Luận văn thạc sĩ Khoa học kinh tế: Nâng cao hiệu quả quản trị nguồn nhân lực tại Bưu Điện tỉnh Phú Yên

3,124
192
150
113
- Chế độ tiền lương, thưởng chính sách đãi ng nhm khuyến khích lao
động BĐPY chú trọng và đã thc hin thành công. Các chính sách đãi ng đưc quan
tâm và thc hiện đầy đủ tạo điều kin thc hin tt chức năng duy trì NNL tại BĐPY.
- Công tác đánh giá thc hin công vic của nhân viên được chú trng, nhng
hn chế, sai sót đều kp thi un nn, điều chnh nâng cao chất lượng công việc, đồng
thời làm cơ sở tr lương theo yếu t hiu qu đảm bo công khai và công bng.
- Môi trường làm vic mà ch yếu là mi quan h lao động tại BĐPY là rất tt.
Tinh thn phi hợp và đoàn kết ca toàn th CBCNV được nâng cao tạo môi trường
làm việc văn minh, khoa học, bầu không khí đoàn kết.
- Trên cơ cở lý lun, phân tích thc trng hiu qu qun tr NNL của BĐPY và
ý kiến đánh giá của CBCNV, luận văn đã đ xut 9 gii pháp có mi quan h mt
thiết: Thc hin phân tích và thiết kế công vic; Hoàn thin công tác phân công, b
trí và đề bt nhân viên; Hoàn thin công tác hoạch định ngun nhân lc; Thc hin
tt công tác tuyn dng; Hoàn thiện công tác đào tạo, phát trin ngun nhân lc;
Hoàn thiện công tác đánh giá thực hin công vic; Hoàn thin chế độ tiền lương,
thưởng và chính sách đãi ng; Xây dựng văn hóa doanh nghiệp; Đẩy nhanh ng dng
tin hc vào công tác qun tr NNL. Đây là những gii pháp thiết thc góp phn nâng
cao hiu qu qun tr NNL tại Bưu Điện tnh Phú Yên.
2. KIN NGH
Để công tác qun tr NNL tại BĐPY ngày càng hiệu qu hơn, góp phần vào s
phát trin bn vng của BĐPY, xin kiến ngh vi Vietnam Post mt s vấn đề sau:
- Vietnam Post nên sửa đổi một số cơ chế chính sách đang áp dụng không phù
hợp với điều kiện thực tiễn của các Bưu Điện tỉnh, thành. Cụ thể:
+ Bãi bquy định phải báo cáo được sự đồng ý của Vietnam Post khi
nhu cầu tuyển dụng mới được tuyển dụng. Cho phép các đơn vị chủ động trong công
tác tuyển dụng nhân sự, kịp thời tuyển dụng lao động thay thế, bổ sung cho y
chuyền sản xuất khi có biến động nhân sự do nghỉ việc, thuyên chuyển công tác sang
Ngành khác hoặc nghỉ chế độ…
Trường Đại học Kinh tế Huế
113 - Chế độ tiền lương, thưởng và chính sách đãi ngộ nhằm khuyến khích lao động BĐPY chú trọng và đã thực hiện thành công. Các chính sách đãi ngộ được quan tâm và thực hiện đầy đủ tạo điều kiện thực hiện tốt chức năng duy trì NNL tại BĐPY. - Công tác đánh giá thực hiện công việc của nhân viên được chú trọng, những hạn chế, sai sót đều kịp thời uốn nắn, điều chỉnh nâng cao chất lượng công việc, đồng thời làm cơ sở trả lương theo yếu tố hiệu quả đảm bảo công khai và công bằng. - Môi trường làm việc mà chủ yếu là mối quan hệ lao động tại BĐPY là rất tốt. Tinh thần phối hợp và đoàn kết của toàn thể CBCNV được nâng cao tạo môi trường làm việc văn minh, khoa học, bầu không khí đoàn kết. - Trên cơ cở lý luận, phân tích thực trạng hiệu quả quản trị NNL của BĐPY và ý kiến đánh giá của CBCNV, luận văn đã đề xuất 9 giải pháp có mối quan hệ mật thiết: Thực hiện phân tích và thiết kế công việc; Hoàn thiện công tác phân công, bố trí và đề bạt nhân viên; Hoàn thiện công tác hoạch định nguồn nhân lực; Thực hiện tốt công tác tuyển dụng; Hoàn thiện công tác đào tạo, phát triển nguồn nhân lực; Hoàn thiện công tác đánh giá thực hiện công việc; Hoàn thiện chế độ tiền lương, thưởng và chính sách đãi ngộ; Xây dựng văn hóa doanh nghiệp; Đẩy nhanh ứng dụng tin học vào công tác quản trị NNL. Đây là những giải pháp thiết thực góp phần nâng cao hiệu quả quản trị NNL tại Bưu Điện tỉnh Phú Yên. 2. KIẾN NGHỊ Để công tác quản trị NNL tại BĐPY ngày càng hiệu quả hơn, góp