Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Nâng cao chất lượng tín dụng tại Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hùng Vương TPHCM

4,791
976
113
- NHTM c phn khác 44 34 %
14. NHNo Hùng Vương cn ci tiến:
- Thái độ phc v 30 25 %
- Quy trình cho vay 45 38 %
- Thi gian xét duyt cho vay 40 33 %
- Khác:… 5 4 %
15. Khách hàng có nhu cu vay vn trong thi gian ti:
- Đang có nhu cu 88 88 %
- Trong thi gian ti s 12 12 %
- Không có nhu cu vay 0 0 %
16. Quý khách hàng có nhu cu s dng sn phm vay:
- Vay vn cho sn xut kinh doanh 85 53 %
- Vay vn cho tiêu dùng 42 26 %
- M th thu chi 21 13 %
- M th tín dng quc tế 12 8 %
17. Quý khách hàng có nhu cu vay s tin:
- Dưới 500 triu đồng 71 63 %
- T 500 triu đến 1 t đồng 27 24 %
- T trên 1 t đến 5 t đồng 10 9 %
- Trên 5 t đồng 5 4 %
18. Khi quyết định s dng sn phm dch v KH mun
- Được ngân hàng tư vn 78 78 %
- T tìm hiu và quyết định 12 12 %
19. KH thích được tư vn sn phm qua hình thc nào:
- Trc tiếp ti ngân hàng 73 70 %
- Qua các t rơi 10 10 %
- Qua đin thoi 12 12 %
- Qua hi ngh khách hàng 8 8 %
Nhn xét:
- NHTM cổ phần khác 44 34 % 14. NHNo Hùng Vương cần cải tiến: - Thái độ phục vụ 30 25 % - Quy trình cho vay 45 38 % - Thời gian xét duyệt cho vay 40 33 % - Khác:… 5 4 % 15. Khách hàng có nhu cầu vay vốn trong thời gian tới: - Đang có nhu cầu 88 88 % - Trong thời gian tới sẽ có 12 12 % - Không có nhu cầu vay 0 0 % 16. Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng sản phẩm vay: - Vay vốn cho sản xuất kinh doanh 85 53 % - Vay vốn cho tiêu dùng 42 26 % - Mở thẻ thấu chi 21 13 % - Mở thẻ tín dụng quốc tế 12 8 % 17. Quý khách hàng có nhu cầu vay số tiền: - Dưới 500 triệu đồng 71 63 % - Từ 500 triệu đến 1 tỷ đồng 27 24 % - Từ trên 1 tỷ đến 5 tỷ đồng 10 9 % - Trên 5 tỷ đồng 5 4 % 18. Khi quyết định sử dụng sản phẩm dịch vụ KH muốn - Được ngân hàng tư vấn 78 78 % - Tự tìm hiểu và quyết định 12 12 % 19. KH thích được tư vấn sản phẩm qua hình thức nào: - Trực tiếp tại ngân hàng 73 70 % - Qua các tờ rơi 10 10 % - Qua điện thoại 12 12 % - Qua hội nghị khách hàng 8 8 % Nhận xét:
- Thái độ phc v ca nhân viên chưa mang tính chuyên nghip, cn phi được
hun luyn thêm v nghip v cũng như phong cách phc v vi khách hàng
chiếm đến 37% trong tng s 100 phiếu kho sát, lý do là chi nhánh mi được
thành lp khong 2 năm, lc lượng cán b công nhân viên còn tr mi được
tuyn dng nên chưa có nhiu kinh nghim.
- Theo Quyết định s: 666/QĐ-HĐQT-TDHo ngày 15/06/2010 ca NHNo Vit
Nam thì thi gian thm định và xét duyt cho va
y ngn hn không quá 5 ngày
làm vic và thi thm định và xét duyt cho vay trung dài hn không quá 10
ngày làm vic. Tuy nhiên nếu h sơ vượt quyn phán quyết phi trình lên cp
cao hơn phi mt thêm nhiu thi gian. Theo bng kho sát có 10% trong tng
s 100 phiếu kho sát thi gian xét duyt trên 10 ngày và 10% khách hàng đánh
giá quy trình xét duyt cho vay còn mt nhiu thi gian. Do đó, nên xem xét li
quy trình xét duyt cho vay và nâng cao tính chuyên nghip ca CBTD để có th
cnh tranh vi các ngân hà
ng c phn khác có mt s sn phm cho vay trong
vòng 24h hoc 2 ngày làm vic.
- Vic kim tra sau khi cho vay, gii đáp thc mc, khiếu ni và tr giúp ca ngân
hàng đối vi khách hàng cn được quan tâm đúng mc đồng thi để đáp ng,
tha mãn nhu cu ca khách hàng rt quan trng nhm duy trì quan h khách
hàng lâu năm, to uy tín thu hút thêm khách hàng mi và to cơ s để khách
hàng s dng nhiu sn phm dch v khác ca ngân hà
ng.
- V s lượng sn phm dch v vay vn ca NHNo Vit Nam còn chưa đa dng
và phong phú, h thng mng lưới rng khp c nước nhưng chưa được kết ni
đồng b gây cho khách hàng nhiu phin phc, mt nhiu phí và thi gian.
- Mc độ hài lòng ca khách hàng khi s dng sn phm dch v va
y vn chiếm
73%, còn 22% khách hàng đánh giá sn phm dch v vay vn chưa đạt mc độ
hài lòng như mong mun, cn ci tiến, sa đổi.
