Luận án Tiến sĩ: Đánh giá hiệu quả giải pháp can thiệp bằng truyền thông giáo dục dinh dưỡng và bổ sung viên sắt trên phụ nữ độ tuổi 20 đến 35 tuổi người dân tộc Tày tại một số xã huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên

1,910
590
153
1
TÀI LIU THAM KHO
1
WHO (2011), Regional Nutrition Strategy: “Addressing malnutrition and
micronutrient deficiencies”. Regional Committee Provisional Agenda
item5.4, Sixty-fourth Session SEA/RC64/9 Rev.2, Jaipur, Rajasthan,
India.
2
Jorge Scientific Corporation with The Futures Group International and
John Snow (2003), Part I: Program guidance: Anemia prevention and
control: What Works”, MESD.
3
World Health Organization (2015), “The global prevalence of anemia in
2011”, WHO, Genava, Switzerland.
4
WHO/UNICEF/UNU (2001), Iron deficiency anemia, assessments,
prevention and control: a guide for programe managers”, WHO/NHD/
01.3, Geneva.
5
Gary Fleason and Nevin Scrimhaw (2007), "An Overview of the
Funtional significance of iron deficiency”. In: Kraemer K, Zimmermann
MB eds, Nutritional Anemia, Sight and life Press, 45 57.
6
B Y tế - Viện Dinh dưỡng (2016), Tình hình dinh dưỡng, chiến lược
can thip 2011 2015 và định hướng 2016 2020, Nhà xut bn Y hc,
Hà Ni.
7
Ngân hàng thế gii ti Việt Nam (2012), Báo cáo đánh giá nghèo Việt
Nam 2012”, Hà Ni.
8
Đặng Oanh, Đặng Tuấn Đạt, Hoàng Xuân Hanh và cng s (2009), “Tình
trạng thiếu máu dinh dưỡng của phụ nữ mang thai người dân tộc thiểu số
tại tỉnh Đăk Lăk năm 2008”, Tạp chí Dinh dưỡng và Thực Phẩm. 5(2).
1 TÀI LIỆU THAM KHẢO 1 WHO (2011), Regional Nutrition Strategy: “Addressing malnutrition and micronutrient deficiencies”. Regional Committee Provisional Agenda item5.4, Sixty-fourth Session SEA/RC64/9 Rev.2, Jaipur, Rajasthan, India. 2 Jorge Scientific Corporation with The Futures Group International and John Snow (2003), “Part I: Program guidance: Anemia prevention and control: What Works”, MESD. 3 World Health Organization (2015), “The global prevalence of anemia in 2011”, WHO, Genava, Switzerland. 4 WHO/UNICEF/UNU (2001), “Iron deficiency anemia, assessments, prevention and control: a guide for programe managers”, WHO/NHD/ 01.3, Geneva. 5 Gary Fleason and Nevin Scrimhaw (2007), "An Overview of the Funtional significance of iron deficiency”. In: Kraemer K, Zimmermann MB eds, Nutritional Anemia, Sight and life Press, 45 – 57. 6 Bộ Y tế - Viện Dinh dưỡng (2016), Tình hình dinh dưỡng, chiến lược can thiệp 2011 – 2015 và định hướng 2016 – 2020, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội. 7 Ngân hàng thế giới tại Việt Nam (2012), “Báo cáo đánh giá nghèo Việt Nam 2012”, Hà Nội. 8 Đặng Oanh, Đặng Tuấn Đạt, Hoàng Xuân Hanh và cộng sự (2009), “Tình trạng thiếu máu dinh dưỡng của phụ nữ mang thai người dân tộc thiểu số tại tỉnh Đăk Lăk năm 2008”, Tạp chí Dinh dưỡng và Thực Phẩm. 5(2).
2
9
Minh Chính (2010), Thc trng thiếu máu ph n Sán Dìu trong
thi k mang thai ti huyện Đồng H tnh Thái Nguyên và hiu qu ca
bin pháp can thiệp”, Trường Đại hc Y c Thái Nguyên, Lun án
tiến sĩ Y học, Chuyên ngành V sinh hc xã hi và T chc Y tế.