phần vào sự phát triển bền vững của BĐPY, xin kiến nghị với Vietnam Post một số vấn đề sau: - Vietnam Post nên sửa đổi một số cơ chế chính sách đang áp dụng không phù hợp với điều kiện thực tiễn của các Bưu Điện tỉnh, thành. Cụ thể: + Bãi bỏ quy định phải báo cáo và được sự đồng ý của Vietnam Post khi có nhu cầu tuyển dụng mới được tuyển dụng. Cho phép các đơn vị chủ động trong công tác tuyển dụng nhân sự, kịp thời tuyển dụng lao động thay thế, bổ sung cho dây chuyền sản xuất khi có biến động nhân sự do nghỉ việc, thuyên chuyển công tác sang Ngành khác hoặc nghỉ chế độ… Trường Đại học Kinh tế Huế
114
+ Sản phẩm dịch vụ của Ngành bưu chính là cả một quy trình tkhâu nhận,
khai thác, vn chuyển và khâu phát trải dài trên khắp các tỉnh, thành. Do đó, đề nghị
Vietnam Post phảichế phân chia giữa Bưu Điện nhận Bưu Điện phát cho
chính xác và phù hợp, đồng thời chính sách tiền lương phải xét đến yếu tố lao động,
tình hình kinh tế xã hội của địa phương để những Bưu Điện ở những tỉnh khó khăn
như BĐPY được quỹ lương kế hoạch tương ứng với mặt bằng xã hội, đảm bảo
được thu nhập cho CBCNV, thực hiện tốt chính sách duy trì và thu hút nguồn nhân
lực có chất lượng cao.
- Đẩy nhanh tiến độ đổi mới toàn diện công tác quản lý nhân sự, áp dụng các
công c quản nhân lực hiện đại kết hợp sử dụng các chính sách tổng hợp
như :tuyển dụng công khai, cải thiện thu nhập, đãi ngộ nhân tài, phúc lợi tập thể, thiết
lập môi trường làm việc, nhằm mục tiêu hoàn thiện mô hình tchức bộ máy quản
trNNL hiện đại, đảm bảo thực thi các hoạt động chức năng quản trị nhân lực một
cách tập trung, xuyên suốt và đồng bộ từ Vietnam Post đến Bưu Điện tỉnh, thành
các đơn vị cơ sở trực thuộc.
- Nghiên cứu xây dựng hệ thống chức danh mới của Vietnam Post và của các
Bưu Điện tỉnh, thành. Định biên lao động quản lý, điều hành, phục vụ. Sơ kết, đánh
giá việc triển khai các mô hình Bưu Điện khu vực tại các Bưu Điện tỉnh, thành phố,
t đó chuẩn hóa mô hình triển khai thống nhất trên toàn quốc.
Trường Đại học Kinh tế Huế
114 + Sản phẩm dịch vụ của Ngành bưu chính là cả một quy trình từ khâu nhận, khai thác, vận chuyển và khâu phát trải dài trên khắp các tỉnh, thành. Do đó, đề nghị Vietnam Post phải có cơ chế phân chia giữa Bưu Điện nhận và Bưu Điện phát cho chính xác và phù hợp, đồng thời chính sách tiền lương phải xét đến yếu tố lao động, tình hình kinh tế xã hội của địa phương để những Bưu Điện ở những tỉnh khó khăn như BĐPY có được quỹ lương kế hoạch tương ứng với mặt bằng xã hội, đảm bảo được thu nhập cho CBCNV, thực hiện tốt chính sách duy trì và thu hút nguồn nhân lực có chất lượng cao. - Đẩy nhanh tiến độ đổi mới toàn diện công tác quản lý nhân sự, áp dụng các công cụ quản lý nhân lực hiện đại kết hợp sử dụng các chính sách tổng hợp như :tuyển dụng công khai, cải thiện thu nhập, đãi ngộ nhân tài, phúc lợi tập thể, thiết lập môi trường làm việc,… nhằm mục tiêu hoàn thiện mô hình tổ chức bộ máy quản trị NNL hiện đại, đảm bảo thực thi các hoạt động chức năng quản trị nhân lực một cách tập trung, xuyên suốt và đồng bộ từ Vietnam Post đến Bưu Điện tỉnh, thành và các đơn vị cơ sở trực thuộc. - Nghiên cứu xây dựng hệ thống chức danh mới của Vietnam Post và của các Bưu Điện tỉnh, thành. Định biên lao động quản lý, điều hành, phục vụ. Sơ kết, đánh giá việc triển khai các mô hình Bưu Điện khu vực tại các Bưu Điện tỉnh, thành phố, từ đó chuẩn hóa mô hình triển khai thống nhất trên toàn quốc. Trường Đại học Kinh tế Huế
115
TÀI LIU THAM KHO
1. Nguyn Hoài Anh, Nguyn Qung, Ao Thu Hoài (2007), Qun BC -
thuyết và ng dng, Nhà xut bản Bưu Điện.