- Theo đánh giá ca khách hàng đã s dng sn phm dch v vay vn ca mt s
ngân hàng khác, 38% khách hàng cho rng chi nhánh cn ci tiến quy trình cho
- Thái độ phục vụ của nhân viên chưa mang tính chuyên nghiệp, cần phải được huấn luyện thêm về nghiệp vụ cũng như phong cách phục vụ với khách hàng chiếm đến 37% trong tổng số 100 phiếu khảo sát, lý do là chi nhánh mới được thành lập khoảng 2 năm, lực lượng cán bộ công nhân viên còn trẻ mới được tuyển dụng nên chưa có nhiều kinh nghiệm. - Theo Quyết định số: 666/QĐ-HĐQT-TDHo ngày 15/06/2010 của NHNo Việt Nam thì thời gian thẩm định và xét duyệt cho va y ngắn hạn không quá 5 ngày làm việc và thời thẩm định và xét duyệt cho vay trung dài hạn không quá 10 ngày làm việc. Tuy nhiên nếu hồ sơ vượt quyền phán quyết phải trình lên cấp cao hơn phải mất thêm nhiều thời gian. Theo bảng khảo sát có 10% trong tổng số 100 phiếu khảo sát thời gian xét duyệt trên 10 ngày và 10% khách hàng đánh giá quy trình xét duyệt cho vay còn mất nhiều thời gian. Do đó, nên xem xét lại quy trình xét duyệt cho vay và nâng cao tính chuyên nghiệp của CBTD để có thể cạnh tranh với các ngân hà ng cổ phần khác có một số sản phẩm cho vay trong vòng 24h hoặc 2 ngày làm việc. - Việc kiểm tra sau khi cho vay, giải đáp thắc mắc, khiếu nại và trợ giúp của ngân hàng đối với khách hàng cần được quan tâm đúng mức đồng thời để đáp ứng, thỏa mãn nhu cầu của khách hàng rất quan trọng nhằm duy trì quan hệ khách hàng lâu năm, tạo uy tín thu hút thêm khách hàng mới và tạo cơ sở để khách hàng sử dụng nhiều sản phẩm dịch vụ khác của ngân hà ng. - Về số lượng sản phẩm dịch vụ vay vốn của NHNo Việt Nam còn chưa đa dạng và phong phú, hệ thống mạng lưới rộng khắp cả nước nhưng chưa được kết nối đồng bộ gây cho khách hàng nhiều phiền phức, mất nhiều phí và thời gian. - Mức độ hài lòng của khách hàng khi sử dụng sản phẩm dịch vụ va y vốn chiếm 73%, còn 22% khách hàng đánh giá sản phẩm dịch vụ vay vốn chưa đạt mức độ hài lòng như mong muốn, cần cải tiến, sửa đổi. - Theo đánh giá của khách hàng đã sử dụng sản phẩm dịch vụ vay vốn của một số ngân hàng khác, 38% khách hàng cho rằng chi nhánh cần cải tiến quy trình cho
vay, 33% ci tiến thi gian xét duyt cho vay, 25% ci tiến thái độ phong cách
phc v.
III. Din gii lưu đồ quy trình cho vay ti Sacombank:
Bước Các bước
thc hin
Mô t các bước ca quá trình
1 Tiếp th, thu
thp h sơ
đề xut nhu
cu
A. Theo mô hình bán hàng chuyên nghip ti Sacombank đối
vi nghip v cp tín dng, bước này NV.QHKH chu trách
nhim chính trong công tác tìm kiếm và tiếp th KH, sau khi
tiếp th thành công:
1. Đối vi KH cá nhân:
NV.QHKH hướng dn KH hoàn tt h
sơ th tc theo quy định.
i. Ti PGD:
a) H sơ thuc hn mc phán quyết PGD: NV.QHKH lp t
trình cp tín dng, thc hin thm định và trình trưởng PGD
duyt cp tín dng
b) H sơ vượt hn mc phán quyết PGD và 500 triu đồng
(hoc vàng, ngoi t tương đương): NV.QHKH lp T trình
cp tín dng, thc hin thm định và trình Trưởng PGD có ý
kiến trước khi trình cp phán quyết tín dng.
c) H sơ vượt hn mc phán quyết PGD và > 500 triu đồng
(hoc vàng, ngoi t tương đương): NV.QHKH lp T trình
cp tín dng, trình Trưởng PGD có ý kiến trước khi chuyn
P.TĐCN thm định và trình cp phán quyết tín dng.
ii. Ti chi nhánh:
a) H sơ 500 triu đồng (hoc vàng, ngoi t tương đương):
NV.QHKH lp T trình cp tín dng, thc hin t
hm định và
trình TP.CN/TP.DVKH có ý kiến trước khi trình cp phán
quyết tín dng.
b) H sơ > 500 triu đồng (hoc vàng, ngoi t tương đương):
vay, 33% cải tiến thời gian xét duyệt cho vay, 25% cải tiến thái độ phong cách phục vụ. III. Diễn giải lưu đồ quy trình cho vay tại Sacombank: Bước Các bước thực hiện Mô tả các bước của quá trình 1 Tiếp thị, thu thập hồ sơ và đề xuất nhu cầu A. Theo mô hình bán hàng chuyên nghiệp tại Sacombank đối với nghiệp vụ cấp tín dụng, ở bước này NV.QHKH chịu trách nhiệm chính trong công tác tìm kiếm và tiếp thị KH, sau khi tiếp thị thành công: 1. Đối với KH cá nhân: NV.QHKH hướng dẫn KH hoàn tất hồ sơ thủ tục theo quy định. i. Tại PGD: a) Hồ sơ thuộc hạn mức phán quyết PGD: NV.QHKH lập tờ trình cấp tín dụng, thực hiện thẩm định và trình trưởng PGD duyệt cấp tín dụng b) Hồ sơ vượt hạn mức phán quyết PGD và ≤ 500 triệu đồng (hoặc vàng, ngoại tệ tương đương): NV.QHKH lập Tờ trình cấp tín dụng, thực hiện thẩm định và trình Trưởng PGD có ý kiến trước khi trình cấp phán quyết tín dụng. c) Hồ sơ vượt hạn mức phán quyết PGD và > 500 triệu đồng (hoặc vàng, ngoại tệ tương đương): NV.QHKH lập Tờ trình cấp tín dụng, trình Trưởng PGD có ý kiến trước khi chuyển P.TĐCN thẩm định và trình cấp phán quyết tín dụng. ii. Tại chi nhánh: a) Hồ sơ ≤ 500 triệu đồng (hoặc vàng, ngoại tệ tương đương): NV.QHKH lập Tờ trình cấp tín dụng, thực hiện t hẩm định và trình TP.CN/TP.DVKH có ý kiến trước khi trình cấp phán quyết tín dụng. b) Hồ sơ > 500 triệu đồng (hoặc vàng, ngoại tệ tương đương):
NV.QHKH lp T trình cp tín dng và trình
TP.CN/TP.DVKH có ý kiến trước khi chuyn P.TĐCN thm
định và trình cp phán quyết tín dng.