10
Nguyễn Quang Dũng, Trần Thúy Nga (2015), “Thiếu máu thiếu st ph
n tuổi sinh đẻ người H’Mông tại mt s thuc huyn Bo Lc, tnh
Cao Bằng”, Tp chí Nghiên cu Y hc. 96(4), 107 113.
11
Tng cc Thống (2010). “Tổng điều tra dân s Vit Nam nhà
năm 2009”, Nhà xut bn Thng kê, Hà Ni, 134 162.
12
Tnh y UBND tỉnh Thái Nguyên (2009), “Địa chí Thái Nguyên”, Nhà
xut bn Chính tr Quc gia, Hà Ni.
13
Shetty P.S. , James W.P.T. (1994), Body mass index - A measure of chronic
energy deficiency in adults, Food and Nutrition Paper 56, FAO Rome.
14
WHO (2010), Nutrition Landscape Information System (NLIS), Country
Profile Indicators, Interpretation Guide, WHO Document Production
Services, Geneva, Switzerland.
15
Robert C Weisell (2002), Body mass index as an indicator of obesity. .Asia
Pacific Journal Clinical Nutrition, 11(suppl), 681 684.
16
Sai Krupa Das and Susan B. Roberts (2012), Energy Metabolism in Fasting,
Fed, Exercise, and Re-feeding States. In John W. Erdman Jr., Ian A.
Macdonal, Steven H. Zeisel. Present Knowledge in Nutrition, Wiley-
Blackwell.
17
SCN (2010), Sixth report on the world nutrition situation: Progress in
Nutrition, UN System Standing Committee on Nutrition, Geneva.
18
Trương Hồng Sơn (2012), Hiu qu can thip cộng đồng bng b
sung sm đa vi chất dinhng trên ph n ti mt sthuc tnh
Kon Tum Lai Châu, Vin Dinh ng, Lun án tiến Dinh
ỡng, Chuyên ngành Dinh dưỡng.
2 9 Lê Minh Chính (2010), “Thực trạng thiếu máu ở phụ nữ Sán Dìu trong thời kỳ mang thai tại huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên và hiệu quả của biện pháp can thiệp”, Trường Đại học Y – Dược Thái Nguyên, Luận án tiến sĩ Y học, Chuyên ngành Vệ sinh học xã hội và Tổ chức Y tế. 10 Nguyễn Quang Dũng, Trần Thúy Nga (2015), “Thiếu máu thiếu sắt ở phụ nữ tuổi sinh đẻ người H’Mông tại một số xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng”, Tạp chí Nghiên cứu Y học. 96(4), 107 – 113. 11 Tổng cục Thống kê (2010). “Tổng điều tra dân số Việt Nam và nhà ở năm 2009”, Nhà xuất bản Thống kê, Hà Nội, 134 – 162. 12 Tỉnh Ủy – UBND tỉnh Thái Nguyên (2009), “Địa chí Thái Nguyên”, Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia, Hà Nội. 13 Shetty P.S. , James W.P.T. (1994), Body mass index - A measure of chronic energy deficiency in adults, Food and Nutrition Paper 56, FAO Rome. 14 WHO (2010), Nutrition Landscape Information System (NLIS), Country Profile Indicators, Interpretation Guide, WHO Document Production Services, Geneva, Switzerland. 15 Robert C Weisell (2002), Body mass index as an indicator of obesity. .Asia Pacific Journal Clinical Nutrition, 11(suppl), 681 – 684. 16 Sai Krupa Das and Susan B. Roberts (2012), Energy Metabolism in Fasting, Fed, Exercise, and Re-feeding States. In John W. Erdman Jr., Ian A. Macdonal, Steven H. Zeisel. Present Knowledge in Nutrition, Wiley- Blackwell. 17 SCN (2010), Sixth report on the world nutrition situation: Progress in Nutrition, UN System Standing Committee on Nutrition, Geneva. 18 Trương Hồng Sơn (2012), Hiệu quả can thiệp cộng đồng bằng bổ sung sớm đa vi chất dinh dưỡng trên phụ nữ tại một số xã thuộc tỉnh Kon Tum và Lai Châu, Viện Dinh dưỡng, Luận án tiến sĩ Dinh dưỡng, Chuyên ngành Dinh dưỡng.