2. Bưu Điện tnh Phú Yên (2012), Quyết định s 845/QĐ-BĐPY ngày
25/04/2012, V vic ban hành Quy chế t chc hoạt động ca các phòng chc
năng Bưu Điện tỉnh Phú Yên”, Phú Yên.
3. Bưu Điện tnh Phú Yên (2010), Báo cáo Tài chính năm 2010, Phú Yên.
4. Bưu Điện tnh Phú Yên (2011), Báo cáo Tài chính năm 2011, Phú Yên.
5. Bưu Điện tnh Phú Yên (2012), Báo cáo Tài chính năm 2012, Phú Yên.
6. Bưu Điện tnh Phú Yên (2012), Quy chế tuyn dng, Phú Yên.
7. Bưu Điện tnh Phú Yên (2012), Quy chế đào tạo, Phú Yên.
8. Bưu Điện tnh Phú Yên (2012), Quy chế phân phi tiền lương, Phú Yên.
9. Nguyn Hu Dũng (2003), S dng hiu qu ngun lực con người Vit
Nam, NXB Lao động Xã Hi, Hà Ni.
10. Phm Minh Hc (2001), Nghiên cứu con người ngun nhân lực đi vào
Công nghip hoá, Hiện đại hoá, NXB Chính tr quc gia, Hà Ni.
11. Văn Hội (2006), Qun tr Ngun nhân lc, Hc vin Công ngh Bưu
chính Vin thông.
12. Bùi Xuân Phong (2007), Qun trkinh doanh BC VT, Nhà xut bn Bưu Đin.
13. Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Vit Nam (2012), Phê duyt chiến c
phát trin 2011 2020 ca Tổng Công ty Bưu chính Việt Nam, Hà Ni.
14. Th tướng Chính ph (2012), Quyết định s 1746/QĐ-TTg ngày 16/11/2012,
Chuyn quyền đại din ch s hữu Nhà nước ti Tổng Công ty Bưu chính Việt Nam t
Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Vit Nam v B Thông tin và truyền thông”, Hà Ni.
15. Hoàng Trng, Chu Nguyn Mng Ngc (2008), Phân tích d liu nghiên
cu vi SPSS, NXB Hồng Đức, Thành ph H Chí Minh.
Trường Đại học Kinh tế Huế
115 TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. Nguyễn Hoài Anh, Nguyễn Quảng, Ao Thu Hoài (2007), Quản lý BC - Lý thuyết và ứng dụng, Nhà xuất bản Bưu Điện. 2. Bưu Điện tỉnh Phú Yên (2012), Quyết định số 845/QĐ-BĐPY ngày 25/04/2012, “Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của các phòng chức năng Bưu Điện tỉnh Phú Yên”, Phú Yên. 3. Bưu Điện tỉnh Phú Yên (2010), Báo cáo Tài chính năm 2010, Phú Yên. 4. Bưu Điện tỉnh Phú Yên (2011), Báo cáo Tài chính năm 2011, Phú Yên. 5. Bưu Điện tỉnh Phú Yên (2012), Báo cáo Tài chính năm 2012, Phú Yên. 6. Bưu Điện tỉnh Phú Yên (2012), Quy chế tuyển dụng, Phú Yên. 7. Bưu Điện tỉnh Phú Yên (2012), Quy chế đào tạo, Phú Yên. 8. Bưu Điện tỉnh Phú Yên (2012), Quy chế phân phối tiền lương, Phú Yên. 9. Nguyễn Hữu Dũng (2003), Sử dụng hiệu quả nguồn lực con người ở Việt Nam, NXB Lao động Xã Hội, Hà Nội. 10. Phạm Minh Hạc (2001), Nghiên cứu con người và nguồn nhân lực đi vào Công nghiệp hoá, Hiện đại hoá, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội. 11. Hà Văn Hội (2006), Quản trị Nguồn nhân lực, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. 12. Bùi Xuân Phong (2007), Quản trịkinh doanh BC VT, Nhà xuất bản Bưu Điện. 13. Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (2012), Phê duyệt chiến lược phát triển 2011 – 2020 của Tổng Công ty Bưu chính Việt Nam, Hà Nội. 14. Thủ tướng Chính phủ (2012), Quyết định số 1746/QĐ-TTg ngày 16/11/2012, “Chuyển quyền đại diện chủ sở hữu Nhà nước tại Tổng Công ty Bưu chính Việt Nam từ Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam về Bộ Thông tin và truyền thông”, Hà Nội. 15. Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008), Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS, NXB Hồng Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Trường Đại học Kinh tế Huế
116
PH LC
Trường Đại học Kinh tế Huế
116 PHỤ LỤC Trường Đại học Kinh tế Huế
117
Ph lc s 01
PHIU KHO SÁT V QUN TR NGUN NHÂN LC
TẠI BƯU ĐIỆN TNH PHÚ YÊN
Kính chào Anh/Ch !