2. Đối vi KH doanh nghip:
NV.QHKH hướng dn KH hoàn
tt h sơ th tc theo quy định.
i. Ti PGD:
a) H sơ thuc hn mc ca PGD: NV.QHKH lp t trình cp
tín dng, thc hin thm định và trình Trưởng PGD duyt cp
tín dng
b) H sơ vượt hn mc PGD: NV.QHKH lp T trình cp tín
dng, trình Trưởng PGD có ý kiến trước khi chuyn P.TĐCN
thm định và trình cp phán quyết tín dng.
ii. Ti chi nhánh:
a) NV.QHKH lp T trình cp tín dng, trình
TP.
DN/TP.DVKH có ý kiến trước khi chuyn P.TĐCN thm
định và trình cp phán quyết tín dng.
b) NV.QHKH luôn là đầu mi thông tin gia Sacombank và
KH trong quá trình phi hp vi các phòng nghip v liên
quan ti Chi nhánh cung cp sn phm dch v cp tín dng
cho KH. Sau khi có ý kiến phê duyt ca cp phán quyết,
NV.QHKH tiếp nhn kết qu, lp thông báo, trình Ban giám
đốc Chi nhánh/Trưởng PGD ký và phát hành thông báo v vic
cp/không cp tín dng đến K
H.
Lưu ý: Mc gii hn 500 triu đồng (hoc vàng, ngoi t tương
đương) phi bao gm mc dư n hin hành ca KH.
2 Xác minh,
thm định
NV.TĐ (hoc NV.QHKH) chu trách nhim xác minh và thm
định h sơ ca KH làm cơ s tham mưu cho cp có thm quyn
phê duyt, ghi ý kiến vào T trình cp tín dng (phn dành cho
NV.TĐ).
NV.QHKH lập Tờ trình cấp tín dụng và trình TP.CN/TP.DVKH có ý kiến trước khi chuyển P.TĐCN thẩm định và trình cấp phán quyết tín dụng. 2. Đối với KH doanh nghiệp: NV.QHKH hướng dẫn KH hoàn tất hồ sơ thủ tục theo quy định. i. Tại PGD: a) Hồ sơ thuộc hạn mức của PGD: NV.QHKH lập tờ trình cấp tín dụng, thực hiện thẩm định và trình Trưởng PGD duyệt cấp tín dụng b) Hồ sơ vượt hạn mức PGD: NV.QHKH lập Tờ trình cấp tín dụng, trình Trưởng PGD có ý kiến trước khi chuyển P.TĐCN thẩm định và trình cấp phán quyết tín dụng. ii. Tại chi nhánh: a) NV.QHKH lập Tờ trình cấp tín dụng, trình TP. DN/TP.DVKH có ý kiến trước khi chuyển P.TĐCN thẩm định và trình cấp phán quyết tín dụng. b) NV.QHKH luôn là đầu mối thông tin giữa Sacombank và KH trong quá trình phối hợp với các phòng nghiệp vụ liên quan tại Chi nhánh cung cấp sản phẩm dịch vụ cấp tín dụng cho KH. Sau khi có ý kiến phê duyệt của cấp phán quyết, NV.QHKH tiếp nhận kết quả, lập thông báo, trình Ban giám đốc Chi nhánh/Trưởng PGD ký và phát hành thông báo về việc cấp/không cấp tín dụng đến K H. Lưu ý: Mức giới hạn 500 triệu đồng (hoặc vàng, ngoại tệ tương đương) phải bao gồm mức dư nợ hiện hành của KH. 2 Xác minh, thẩm định NV.TĐ (hoặc NV.QHKH) chịu trách nhiệm xác minh và thẩm định hồ sơ của KH làm cơ sở tham mưu cho cấp có thẩm quyền phê duyệt, ghi ý kiến vào Tờ trình cấp tín dụng (phần dành cho NV.TĐ).
3 Phê duyt Cp có thm quyn phê duyt h sơ theo hn mc phán quyết
cp tín dng. Ý kiến phán quyết phi ghi rõ s tin, thi hn
cho tng hình thc và khon mc cp tín dng; trường hp
không đồng ý cp tín dng phi ghi rõ lý do. Ý kiến phán quyết
được th hin bng các hình thc sau:
- Trưởng PGD, GĐCN: ghi ý kiến phán quyết vào T trình cp
tín dng.
- Ban Tín Dng Chi Nhánh: ghi ý kiến phán quyết vào Biên
bn phá
n quyết cp tín dng.
- GĐKV: ghi ý kiến phán quyết vào Báo cáo tái thm định ca
T thm định khu vc
- HĐTD: ghi ý kiến phán quyết vào Báo cáo tái thm định ca
Phòng Thm định Hi s (trường hp hp qua đin thoi) hoc
Biên bn phán quyết cp tín dng (trường hp trc tiếp).
4 Hoàn chnh
h sơ
trin khai
phán quyết
- NV.KSTD kim tra tính đầy đủ và hp l ca h sơ tín dng,
các điu kin cp tín dng (nếu có): lp HĐTD/Hp đồng bo
lãnh, Hp đồng bo đảm tin vay; lp th tc gii ngân/phát
hành chng thư bo lãnh.
- NV.HT thc hin các th tc công chng, đăng ký giao dch
đảm bo, nhn h sơ TSĐB, bn gc t KH.
- GDV.TD thc hin các th tc g
ii ngân trên h thng/phi
hp vi các b phn liên quan phát hành thư bo lãnh, thu phí
và theo dõi thc hin nghĩa v bo lãnh (nếu có).
- BP.TTQT phi hp vi các B phn có liên quan thc hin
các th tc có liên quan (chiết khu b chng t, gii ngân cho
KH, nhn b chng t, …)
- Th qu/Ph qu thc hin gii ngâ
n.