3
19
Văn Quang Tân (2015), Thc trng tình trạng dinh dưỡng trước trong
thi k mang thai ca mchiu dài, cân nng ca tr sinh tại
tỉnh Bình dương năm 2010 2012, Trường Đại hc Y tế công cng,
Lun án tiến sĩ Y tế công cng, Chuyên ngành Y tế công cng.
20
Dekker LH, Mora Plazas M, Marins C et al (2010), Stunting
associated with poor socioeconomic and maternal nutrition status and
respiratory morbidity in Colombian schoolchildren. Food Nutrition Bull,
31(2), 242 250.
21
Trường Đại hc Y tế công cng (2012), c phương pháp đánh giá
phòng chng mt s bệnh liên quan đến dinh dưỡng, Nhà xut
bản Lao đng xã hi,Ni.
22
ACC/SCN (1992), Second report on the world nutrition situation
Volume I: Global and regional results, Geneva, Switzerland.
23
Bose K., Bisai S., Sadhukhan S. et al (2009), Undernutrition among adult
Bengalees of Dearah, Hooghly District, West Bengal, India: relationship
with educational status and food habit. Pub Med. Anthropol Anz, 67(2),
21 28.
24
Kulasekaran RA (2012), Influence of mothers' chronic energy deficiency
on the nutritional status of preschool children in Empowered Action Group
states in India. Int J Nutr Pharmacol Neurol, 2, 198 209.
25
Sohana Shafique, Nasima Akhter, Gudrun Stallkamp et al (2007), Trends
of underweight and overweight among rural and urban poor women
indicate the double burden of malnutrition in Bangladesh. International
Journal of Epidemiology, Volume 36, Issue 2, 449 457.
26
Kalsum U, Sutrisna B, Djuwita R et al (2014), A new alternative
indicator for chronic energy deficiency in women of childbearing age in
Indonesia. Health Science Journal of Indonesia, Vol 5, No 2.
3 19 Văn Quang Tân (2015), Thực trạng tình trạng dinh dưỡng trước – trong thời kỳ mang thai của bà mẹ và chiều dài, cân nặng của trẻ sơ sinh tại tỉnh Bình dương năm 2010 – 2012, Trường Đại học Y tế công cộng, Luấn án tiến sĩ Y tế công cộng, Chuyên ngành Y tế công cộng. 20 Dekker LH, Mora – Plazas M, Marins C et al (2010), Stunting associated with poor socioeconomic and maternal nutrition status and respiratory morbidity in Colombian schoolchildren. Food Nutrition Bull, 31(2), 242 – 250. 21 Trường Đại học Y tế công cộng (2012), Các phương pháp đánh giá và phòng chống một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng, Nhà xuất bản Lao động xã hội, Hà Nội. 22 ACC/SCN (1992), Second report on the world nutrition situation – Volume I: Global and regional results, Geneva, Switzerland. 23 Bose K., Bisai S., Sadhukhan S. et al (2009), Undernutrition among adult Bengalees of Dearah, Hooghly District, West Bengal, India: relationship with educational status and food habit. Pub Med. Anthropol Anz, 67(2), 21 – 28. 24 Kulasekaran RA (2012), Influence of mothers' chronic energy deficiency on the nutritional status of preschool children in Empowered Action Group states in India. Int J Nutr Pharmacol Neurol, 2, 198 – 209. 25 Sohana Shafique, Nasima Akhter, Gudrun Stallkamp et al (2007), Trends of underweight and overweight among rural and urban poor women indicate the double burden of malnutrition in Bangladesh. International Journal of Epidemiology, Volume 36, Issue 2, 449 – 457. 26 Kalsum U, Sutrisna B, Djuwita R et al (2014), A new alternative indicator for chronic energy deficiency in women of childbearing age in Indonesia. Health Science Journal of Indonesia, Vol 5, No 2.
4
27
Ministry of Health of Combodia (2008), An Analysia of Nutritional
Status, Trends and Responses, Nutrition in Combodia. National
Nutrition programme.