Tôi tên Nguyn Ngc Huy, hc viên lp Cao hc Qun tr Kinh doanh ca
Trường Đại hc Kinh tế Huế. Hiện nay, tôi đang thực hin luận văn thạc sĩ Nâng
cao hiu qu qun tr ngun nhân lc tại Bưu Điện tnh Phú Yên”. Để công tác
nghiên cứu đạt kết qu tt, rt mong Anh/Ch dành chút thi gian tr lời đầy đủ
nhng câu hi kho sát. Các thông tin Anh/Ch cung cấp đều được gi mt và ch
phc v cho công tác nghiên cu khoa hc, ngoài ra không phc v vào mt mc
đích bất k nào khác.
Phiếu tr li không cn phi ghi h tên.
Rt mong s hp tác ca Anh/Ch!
Phn I: Anh/Ch vui lòng cho biết mt s thông tin cá nhân bng cách đánh du
vào ô bên cnh.
1. Gii tính: Nam: N:
2. Tuổi đời ca Anh/Ch thuc nhóm nào?
Dưới 30: T 30 đến 40:
T 41 đến 50: T 51 tr lên:
3. Trình độ hc vn :
Chưa qua đào tạo: Sơ cấp: Trung cp:
Cao đẳng, đại hc: Trên đại hc:
4. Thi gian công tác ca Anh/Ch tại Bưu Điện tnh là:
Dưới 5 năm: T 5 năm đến 10 năm:
T 10 năm đến 20 năm: Trên 20 năm:
5. Chc v hin ti:
Trưởng, phó phòng: Chuyên viên, nhân viên qun lý:
Lãnh đạo đơn vị trc thuc: Công nhân, giao dch viên:
Trường Đại học Kinh tế Huế
117 Phụ lục số 01 PHIẾU KHẢO SÁT VỀ QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC TẠI BƯU ĐIỆN TỈNH PHÚ YÊN Kính chào Anh/Chị ! Tôi tên là Nguyễn Ngọc Huy, học viên lớp Cao học Quản trị Kinh doanh của Trường Đại học Kinh tế Huế. Hiện nay, tôi đang thực hiện luận văn thạc sĩ “Nâng cao hiệu quả quản trị nguồn nhân lực tại Bưu Điện tỉnh Phú Yên”. Để công tác nghiên cứu đạt kết quả tốt, rất mong Anh/Chị dành chút thời gian trả lời đầy đủ những câu hỏi khảo sát. Các thông tin Anh/Chị cung cấp đều được giữ bí mật và chỉ phục vụ cho công tác nghiên cứu khoa học, ngoài ra không phục vụ vào một mục đích bất kỳ nào khác. Phiếu trả lời không cần phải ghi họ tên. Rất mong sự hợp tác của Anh/Chị! Phần I: Anh/Chị vui lòng cho biết một số thông tin cá nhân bằng cách đánh dấu  vào ô bên cạnh. 1. Giới tính: Nam: Nữ: 2. Tuổi đời của Anh/Chị thuộc nhóm nào? Dưới 30: Từ 30 đến 40: Từ 41 đến 50: Từ 51 trở lên: 3. Trình độ học vấn : Chưa qua đào tạo: Sơ cấp: Trung cấp: Cao đẳng, đại học: Trên đại học: 4. Thời gian công tác của Anh/Chị tại Bưu Điện tỉnh là: Dưới 5 năm: Từ 5 năm đến 10 năm: Từ 10 năm đến 20 năm: Trên 20 năm: 5. Chức vụ hiện tại: Trưởng, phó phòng: Chuyên viên, nhân viên quản lý: Lãnh đạo đơn vị trực thuộc: Công nhân, giao dịch viên: Trường Đại học Kinh tế Huế
118
Phn II: Anh/Ch vui lòng cho biết mức độ đồng ý ca mình đối vi các câu hỏi và đánh
du X vào các ô la chn t mức 1 đến mc 5. (1. Hoàn toàn không đồng ý; 2. Không
đồng ý; 3. Còn phân vân; 4. Đồng ý; 5. Hoàn toàn đồng ý). Nếu hy chn Anh/Ch hãy
khoanh tròn vào ô đã chọn đểhủy và đánh du X vào ô mi mun chn).