5 Qun lý và
thu hi n
- NV.QLN theo dõi danh mc dư n phát sinh, lp danh sách
KH đáo hn vn, lãi trong 10 ngày ti và KH đã tr hn, quá
3 Phê duyệt Cấp có thẩm quyền phê duyệt hồ sơ theo hạn mức phán quyết cấp tín dụng. Ý kiến phán quyết phải ghi rõ số tiền, thời hạn cho từng hình thức và khoản mục cấp tín dụng; trường hợp không đồng ý cấp tín dụng phải ghi rõ lý do. Ý kiến phán quyết được thể hiện bằng các hình thức sau: - Trưởng PGD, GĐCN: ghi ý kiến phán quyết vào Tờ trình cấp tín dụng. - Ban Tín Dụng Chi Nhánh: ghi ý kiến phán quyết vào Biên bản phá n quyết cấp tín dụng. - GĐKV: ghi ý kiến phán quyết vào Báo cáo tái thẩm định của Tổ thẩm định khu vực - HĐTD: ghi ý kiến phán quyết vào Báo cáo tái thẩm định của Phòng Thẩm định Hội sở (trường hợp họp qua điện thoại) hoặc Biên bản phán quyết cấp tín dụng (trường hợp trực tiếp). 4 Hoàn chỉnh hồ sơ và triển khai phán quyết - NV.KSTD kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ tín dụng, các điều kiện cấp tín dụng (nếu có): lập HĐTD/Hợp đồng bảo lãnh, Hợp đồng bảo đảm tiền vay; lập thủ tục giải ngân/phát hành chứng thư bảo lãnh. - NV.HT thực hiện các thủ tục công chứng, đăng ký giao dịch đảm bảo, nhận hồ sơ TSĐB, bản gốc từ KH. - GDV.TD thực hiện các thủ tục g iải ngân trên hệ thống/phối hợp với các bộ phận liên quan phát hành thư bảo lãnh, thu phí và theo dõi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh (nếu có). - BP.TTQT phối hợp với các Bộ phận có liên quan thực hiện các thủ tục có liên quan (chiết khấu bộ chứng từ, giải ngân cho KH, nhận bộ chứng từ, …) - Thủ quỹ/Phụ quỹ thực hiện giải ngâ n. 5 Quản lý và thu hồi nợ - NV.QLN theo dõi danh mục dư nợ phát sinh, lập danh sách KH đáo hạn vốn, lãi trong 10 ngày tới và KH đã trễ hạn, quá
hn vn, lãi gi NV.QHKH đôn đốc thu n.
- NV.QHKH tiến hành kim tra sau khi cp tín dng. Trường
hp có phát sinh n xu (n t nhóm 2 đến nhóm 5) cn phi
hp vi NV.TĐ để kim tra.
6 Tt toán Sau khi KH hoàn tt nghĩa v thanh toán các khon dư n (bao
gm vn gc, lãi và phí phát sinh) NV.QHKH, NV.KSTD,
GDV, NV qun lý h sơ tài sn đảm bo tiến hành tt toán h
sơ tín dng ca KH.
7 Lưu h sơ Các b phn liên quan lưu các h sơ phát sinh và kết thúc ti
công đon ca mình. B phn qun lý tín dng lưu h sơ tt
toán ti Chi nhánh trong mt năm, sau đó chuyn v kho lưu
tr theo quy định.
IV. Điu kin vay vn:
NHNo nơi cho vay xem xét và quyết định cho vay khi KH có đủ các điu kin sau
đây:
1. Có năng lc pháp lut dân s, năng lc hành vi dân s và chu trách nhim
dân s theo quy định ca pháp lut;
1.1 Đối vi t chc, h gia đình, cá nhân, t hp tác Vit Nam:
1.1.1 T chc là pháp nhân: phi được công nhn là pháp nhân và có năng
lc pháp lut dân s theo quy định ca B lut Dân s.
- Đối vi doanh nghip thà
nh viên hch toán độc lp: phi có giy y quyn vay
vn ca pháp nhân trc tiếp qun lý theo quy định ca pháp lut.
- Đối vi Công ty hp danh: thành viên ca công ty hp danh phi có năng lc
pháp lut dân s và năng lc hành vi dân s theo quy định ca B lut Dân s
Công ty hot động theo Lut doanh nghip.
1.1.2 Doanh nghip tư nhân: Ch doanh nghip tư nhâ
n phi có đủ năng lc
pháp lut dân s, năng lc hành vi dân s theo quy định ca B lut Dân s
hot động theo Lut Doanh nghip.
hạn vốn, lãi gửi NV.QHKH đôn đốc thu nợ. - NV.QHKH tiến hành kiểm tra sau khi cấp tín dụng. Trường hợp có phát sinh nợ xấu (nợ từ nhóm 2 đến nhóm 5) cần phối hợp với NV.TĐ để kiểm tra. 6 Tất toán Sau khi KH hoàn tất nghĩa vụ thanh toán các khoản dư nợ (bao gồm vốn gốc, lãi và phí phát sinh) NV.QHKH, NV.KSTD, GDV, NV quản lý hồ sơ tài sản đảm bảo tiến hành tất toán hồ sơ tín dụng của KH. 7 Lưu hồ sơ Các bộ phận liên quan lưu các hồ sơ phát sinh và kết thúc tại công đoạn của mình. Bộ phận quản lý tín dụng lưu hồ sơ tất toán tại Chi nhánh trong một năm, sau đó chuyển về kho lưu trữ theo quy định. IV. Điều kiện vay vốn: NHNo nơi cho vay xem xét và quyết định cho vay khi KH có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dân sự theo quy định của pháp luật; 1.1 Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác Việt Nam: 1.1.1 Tổ chức là pháp nhân: phải được công nhận là pháp nhân và có năng lực pháp luật dân sự theo quy định của Bộ luật Dân sự. - Đối với doanh nghiệp thà nh viên hạch toán độc lập: phải có giấy ủy quyền vay vốn của pháp nhân trực tiếp quản lý theo quy định của pháp luật. - Đối với Công ty hợp danh: thành viên của công ty hợp danh phải có năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự theo quy định của Bộ luật Dân sự và Công ty hoạt động theo Luật doanh nghiệp. 1.1.2 Doanh nghiệp tư nhân: Chủ doanh nghiệp tư nhâ n phải có đủ năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự theo quy định của Bộ luật Dân sự và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.