28
Uthman OA. , Aremu O. (2008), Malnutrition among women in sub-
Saharan Africa: rural urban disparity. The International Electronic
Journal of Rural and Remote Health Research, Education, Practice and
Policy, ISSN 1445 6354.
29
Abraham S, Miruts G, Shumye A (2015), Magnitude of chronic
energy deficiency and its associated factors among women of
reproductive age in the Kunama population, Tigray, Ethiopia, in
2014. BMC Nutrition, Vol 1, No 1, 12.
30
Viện Dinh dưỡng UNICEF (2011), Tình hình dinh dưng Vit Nam
2009 2010”, Nhà xut bn Y hc, Hà Ni, 6 22.
31
Nguyn Tú Anh (2012), Hiu qu s dng m ăn liền t bt m tăng
ng vi cht n công nhân b thiếu máu ti khu công nghip nh
ca tỉnh Vĩnh Phúc, Viện Dinh dưỡng, Lun án tiến Dinh dưỡng,
Chuyên ngành Dinhng.
32
Lê Danh Tuyên (2012), Tình trạng dinh dưỡng và thiếu máu của phụ nữ
trong diện tuổi sinh đẻ một số xã miền núi phía Bắc. Tạp chí Nghiên
cứu Y học, phụ trương 80(3C).
33
Đinh Th Phương Hoa (2013), Tình Trạng dinh dưỡng, thiếu máu
hiu qu b sung st hàng tun ph n 20 35 tui ti huyn Lc
Nam tnh Bc Giang, Viện Dinhng, Lun án tiến sĩ Dinh ng,
Chuyên ngành Dinhng.
34
H Thu Mai (2013), Hiu qu ca truyn thông giáo dc b sung
viên Sắt/Folic đối vi tình trạng dinh ng thiếu máu ca ph n
20-35 tui ti 3 huyn Tân Lc tnh Hòa Bình, Viện Dinh dưỡng,
Lun án tiến sĩ Dinh dưỡng, Chuyên ngành Dinh dưỡng.
4 27 Ministry of Health of Combodia (2008), An Analysia of Nutritional Status, Trends and Responses, Nutrition in Combodia. National Nutrition programme. 28 Uthman OA. , Aremu O. (2008), Malnutrition among women in sub- Saharan Africa: rural – urban disparity. The International Electronic Journal of Rural and Remote Health Research, Education, Practice and Policy, ISSN 1445 – 6354. 29 Abraham S, Miruts G, Shumye A (2015), Magnitude of chronic energy deficiency and its associated factors among women of reproductive age in the Kunama population, Tigray, Ethiopia, in 2014. BMC Nutrition, Vol 1, No 1, 12. 30 Viện Dinh dưỡng – UNICEF (2011), “Tình hình dinh dưỡng Việt Nam 2009 – 2010”, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, 6 – 22. 31 Nguyễn Tú Anh (2012), Hiệu quả sử dụng mỳ ăn liền từ bột mỳ tăng cường vi chất ở nữ công nhân bị thiếu máu tại khu công nghiệp nhẹ của tỉnh Vĩnh Phúc, Viện Dinh dưỡng, Luận án tiến sĩ Dinh dưỡng, Chuyên ngành Dinh dưỡng. 32 Lê Danh Tuyên (2012), Tình trạng dinh dưỡng và thiếu máu của phụ nữ trong diện tuổi sinh đẻ ở một số xã miền núi phía Bắc. Tạp chí Nghiên cứu Y học, phụ trương 80(3C). 33 Đinh Thị Phương Hoa (2013), Tình Trạng dinh dưỡng, thiếu máu và hiệu quả bổ sung sắt hàng tuần ở phụ nữ 20 – 35 tuổi tại huyện Lục Nam tỉnh Bắc Giang, Viện Dinh dưỡng, Luận án tiến sĩ Dinh dưỡng, Chuyên ngành Dinh dưỡng. 34 Hồ Thu Mai (2013), Hiệu quả của truyền thông giáo dục và bổ sung viên Sắt/Folic đối với tình trạng dinh dưỡng và thiếu máu của phụ nữ 20-35 tuổi tại 3 xã huyện Tân Lạc tỉnh Hòa Bình, Viện Dinh dưỡng, Luận án tiến sĩ Dinh dưỡng, Chuyên ngành Dinh dưỡng.