Câu 1: Đánh giá về phân công và b trí công vic
Anh/Chị được bố trí, phân công công việc phù hợp với chuyên môn
2
3
4
Anh/Chị hiểu được tính chất, nội dung của công việc được phân công
2
3
4
Anh/Chị luôn hoàn thành công việc đúng tiến độ
2
3
4
Anh/Chị mong muốn tiếp tục làm công việc đang phụ trách
2
3
4
Anh/Chị thích thú với công việc đang làm hiện tại
2
3
4
Câu 2: Đánh giá kết qu thc hin công vic ca nhân viên
Việc đánh giá kết quả thực hiện công việc là rất cần thiết
2
3
4
Việc đánh giá kết quả thực hiện của nhân viên công bằng, khách
quan và chính xác
2
3
4
Anh/Chtin vào cấp trên đủ năng lực để đánh giá kết quả thực hiện
công việc của mình
2
3
4
Việc đánh giá kết quả thực hiện công việc được thực hiện công khai
trước tập thể theo đúng nội quy, quy chế hiện hành
2
3
4
Việc đánh giá đã giúp Anh/Chị nâng cao chất lượng công việc
2
3
4
Anh/Chị có thấy phương pháp đánh giá hiện nay là hợp lý
2
3
4
Câu 3: Nhn xét v vấn đề chế độ tiền lương, chính sách đãi ng
Tiền lương mà Anh/Chị nhận được tương xứng với kết quả làm việc
2
3
4
Tiền lương đủ trang trải cho sinh hoạt gia đình Anh/Ch
2
3
4
Anh/Chhài lòng với các khoản tiền thưởng, lương bổ sung nhân các
dịp Lễ, Tết…trong 03 năm gần đây của đơn vị
2
3
4
Quy chế phân phối tiền lương của đơn vị là hợp lý, công bằng
2
3
4
Các chế độ trợ cấp (chức vụ, độc hại…) được đơn vị thực hiện tốt
2
3
4
Các chế độ bảo hiểm (BHXH, BHYT, BHTN) được trích nộp đầy đủ
2
3
4
Anh/Chị hài lòng với các chế độ khác như: khám sức khỏe định kỳ, tập
huấn an toàn lao động, …
2
3
4
Câu 4: Nhn xét v vấn đề đào tạo và thăng tiến ca nhân viên
Anh/Chị có đủ kỹ năng, kiến thức chuyên môn nghiệp vụ để thực hiện
tốt công việc
2
3
4
Đơn vị chú trọng công tác đào tạo, tập huấn knăng chuyên môn
nghiệp vụ cho CBCNV theo yêu cầu của công việc
2
3
4
Nhìn chung các khóa đào tạo, tập huấn của đơn vị là có hiệu quả
2
3
4
Anh/Chị có nhiều cơ hội được thăng tiến trong đơn vị
2
3
4
Anh/Chị hiểu và nắm rõ các điều kiện cần thiết để được thăng tiến
2
3
4
Chính sách thăng tiến, đề bạt cán bộ của đơn vị là hợp lý
2
3
4
Trường Đại học Kinh tế Huế
118 Phần II: Anh/Chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý của mình đối với các câu hỏi và đánh dấu X vào các ô lựa chọn từ mức 1 đến mức 5. (1. Hoàn toàn không đồng ý; 2. Không đồng ý; 3. Còn phân vân; 4. Đồng ý; 5. Hoàn toàn đồng ý). Nếu hủy chọn Anh/Chị hãy khoanh tròn vào ô đã chọn đểhủy và đánh dấu X vào ô mới muốn chọn). Câu 1: Đánh giá về phân công và bố trí công việc 1 Anh/Chị được bố trí, phân công công việc phù hợp với chuyên môn 1 2 3 4 5 2 Anh/Chị hiểu được tính chất, nội dung của công việc được phân công 1 2 3 4 5 3 Anh/Chị luôn hoàn thành công việc đúng tiến độ 1 2 3 4 5 4 Anh/Chị mong muốn tiếp tục làm công việc đang phụ trách 1 2 3 4 5 5 Anh/Chị thích thú với công việc đang làm hiện tại 1 2 3 4 5 Câu 2: Đánh giá kết quả thực hiện công việc của nhân viên 1 Việc đánh giá kết quả thực hiện công việc là rất cần thiết 1 2 3 4 5 2 Việc đánh giá kết quả thực hiện của nhân viên là công bằng, khách quan và chính xác 1 2 3 4 5 3 Anh/Chị tin vào cấp trên đủ năng lực để đánh giá kết quả thực hiện công việc của mình 1 2 3 4 5 4 Việc đánh giá kết quả thực hiện công việc được thực hiện công khai trước tập thể theo đúng nội quy, quy chế hiện hành 1 2 3 4 5 5 Việc đánh giá đã giúp Anh/Chị nâng cao chất lượng công việc 1 2 3 4 5 6 Anh/Chị có thấy phương pháp đánh giá hiện nay là hợp lý 1 2 3 4 5 Câu 3: Nhận xét về vấn đề chế độ tiền lương, chính sách đãi ngộ 