1.1.3 H gia đình, cá nhân:
- Cư trú (thường trú, tm trú) ti địa bàn qun, huyn, th xã, thành ph (trc
thuc tnh) nơi chi nhánh NHNo cho vay đóng tr s. Trường hp người vay
ngoài địa bàn nói trên giao cho Giám đốc S giao dch chi nhánh xem xét,
quyết định. Nếu người vay địa bàn lin k (thôn, làng, bn) ngoài tnh,
thành ph trc thuc trung ương, khi cho vay Giám đốc NHNo nơi cho vay
phi thông báo bng văn bn cho Giám đốc NHNo nơi người vay cư trú biết.
- Cá nhân là người t đủ 18 tui tr lên không b mt hoc hn c
hế năng lc
hành vi dân s theo quy định ca B lut Dân s. Trường hp người t đủ 15
tui đến chưa đủ 18 tui có tài sn riêng bo đảm thc hin nghĩa v thì có t
mình xác lp, thc hin giao dch dân s mà không cn phi có s đồng ý
ca người đại din theo pháp lut dân s, tr trường hp phá
p lut có quy
định khác.
- Đại din h gia đình để giao dch vi NHNo Vit Nam là ch h hoc người
đại din ca h; ch h phi có đủ năng lc hành vi dân s theo quy định ca
B lut Dân s.
1.1.4 T hp tác:
- Hot động theo quy định ca B lut Dân s.
- Đại din ca t hp t
ác phi có đủ năng lc pháp lut dân s và năng lc
hành vi dân s theo quy định ca B lut Dân s.
1.2 Đối vi t chc là pháp nhân; cá nhân nước ngoài:
1.2.1 Năng lc pháp lut dân s ca pháp nhân nước ngoài được xác định theo
pháp lut ca nước nơi pháp nhân đó được thành lp. Trong trường hp
pháp nhân nước ngoài
xác lp, thc hin giao dch dân s ti Vit Nam
thì năng lc pháp lut ca pháp nhân nước ngoài đó được xác định theo
quy định ca B lut Dân s.
1.2.2 Năng lc pháp lut dân s ca cá nhân là người nước ngoài được xác
định theo pháp lut ca nước mà người đó có quc tch. Trong trường
1.1.3 Hộ gia đình, cá nhân: - Cư trú (thường trú, tạm trú) tại địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố (trực thuộc tỉnh) nơi chi nhánh NHNo cho vay đóng trụ sở. Trường hợp người vay ngoài địa bàn nói trên giao cho Giám đốc Sở giao dịch chi nhánh xem xét, quyết định. Nếu người vay ở địa bàn liền kề (thôn, làng, bản) ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khi cho vay Giám đốc NHNo nơi cho vay phải thông báo bằng văn bản cho Giám đốc NHNo nơi người vay cư trú biết. - Cá nhân là người từ đủ 18 tuổi trở lên không bị mất hoặc hạn c hế năng lực hành vi dân sự theo quy định của Bộ luật Dân sự. Trường hợp người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi có tài sản riêng bảo đảm thực hiện nghĩa vụ thì có tự mình xác lập, thực hiện giao dịch dân sự mà không cần phải có sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật dân sự, trừ trường hợp phá p luật có quy định khác. - Đại diện hộ gia đình để giao dịch với NHNo Việt Nam là chủ hộ hoặc người đại diện của hộ; chủ hộ phải có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của Bộ luật Dân sự. 1.1.4 Tổ hợp tác: - Hoạt động theo quy định của Bộ luật Dân sự. - Đại diện của tổ hợp t ác phải có đủ năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự theo quy định của Bộ luật Dân sự. 1.2 Đối với tổ chức là pháp nhân; cá nhân nước ngoài: 1.2.1 Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân nước ngoài được xác định theo pháp luật của nước nơi pháp nhân đó được thành lập. Trong trường hợp pháp nhân nước ngoài xác lập, thực hiện giao dịch dân sự tại Việt Nam thì năng lực pháp luật của pháp nhân nước ngoài đó được xác định theo quy định của Bộ luật Dân sự. 1.2.2 Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân là người nước ngoài được xác định theo pháp luật của nước mà người đó có quốc tịch. Trong trường
hp cá nhân là người nước ngoài cư trú ti Vit Nam thì năng lc pháp
lut dân s được xác định theo quy định ca B lut Dân s.
1.2.3 Năng lc hành vi dân s ca cá nhân là người nước ngoài được xác định
theo pháp lut ca nước mà người đó là công dân. Trong trường hp cá
nhân là người nước ngoài xác lp, thc hin giao dch dân s ti Vit
Nam thì năng lc hành vi dân s được xác định theo quy định ca B lut
Dân s.
2. Mc đích s dng vn vay hp pháp.
3. Có kh năng tài chính đảm bo tr n trong t
hi hn cam kết:
3.1 Có vn t có tham gia vào d án, phương án sn xut, kinh doanh, dch v,
đời sng.
3.2 Kết qu kinh doanh có hiu qu, có lãi: trường hp l (do mi thành lp và
đi vào hot động hoc l lũy kế) thì phi có tài liu chng m
inh được
phương án khc phc l kh thi và kh năng tr n đầy đủ, đúng hn trong
thi hn cam kết. Đối vi KH vay vn nhu cu đời sng, phi có ngun thu
n định để tr n.
3.3 Không có n nhóm 4, nhóm 5 ti NHNo Vit Nam (tr các khon n được
khoanh, n ch x lý ca h gia đình sn xut nông, lâm
, ngư, diêm nghip
do gp ri ro bt kh kháng) và các t chc tín dng khác thi đim xem
xét, quyết định cho vay.
4. Có d án đầu tư, phương án sn xut, kinh doanh, dch v kh thi và có hiu
qu; hoc có d án đầu tư, phương án phc v đời sng kh thi.
5. Thc hin các quy định v bo đảm tin vay theo quy định ca Chính ph,
NHNN Vit Nam và hướng dn ca NHNo
Vit Nam.