5
35
Hoàng Thu Nga (2017), Hiu qu b sung thc phm cho ph n trước
và trong khi có thai ti tình trạng dinh dưỡng, thiếu máu ca ph n
thai tr em 24 tun tui, Vin Dinh dưỡng, Lun án tiến Dinh
ỡng, Chuyên ngành Dinh dưỡng.
36
John W. Adamson, Dan L. Longo (2015), Anemia and polycythemia. In
Harrison’s Principles of internal medicine, 392 393.
37
Nguyn Công Khn (2007), Dinh dưỡng cộng đồng và An toàn v sinh
thc phm, Nhà xut bn Giáo dc, Hà Ni.
38
John W. Adamson (2015), Iron deficiency and other hypoproliferative
anemias. In Harrison’s Principles of internal medicine.
39
FAO/WHO (2001), Human vitamin and mineral requirement, Food and
nutrition division, FAO Rome.
40
Ken L, Arthur JK (2012), Iron deficiency anaemia: A review of
diagnosis, investigation and management. European Journal
Gastroenterol Hepatol, 24(2), 109 116.
41
Development Initiatives (2017), Global Nutrition Report 2017:
Nourishing the SDGs. Bristol, UK: Development Initiatives.
42
Peter J Aggett (2012), Iron. In John W. Erdman Jr., Ian A. Macdonal,
Steven H. Zeisel. Present Knowledge in Nutrition, Wiley Blackwell.
43
Hà Huy Khôi và cs (2012), Thiếu máu dinh dưỡng do thiếu st trong Dinh
ng và V sinh an toàn thc phm, Nhà xut bn Y hc, 307 314.
44
James D C. et al (1989), Iron fortification. A review of options,
International center for control of Nutritional Anemia University of
Kansas Medical center Kansas city, Kansas.
5 35 Hoàng Thu Nga (2017), Hiệu quả bổ sung thực phẩm cho phụ nữ trước và trong khi có thai tới tình trạng dinh dưỡng, thiếu máu của phụ nữ có thai và trẻ em 24 tuần tuổi, Viện Dinh dưỡng, Luận án tiến sĩ Dinh dưỡng, Chuyên ngành Dinh dưỡng. 36 John W. Adamson, Dan L. Longo (2015), Anemia and polycythemia. In Harrison’s Principles of internal medicine, 392 – 393. 37 Nguyễn Công Khẩn (2007), Dinh dưỡng cộng đồng và An toàn vệ sinh thực phẩm, Nhà xuất bản Giáo dục, Hà Nội. 38 John W. Adamson (2015), Iron deficiency and other hypoproliferative anemias. In Harrison’s Principles of internal medicine. 39 FAO/WHO (2001), Human vitamin and mineral requirement, Food and nutrition division, FAO Rome. 40 Ken L, Arthur JK (2012), Iron deficiency anaemia: A review of diagnosis, investigation and management. European Journal Gastroenterol Hepatol, 24(2), 109 – 116. 41 Development Initiatives (2017), Global Nutrition Report 2017: Nourishing the SDGs. Bristol, UK: Development Initiatives. 42 Peter J Aggett (2012), Iron. In John W. Erdman Jr., Ian A. Macdonal, Steven H. Zeisel. Present Knowledge in Nutrition, Wiley – Blackwell. 43 Hà Huy Khôi và cs (2012), Thiếu máu dinh dưỡng do thiếu sắt trong Dinh dưỡng và Vệ sinh an toàn thực phẩm, Nhà xuất bản Y học, 307 – 314. 44 James D C. et al (1989), Iron fortification. A review of options, International center for control of Nutritional Anemia University of Kansas Medical center Kansas city, Kansas.
6
45
WHO (2007), Global database on anemia. Vitamin and mineral nutrition
information system
<http://www.who.int/vmnis/database/anaemia/countries/en/ index.html>, xem
ngày 15/10/2018.
46
WHO (2018), Weekly iron and folic acid supplementation as an
anaemia-prevention strategy in women and adolescent girls: lessons
learnt from implementation of programmes among non-pregnant women
of reproductive age, Geneva: World Health Organization.