1 Tiền lương mà Anh/Chị nhận được tương xứng với kết quả làm việc 1 2 3 4 5 2 Tiền lương đủ trang trải cho sinh hoạt gia đình Anh/Chị 1 2 3 4 5 3 Anh/Chị hài lòng với các khoản tiền thưởng, lương bổ sung nhân các dịp Lễ, Tết…trong 03 năm gần đây của đơn vị 1 2 3 4 5 4 Quy chế phân phối tiền lương của đơn vị là hợp lý, công bằng 1 2 3 4 5 5 Các chế độ trợ cấp (chức vụ, độc hại…) được đơn vị thực hiện tốt 1 2 3 4 5 6 Các chế độ bảo hiểm (BHXH, BHYT, BHTN) được trích nộp đầy đủ 1 2 3 4 5 7 Anh/Chị hài lòng với các chế độ khác như: khám sức khỏe định kỳ, tập huấn an toàn lao động, … 1 2 3 4 5 Câu 4: Nhận xét về vấn đề đào tạo và thăng tiến của nhân viên 1 Anh/Chị có đủ kỹ năng, kiến thức chuyên môn nghiệp vụ để thực hiện tốt công việc 1 2 3 4 5 2 Đơn vị chú trọng công tác đào tạo, tập huấn kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ cho CBCNV theo yêu cầu của công việc 1 2 3 4 5 3 Nhìn chung các khóa đào tạo, tập huấn của đơn vị là có hiệu quả 1 2 3 4 5 4 Anh/Chị có nhiều cơ hội được thăng tiến trong đơn vị 1 2 3 4 5 5 Anh/Chị hiểu và nắm rõ các điều kiện cần thiết để được thăng tiến 1 2 3 4 5 6 Chính sách thăng tiến, đề bạt cán bộ của đơn vị là hợp lý 1 2 3 4 5 Trường Đại học Kinh tế Huế
119
Câu 5: Nhn xét v môi trưng làm vic
Lãnh đạo, quản lý cấp trên hòa nhã, thân thiện với nhân viên
2
3
4
Mọi người trong đơn vị đều có tinh thần trách nhiệm và hợp tác giúp
đỡ nhau hoàn thành công việc
2
3
4
Anh/Chị được tôn trọng và tin cậy trong công việc
2
3
4
Anh/Chị được đối xử công bằng, không phân biệt
2
3
4
Quan hệ giữa Anh/Chị với cấp trên rất thân thiện, gắn bó và đoàn kết
2
3
4
Lãnh đạo luôn quan tâm và tạo điều kiện để Anh/Chị chủ động thực
hiện công việc sáng tạo, có hiệu quả cao
2
3
4
Công việc ổn định, không phải lo lắng về mất việc làm
2
3
4
Anh/Ch có ý kiến gì thêm nhm giúp nâng cao hiu qu qun tr ngun nhân
lc tại Bưu Điện tnh Phú Yên :...............................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................
Xin chân thành cảm ơn Anh/Chị !
Trường Đại học Kinh tế Huế
119 Câu 5: Nhận xét về môi trường làm việc 1 Lãnh đạo, quản lý cấp trên hòa nhã, thân thiện với nhân viên 1 2 3 4 5 2 Mọi người trong đơn vị đều có tinh thần trách nhiệm và hợp tác giúp đỡ nhau hoàn thành công việc 1 2 3 4 5 3 Anh/Chị được tôn trọng và tin cậy trong công việc 1 2 3 4 5 4 Anh/Chị được đối xử công bằng, không phân biệt 1 2 3 4 5 5 Quan hệ giữa Anh/Chị với cấp trên rất thân thiện, gắn bó và đoàn kết 1 2 3 4 5 6 Lãnh đạo luôn quan tâm và tạo điều kiện để Anh/Chị chủ động thực hiện công việc sáng tạo, có hiệu quả cao 1 2 3 4 5 7 Công việc ổn định, không phải lo lắng về mất việc làm 1 2 3 4 5 Anh/Chị có ý kiến gì thêm nhằm giúp nâng cao hiệu quả quản trị nguồn nhân lực tại Bưu Điện tỉnh Phú Yên :............................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................ Xin chân thành cảm ơn Anh/Chị ! Trường Đại học Kinh tế Huế
120
Ph lc s 02
KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY CÁC THANG ĐO
Cronbach Alpha
Thc hin lnh trong SPSS, Analyze /Scale /Reliability Analysis
Phân tích đ tin cy Cronbach Alpha của các thang đo ta thy tt c H s tin
cậy Cronbach Alpha (α) >0,6. Các h s tương quan biến tổng đều lớn hơn rất
nhiu so vi tiêu chun cho phép ( >0,3). Vì vy, các biến này đều được chp nhn.
1. Phân công, b trí công vic
Case Processing Summary
N
%
Cases
Valid
240
100,0
Excluded(
a)
0
,0
Total
240
100,0
a Listwise deletion based on all variables in the procedure.