6. Đối vi Doanh nghip Vit Nam vay vn để đầu tư nước ngoài thc hin
theo quy định ca Chính ph, NHNN Vit Nam, các điu kin vay vn theo
Quy định này và hướng dn ca NHNo Vit Nam.
V. B h sơ cho vay:
hợp cá nhân là người nước ngoài cư trú tại Việt Nam thì năng lực pháp luật dân sự được xác định theo quy định của Bộ luật Dân sự. 1.2.3 Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là người nước ngoài được xác định theo pháp luật của nước mà người đó là công dân. Trong trường hợp cá nhân là người nước ngoài xác lập, thực hiện giao dịch dân sự tại Việt Nam thì năng lực hành vi dân sự được xác định theo quy định của Bộ luật Dân sự. 2. Mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp. 3. Có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ trong t hời hạn cam kết: 3.1 Có vốn tự có tham gia vào dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống. 3.2 Kết quả kinh doanh có hiệu quả, có lãi: trường hợp lỗ (do mới thành lập và đi vào hoạt động hoặc lỗ lũy kế) thì phải có tài liệu chứng m inh được phương án khắc phục lỗ khả thi và khả năng trả nợ đầy đủ, đúng hạn trong thời hạn cam kết. Đối với KH vay vốn nhu cầu đời sống, phải có nguồn thu ổn định để trả nợ. 3.3 Không có nợ nhóm 4, nhóm 5 tại NHNo Việt Nam (trừ các khoản nợ được khoanh, nợ chờ xử lý của hộ gia đình sản xuất nông, lâm , ngư, diêm nghiệp do gặp rủi ro bất khả kháng) và các tổ chức tín dụng khác ở thời điểm xem xét, quyết định cho vay. 4. Có dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khả thi và có hiệu quả; hoặc có dự án đầu tư, phương án phục vụ đời sống khả thi. 5. Thực hiện các quy định về bảo đảm tiền vay theo quy định của Chính phủ, NHNN Việt Nam và hướng dẫn của NHNo Việt Nam. 6. Đối với Doanh nghiệp Việt Nam vay vốn để đầu tư nước ngoài thực hiện theo quy định của Chính phủ, NHNN Việt Nam, các điều kiện vay vốn theo Quy định này và hướng dẫn của NHNo Việt Nam. V. Bộ hồ sơ cho vay:
Tùy theo loi KH, loi cho vay, phương thc cho vay, b h sơ cho vay do KH và
ngân hàng lp như sau:
1. H sơ do KH lp và cung cp cho NHNo nơi cho vay:
1.1 Đối vi t chc: Tùy theo loi hình t chc, nếu thiết lp quan h tín dng
ln đầu phi gi đến NHNo nơi cho vay các giy t sau:
1.1.1 H sơ pháp lý (bn sao có chng nhn ca cơ quan công chng)
- Quyết định thành lp (nếu phá
p lut quy định phi có);
- Điu l doanh nghip hoc văn bn pháp lý ca cơ quan nhà nước có thm
quyn quy định v chc năng, nhim v ca t chc;
- Văn bn b nhim hoc c người đứng đầu t chc theo quy định ca điu l
t chc hoc quyết định ca cơ quan nhà nước có thm
quyn;
- Giy chng nhn đăng ký kinh doanh;
- Giy phép/chng ch hành ngh (đối vi ngành ngh theo quy định phi có);
- Giy chng nhn đầu tư;
- Quyết định giao vn/Biên bn góp vn;
- Danh sách thành viên sáng lp;
- Văn bn y quyn ca người đại din theo pháp lut (nếu có);
- Các giy t khác.
1.1.
2 H sơ kinh tế:
- Kế hoch sn xut kinh doanh trong k;
- Báo cáo thc hin kế hoch sn xut kinh doanh k gn nht;
- Các loi báo cáo kế toán theo yêu cu ca NHNo nơi cho vay (Bng cân đối
kế toán, báo cáo quyết toán 2 năm lin k, báo cáo kết qu kinh doanh, báo
cáo lưu chuyn tin t, báo cáo kim toán…)
1.1.3 H sơ vay vn:
- Giy đề ngh vay vn (theo mu);
- D án, phương án sn xut ki
nh doanh, dch v, đời sng và các giy t
liên quan đến d án, phương án (Quyết định đầu tư, giy phép xây dng, báo
Tùy theo loại KH, loại cho vay, phương thức cho vay, bộ hồ sơ cho vay do KH và ngân hàng lập như sau: 1. Hồ sơ do KH lập và cung cấp cho NHNo nơi cho vay: 1.1 Đối với tổ chức: Tùy theo loại hình tổ chức, nếu thiết lập quan hệ tín dụng lần đầu phải gửi đến NHNo nơi cho vay các giấy tờ sau: 1.1.1 Hồ sơ pháp lý (bản sao có chứng nhận của cơ quan công chứng) - Quyết định thành lập (nếu phá p luật quy định phải có); - Điều lệ doanh nghiệp hoặc văn bản pháp lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định về chức năng, nhiệm vụ của tổ chức; - Văn bản bổ nhiệm hoặc cử người đứng đầu tổ chức theo quy định của điều lệ tổ chức hoặc quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Giấy phép/chứng chỉ hành nghề (đối với ngành nghề theo quy định phải có); - Giấy chứng nhận đầu tư; - Quyết định giao vốn/Biên bản góp vốn; - Danh sách thành viên sáng lập; - Văn bản ủy quyền của người đại diện theo pháp luật (nếu có); - Các giấy tờ khác. 1.1. 2 Hồ sơ kinh tế: - Kế hoạch sản xuất kinh doanh trong kỳ; - Báo cáo thực hiện kế hoạch sản xuất kinh doanh kỳ gần nhất; - Các loại báo cáo kế toán theo yêu cầu của NHNo nơi cho vay (Bảng cân đối kế toán, báo cáo quyết toán 2 năm liền kề, báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, báo cáo kiểm toán…) 1.1.3 Hồ sơ vay vốn: - Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu); - Dự án, phương án sản xuất ki nh doanh, dịch vụ, đời sống và các giấy tờ có liên quan đến dự án, phương án (Quyết định đầu tư, giấy phép xây dựng, báo
cáo thm định thiết kế cơ s, báo cáo thm định tác động môi trường, văn
bn phê duyt thiết kế, d toán…);
- Các hp đồng mua bán hàng hóa, cung ng dch v, các chng t liên quan
đến s dng vn vay (xut trình khi gii ngân tin vay);
- Văn bn ca cp có thm quyn theo quy định ca Điu l doanh nghip
hoc t chc v vic chp t
hun cho cm c, thế chp tài sn hoc bo lãnh
để vay vn.
