đến giá trị doanh nghiệp? V   cp trong lý thuyết đánh đổi  2.2.2 Lý thuyết đánh đổi Kraus và Litzenberger(1973) ly ti hình thái th t hp và so sánh gia lợi ích thuế được hưởng khi doanh nghiệp vay nợ Modilligani và Miller(1963) vi chi phí kiệt quệ tài chính khi doanh nghiệp có tỷ lệ nợ cao trong cấu trúc vốn. Qua công trình nghiên cu tác gi thy rng: Khi doanh nghip ký vào hp ng vay n vi hn mc cao, thì thc t giá tr doanh nghi   n chênh lng li t vic min gim thu. Tuy nhiên, cùng mt nghiên cu tác gi y rng: Ti hn mc n tht qu 