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha
N of Items
,719
5
Item-Total Statistics
Scale Mean
if Item
Deleted
Scale
Variance if
Item Deleted
Corrected
Item-Total
Correlation
Cronbach's
Alpha if
Item Deleted
Anh/Chi duoc bo tri, phan cong cong viec phu hop
voi chuyen mon
17,34
3,496
,563
,634
Anh/Chi hieu duoc tinh chat, noi dung cong viec
duoc phan cong
17,03
4,702
,333
,721
Anh/Chi luon hoan thanh cong viec dung tien do
17,20
4,521
,332
,723
Anh/Chi mong muon tiep tuc lam cong viec dang
phu trach
17,18
3,205
,690
,572
Anh/Chi thich thu voi cong viec dang lam hien tai
17,28
3,851
,482
,670
2. Đánh giá kết qu thc hin công vic ca nhân viên
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha
N of Items
,826
6
Item-Total Statistics
Scale Mean
if Item
Deleted
Scale
Variance if
Item Deleted
Corrected
Item-Total
Correlation
Cronbach's
Alpha if
Item Deleted
Viec danh gia ket qua thuc hien cong viec la rat can
thiet
20,67
7,854
,414
,832
Trường Đại học Kinh tế Huế
120 Phụ lục số 02 KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY CÁC THANG ĐO Cronbach Alpha Thực hiện lệnh trong SPSS, Analyze /Scale /Reliability Analysis Phân tích độ tin cậy Cronbach Alpha của các thang đo ta thấy tất cả Hệ số tin cậy Cronbach Alpha (α) >0,6. Các hệ số tương quan biến – tổng đều lớn hơn rất nhiều so với tiêu chuẩn cho phép ( >0,3). Vì vậy, các biến này đều được chấp nhận. 1. Phân công, bố trí công việc Case Processing Summary N % Cases Valid 240 100,0 Excluded( a) 0 ,0 Total 240 100,0 a Listwise deletion based on all variables in the procedure. Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,719 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Anh/Chi duoc bo tri, phan cong cong viec phu hop voi chuyen mon 17,34 3,496 ,563 ,634 Anh/Chi hieu duoc tinh chat, noi dung cong viec duoc phan cong 17,03 4,702 ,333 ,721 Anh/Chi luon hoan thanh cong viec dung tien do 17,20 4,521 ,332 ,723 Anh/Chi mong muon tiep tuc lam cong viec dang phu trach 17,18 3,205 ,690 ,572 Anh/Chi thich thu voi cong viec dang lam hien tai 17,28 3,851 ,482 ,670 2. Đánh giá kết quả thực hiện công việc của nhân viên Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,826 6 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Viec danh gia ket qua thuc hien cong viec la rat can thiet 20,67 7,854 ,414 ,832 Trường Đại học Kinh tế Huế
121
Viec danh gia ket qua thuc hien cong viec cua nhan
vien la cong bang, khach quan va chinh xac
20,94
6,859
,619
,793
Anh/Chi tin vao cap tren du nang luc de danh gia ket
qua thuc hien cong viec cua minh
21,04
6,496
,657
,785
Viec danh gia ket qua thuc hien cong viec duoc thuc
hien cong khai truoc tap the theo dung noi quy, quy
che hien hanh
20,95
6,772
,652
,786
Viec danh gia da giup Anh/Chi nang cao chat luong
cong viec
20,82
7,297
,624
,794
Anh/Chi co thay phuong phap danh gia hien nay la
hop ly
21,20
6,941
,609
,795
3. Tiền lương, thưởng và chính sách đãi ng
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha
N of Items
,829
7
Item-Total Statistics
Scale Mean
if Item
Deleted
Scale
Variance if
Item Deleted
Corrected
Item-Total
Correlation
Cronbach's
Alpha if
Item Deleted
Tien luong ma Anh/Chi nhan duoc tuong xung voi ket
qua lam viec
21,97
15,777
,691
,786
Tien luong du trang trai cho sinh hoat gia dinh
Anh/Chi
22,70
16,087
,591
,803
Anh/Chi hai long voi cac khoan tien thuong, luong bo
sung nhan cac dip Le, Tet... trong 3 nam gan day cua
don vi
22,20
15,600
,635
,795
Quy che phan phoi tien luong cua don vi la hop ly,
cong bang
21,70
16,285
,604
,801
Cac che do tro cap (chuc vu, doc hai...) duoc don vi
thuc hien tot
21,39
16,807
,560
,808
Cac che do bao hiem (BHXH, BHYT, BHTN) duoc
don vi trich nop day du
20,85
19,196
,388
,831
Anh/Chi hai long voi cac che do khac nhu: kham suc
khoe dinh ky, tap huan an toan lao dong...