- Các giy t liên quan đến tài sn bo đảm theo quy định (giy chng nhn
QSDĐ, giy chng nhn quyn s hu tài sn, hp đồng bo him tài sn,
báo cáo tiến độ hình thành tài sn trong trường hp nhn thế chp bng tài
sn hình thành trong tương lai…).
1.2 Đối vi h gia đình, cá nhâ
n, t hp tác:
1.2.1 H sơ pháp lý:
- Xut trình chng minh nhân dân hoc h chiếu, s h khu (nếu có) – đối
vi đại din h gia đình, cá nhân – để đối chiếu vi giy đề ngh vay vn;
- Hp đồng hp tác (đối vi t hp tác) – bn photo có chng nhn ca cơ
quan công chng hoc chng thc ca UBND xã, phường, th trn;
- Giy y quyn (nếu có) cho người đại din (t trưởng t hp tác/thành viên
khác trong gia đình) giao dch vi NHNo nơi cho vay;
- Giy chng nhn đăng ký kinh doanh (đối vi h gia đình, cá nhân, t hp
tác có đăng ký kinh doanh).
1.2.2 H sơ vay vn:
a/ H gia đình sn xut nông, lâm, ngư, diêm nghip vay vn không phi thc
hin bo đảm bng tài sn:
- Giy đề ngh kiêm
phương án vay vn.
b/ H gia đình, cá nhân, t hp tác (tr h gia đình quy định ti tiết a đim
1.2.2 Điu này):
- Giy đề ngh vay vn;
- D án, phương án sn xut, kinh doanh, dch v, đời sng;
cáo thẩm định thiết kế cơ sở, báo cáo thẩm định tác động môi trường, văn bản phê duyệt thiết kế, dự toán…); - Các hợp đồng mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, các chứng từ liên quan đến sử dụng vốn vay (xuất trình khi giải ngân tiền vay); - Văn bản của cấp có thẩm quyền theo quy định của Điều lệ doanh nghiệp hoặc tổ chức về việc chấp t huận cho cầm cố, thế chấp tài sản hoặc bảo lãnh để vay vốn. - Các giấy tờ liên quan đến tài sản bảo đảm theo quy định (giấy chứng nhận QSDĐ, giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản, hợp đồng bảo hiểm tài sản, báo cáo tiến độ hình thành tài sản trong trường hợp nhận thế chấp bằng tài sản hình thành trong tương lai…). 1.2 Đối với hộ gia đình, cá nhâ n, tổ hợp tác: 1.2.1 Hồ sơ pháp lý: - Xuất trình chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu, sổ hộ khẩu (nếu có) – đối với đại diện hộ gia đình, cá nhân – để đối chiếu với giấy đề nghị vay vốn; - Hợp đồng hợp tác (đối với tổ hợp tác) – bản photo có chứng nhận của cơ quan công chứng hoặc chứng thực của UBND xã, phường, thị trấn; - Giấy ủy quyền (nếu có) cho người đại diện (tổ trưởng tổ hợp tác/thành viên khác trong gia đình) giao dịch với NHNo nơi cho vay; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác có đăng ký kinh doanh). 1.2.2 Hồ sơ vay vốn: a/ Hộ gia đình sản xuất nông, lâm, ngư, diêm nghiệp vay vốn không phải thực hiện bảo đảm bằng tài sản: - Giấy đề nghị kiêm phương án vay vốn. b/ Hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác (trừ hộ gia đình quy định tại tiết a điểm 1.2.2 Điều này): - Giấy đề nghị vay vốn; - Dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống;
c/ Ngoài các h sơ vay vn đã quy định ti tiết a hoc b (đim 1.2.2 Điu này),
đối vi:
- H gia đình, cá nhân vay thông qua t vay vn, phi có thêm: Biên bn thành
lp t vay vn kèm theo danh sách thành viên;
- H gia đình, cá nhân vay thông qua doanh nghip, phi có thêm: Hp đồng
làm dch v vay vn ca doanh nghip hoc hp đồng cung ng vt tư tin
vn, tiêu th sn phm ca doa
nh nghip đối vi h gia đình, cá nhân nhn
khoán.
d/ Khách hàng là người hưởng lương, khách hàng vay vn phc v nhu cu
đời sng phi có giy t chng minh ngun thu nhp n định (xác nhn ca cơ
quan qun lý lao động hoc cơ quan qun lý chi tr thu nhp…). NHNo nơi cho
vay có th tha thun (bng văn bn) vi người vay vn và các cơ quan qun lý
trên v vic người vay y quyn c
ho cơ quan, đơn v trích thu nhp ca mình tr
n cho NHNo nơi cho vay.
1.3 Khách hàng vay mua c phn, vay xây dng mi, ci to, sa cha, mua nhà
: Tùy theo tng đối tượng cho vay, Tng giám đốc hướng dn c th b h
sơ khách hàng cn lp và gi NHNo nơi cho vay.
2. H sơ do ngân hàng lp:
- Báo cáo thm định, tái thm định;
- Biên bn hp hi đồng tư vn tín dng (nếu có);
- T trình gi ngân hà
ng cp trên (nếu có);
- Các loi thông báo: thông báo phê duyt khon vay, thông báo phê duyt hn
mc tín dng, thông báo t chi cho vay, thông báo n đến hn, quá hn…;
3. H sơ do khách hàng và ngân hàng cùng lp:
- Hp đồng tín dng/ S vay vn;
- Giy nhn n;
- Hp đồng bo đảm tin vay và các giy t có liên quan đến hp đồng theo
quy định;
- Biên bn kim
tra sau khi cho vay;
c/ Ngoài các hồ sơ vay vốn đã quy định tại tiết a hoặc b (điểm 1.2.2 Điều này), đối với: - Hộ gia đình, cá nhân vay thông qua tổ vay vốn, phải có thêm: Biên bản thành lập tổ vay vốn kèm theo danh sách thành viên; - Hộ gia đình, cá nhân vay thông qua doanh nghiệp, phải có thêm: Hợp đồng làm dịch vụ vay vốn của doanh nghiệp hoặc hợp đồng cung ứng vật tư tiền vốn, tiêu thụ sản phẩm của doa nh nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân nhận khoán. d/ Khách hàng là người hưởng lương, khách hàng vay vốn phục vụ nhu cầu đời sống phải có giấy tờ chứng minh nguồn thu nhập ổn định (xác nhận của cơ quan quản lý lao động hoặc cơ quan quản lý chi trả thu nhập…). NHNo nơi cho vay có thể thỏa thuận (bằng văn bản) với người vay vốn và các cơ quan quản lý trên về việc người vay ủy quyền c ho cơ quan, đơn vị trích thu nhập của mình trả nợ cho NHNo nơi cho vay. 1.3 Khách hàng vay mua cổ phần, vay xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, mua nhà ở: Tùy theo từng đối tượng cho vay, Tổng giám đốc hướng dẫn cụ thể bộ hồ sơ khách hàng cần lập và gửi NHNo nơi cho vay. 2. Hồ sơ do ngân hàng lập: - Báo cáo thẩm định, tái thẩm định; - Biên bản họp hội đồng tư vấn tín dụng (nếu có); - Tờ trình gửi ngân hà ng cấp trên (nếu có); - Các loại thông báo: thông báo phê duyệt khoản vay, thông báo phê duyệt hạn mức tín dụng, thông báo từ chối cho vay, thông báo nợ đến hạn, quá hạn…; 3. Hồ sơ do khách hàng và ngân hàng cùng lập: - Hợp đồng tín dụng/ Sổ vay vốn; - Giấy nhận nợ; - Hợp đồng bảo đảm tiền vay và các giấy tờ có liên quan đến hợp đồng theo quy định; - Biên bản kiểm tra sau khi cho vay;
- Biên bn xác định n ri ro bt kh kháng (trường hp n b ri ro);
- Các giy t khác.
4. Đối vi khon vay theo ch định, quyết định ca Chính ph, NHNN Vit
Nam:
Thc hin b h sơ cho vay theo quy định ca Chính ph, NHNN Vit Nam;
trường hp Chính ph, NHNN Vit Nam không quy định thì thc hin theo Quy
định này.
VI. PHÂN CP PHÁN QUYT TÍN DNG
(Theo Khon 4 Điu 5 Quyết định s: 528/QĐ-HĐQ
T-TDDN ngày 21/05/2010)
Đơn v: t đồng
Chi nhánh Doanh nghip HTX và t chc khác
không phi là doanh
nghip
H gia đình, cá
nhân
Loi A Loi B Loi A Loi B Loi A Loi B
I. S giao dch
- Mc phán quyết đối vi
khách hàng là TCTD được
HĐQT, Tng giám đốc phân
cp, y quyn riêng
- Mc phán quyết TD đối
vi mt khách hàng
100 80 30 25 15 10
- Cho vay trung dài hn đối
vi 1 d án đầu tư
50 40 20 15 10 5
II. Các chi nhánh trên địa
bàn TP Hà Ni và
TPHCM
1. Chi nhánh loi 1
- Mc phán quyết TD đối
vi mt khách hàng
80 50 25 20 10 7
- Biên bản xác định nợ rủi ro bất khả kháng (trường hợp nợ bị rủi ro); - Các giấy tờ khác. 4. Đối với khoản vay theo chỉ định, quyết định của Chính phủ, NHNN Việt Nam: Thực hiện bộ hồ sơ cho vay theo quy định của Chính phủ, NHNN Việt Nam; trường hợp Chính phủ, NHNN Việt Nam không quy định thì thực hiện theo Quy định này. VI. PHÂN CẤP PHÁN QUYẾT TÍN DỤNG (Theo Khoản 4 Điều 5 Quyết định số: 528/QĐ-HĐQ T-TDDN ngày 21/05/2010) Đơn vị: tỷ đồng Chi nhánh Doanh nghiệp HTX và tổ chức khác không phải là doanh nghiệp Hộ gia đình, cá nhân Loại A Loại B Loại A Loại B Loại A Loại B I. Sở giao dịch - Mức phán quyết đối với khách hàng là TCTD được HĐQT, Tổng giám đốc phân cấp, ủy quyền riêng - Mức phán quyết TD đối với một khách hàng 100 80 30 25 15 10 - Cho vay trung dài hạn đối với 1 dự án đầu tư 50 40 20 15 10 5 II. Các chi nhánh trên địa bàn TP Hà Nội và TPHCM 1. Chi nhánh loại 1 - Mức phán quyết TD đối với một khách hàng 80 50 25 20 10 7
- Cho vay trung dài hn đối
vi 1 d án đầu tư
40 30 15 10 7 5
2. Chi nhánh loi 2 hng II
- Mc phán quyết TD đối
vi mt khách hàng
60 40 20 15 8 5
- Cho vay trung dài hn đối
vi 1 d án đầu tư
35 25 10 7 5 3
3. Chi nhánh loi 2 chưa
xếp hng
- Mc phán quyết TD đối
vi mt khách hàng
50 35 15 7 5 3
- Cho vay trung dài hn đối
vi 1 d án đầu tư
30 20 7 5 5 3
- Cho vay trung dài hạn đối với 1 dự án đầu tư 40 30 15 10 7 5 2. Chi nhánh loại 2 hạng II - Mức phán quyết TD đối với một khách hàng 60 40 20 15 8 5 - Cho vay trung dài hạn đối với 1 dự án đầu tư 35 25 10 7 5 3 3. Chi nhánh loại 2 chưa xếp hạng - Mức phán quyết TD đối với một khách hàng 50 35 15 7 5 3 - Cho vay trung dài hạn đối với 1 dự án đầu tư 30 20 7 5 5 3