21,09
17,151
,546
,810
4. Công tác đào tạo
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha
N of Items
,714
3
Item-Total Statistics
Scale Mean
if Item
Deleted
Scale
Variance if
Item Deleted
Corrected
Item-Total
Correlation
Cronbach's
Alpha if
Item Deleted
Anh/Chi co du ky nang, kien thuc chuyen mon nghiep
vu de thuc hien tot cong viec
7,93
1,435
,459
,711
Don vi chu trong cong tac dao tao, tap huan ky nang
chuyen mon nghiep vu cho CBCNV theo yeu cau
cong viec
8,12
1,233
,601
,538
Nhin chung cac khoa dao tao, tap huan cua don vi la
co hieu qua
8,31
1,294
,543
,612
Trường Đại học Kinh tế Huế
121 Viec danh gia ket qua thuc hien cong viec cua nhan vien la cong bang, khach quan va chinh xac 20,94 6,859 ,619 ,793 Anh/Chi tin vao cap tren du nang luc de danh gia ket qua thuc hien cong viec cua minh 21,04 6,496 ,657 ,785 Viec danh gia ket qua thuc hien cong viec duoc thuc hien cong khai truoc tap the theo dung noi quy, quy che hien hanh 20,95 6,772 ,652 ,786 Viec danh gia da giup Anh/Chi nang cao chat luong cong viec 20,82 7,297 ,624 ,794 Anh/Chi co thay phuong phap danh gia hien nay la hop ly 21,20 6,941 ,609 ,795 3. Tiền lương, thưởng và chính sách đãi ngộ Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,829 7 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Tien luong ma Anh/Chi nhan duoc tuong xung voi ket qua lam viec 21,97 15,777 ,691 ,786 Tien luong du trang trai cho sinh hoat gia dinh Anh/Chi 22,70 16,087 ,591 ,803 Anh/Chi hai long voi cac khoan tien thuong, luong bo sung nhan cac dip Le, Tet... trong 3 nam gan day cua don vi 22,20 15,600 ,635 ,795 Quy che phan phoi tien luong cua don vi la hop ly, cong bang 21,70 16,285 ,604 ,801 Cac che do tro cap (chuc vu, doc hai...) duoc don vi thuc hien tot 21,39 16,807 ,560 ,808 Cac che do bao hiem (BHXH, BHYT, BHTN) duoc don vi trich nop day du 20,85 19,196 ,388 ,831 Anh/Chi hai long voi cac che do khac nhu: kham suc khoe dinh ky, tap huan an toan lao dong... 21,09 17,151 ,546 ,810 4. Công tác đào tạo Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,714 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Anh/Chi co du ky nang, kien thuc chuyen mon nghiep vu de thuc hien tot cong viec 7,93 1,435 ,459 ,711 Don vi chu trong cong tac dao tao, tap huan ky nang chuyen mon nghiep vu cho CBCNV theo yeu cau cong viec 8,12 1,233 ,601 ,538 Nhin chung cac khoa dao tao, tap huan cua don vi la co hieu qua 8,31 1,294 ,543 ,612 Trường Đại học Kinh tế Huế
122
5. Vấn đề Thăng tiến
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha
N of Items
,842
3
Item-Total Statistics
Scale Mean
if Item
Deleted
Scale
Variance if
Item Deleted
Corrected
Item-Total
Correlation
Cronbach's
Alpha if
Item Deleted
Anh/Chi co nhieu co hoi duoc thang tien trong don vi
7,41
2,008
,723
,765
Anh/Chi hieu va nam ro cac dieu kien can thiet de
duoc thang tien
7,30
2,087
,743
,745
Chinh sach thang tien, de bat can bo cua don vi la
hop ly
7,19
2,270
,657
,826
6. Môi trường làm vic và quan h lao động
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha
N of Items
,847
7
Item-Total Statistics
Scale Mean
if Item
Deleted
Scale
Variance if
Item Deleted
Corrected
Item-Total
Correlation
Cronbach's
Alpha if
Item Deleted
Lanh dao, quan ly cap tren hoa nha than thien voi
nhan vien
24,54
12,015
,558
,833
Moi nguoi trong don vi deu co tinh than trach nhiem
va hop tac giup do nhau hoan thanh cong viec
24,78
11,194
,707
,810
Anh/Chi duoc ton trong va tin cay trong cong viec
24,68
11,807
,680
,816
Anh/Chi duoc doi xu cong bang, khong phan biet
24,69
11,228
,706
,810
Quan he giua Anh/Chi voi cap tren rat than thien, gan
bo va doan ket
24,67
12,165
,622
,824
Lanh dao luon quan tam va tao dieu kien de Anh/Chi
chu dong thuc hien cong viec sang tao, co hieu qua
cao
24,58
13,015
,463
,845
Cong viec on dinh, khong phai lo lang ve mat viec
lam
24,74
11,222
,540
,842
Trường Đại học Kinh tế Huế
122 5. Vấn đề Thăng tiến Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,842 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Anh/Chi co nhieu co hoi duoc thang tien trong don vi 7,41 2,008 ,723 ,765 Anh/Chi hieu va nam ro cac dieu kien can thiet de duoc thang tien 7,30 2,087 ,743 ,745 Chinh sach thang tien, de bat can bo cua don vi la hop ly 7,19 2,270 ,657 ,826 6. Môi trường làm việc và quan hệ lao động Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,847 7 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Lanh dao, quan ly cap tren hoa nha than thien voi nhan vien 24,54 12,015 ,558 ,833 Moi nguoi trong don vi deu co tinh than trach nhiem va hop tac giup do nhau hoan thanh cong viec 24,78 11,194 ,707 ,810 Anh/Chi duoc ton trong va tin cay trong cong viec 24,68 11,807 ,680 ,816 Anh/Chi duoc doi xu cong bang, khong phan biet 24,69 11,228 ,706 ,810 Quan he giua Anh/Chi voi cap tren rat than thien, gan bo va doan ket 24,67 12,165 ,622 ,824 Lanh dao luon quan tam va tao dieu kien de Anh/Chi chu dong thuc hien cong viec sang tao, co hieu qua cao 24,58 13,015 ,463 ,845 Cong viec on dinh, khong phai lo lang ve mat viec lam 24,74 11,222 ,540 ,842 Trường Đại học Kinh tế Huế