47
Harika R, Faber M, Samuel F et al (2017), Micronutrient Status and
Dietary Intake of Iron, Vitamin A, Iodine, Folate and Zinc in Women of
Reproductive Age and Pregnant Women in Ethiopia, Kenya, Nigeria and
South Africa: A Systematic Review of Data from 2005 to 2015.
Nutrients, 9(10), 1096.
48
Viện Dinh dưng (2010), Báo cáo v tình hình thiếu vi cht dinh dưỡng và
sở thc hiện tăng cường vi chất dinhng vào thc phm, Hà Ni.
49
Nguyn Xuân Ninh cs (2006), Tình hình thiếu máu tr em và ph
n tuổi sinh đẻ ti 6 tỉnh đại din Vit Nam 2006. Tạp chí Dinh dưỡng
và Thc Phm, 2(3+4), 15 18.
50
Trường đại hc Y Hà Ni (2012), Dinh dưỡng và V sinh an toàn thc
phm, Nhà xut bn Y hc, Hà Ni.
51
B Y tế (2013), Giáo dc và nâng cao sc khe, Nhà xut bn Y hc.
52
WHO (1994), Education for Health - A manual on Health Education in
Primary Health Care, Geneva.
53
Bothwell T, Macphail P (1992), Prevention of iron deficiency by food
fortification, In Nutritional anemias, New York: Vevey-Raven.
54
Dyalchand A. (2004), Reducing Iron Deficiency Anemia and Changing
Dietary Behaviors among Aldolescent girls in Maharashatra, India,
Communication Initiative, Survey No32/2/2.
6 45 WHO (2007), Global database on anemia. Vitamin and mineral nutrition information system <http://www.who.int/vmnis/database/anaemia/countries/en/ index.html>, xem ngày 15/10/2018. 46 WHO (2018), Weekly iron and folic acid supplementation as an anaemia-prevention strategy in women and adolescent girls: lessons learnt from implementation of programmes among non-pregnant women of reproductive age, Geneva: World Health Organization. 47 Harika R, Faber M, Samuel F et al (2017), Micronutrient Status and Dietary Intake of Iron, Vitamin A, Iodine, Folate and Zinc in Women of Reproductive Age and Pregnant Women in Ethiopia, Kenya, Nigeria and South Africa: A Systematic Review of Data from 2005 to 2015. Nutrients, 9(10), 1096. 48 Viện Dinh dưỡng (2010), Báo cáo về tình hình thiếu vi chất dinh dưỡng và cơ sở thực hiện tăng cường vi chất dinh dưỡng vào thực phẩm, Hà Nội. 49 Nguyễn Xuân Ninh và cs (2006), Tình hình thiếu máu ở trẻ em và phụ nữ tuổi sinh đẻ tại 6 tỉnh đại diện ở Việt Nam 2006. Tạp chí Dinh dưỡng và Thực Phẩm, 2(3+4), 15 – 18. 50 Trường đại học Y Hà Nội (2012), Dinh dưỡng và Vệ sinh an toàn thực phẩm, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội. 51 Bộ Y tế (2013), Giáo dục và nâng cao sức khỏe, Nhà xuất bản Y học. 52 WHO (1994), Education for Health - A manual on Health Education in Primary Health Care, Geneva. 53 Bothwell T, Macphail P (1992), Prevention of iron deficiency by food fortification, In Nutritional anemias, New York: Vevey-Raven. 54 Dyalchand A. (2004), Reducing Iron Deficiency Anemia and Changing Dietary Behaviors among Aldolescent girls in Maharashatra, India, Communication Initiative, Survey No32/2/2.
7
55
Đàm Khải Hoàn, Hạc Văn Hi, Văn Cảnh (2007), Huy đng cng
đồng truyn thông ci thiện hành vi chăm sóc sc khe sinh sn cho các
bà m xã Tân Long, huyện Đồng H, tnh Thái Nguyên. Tp chí Y hc
thc hành, s 6(573), 23 25.
56
Taylor and Francis (2005), Change in learning and practice. Education
for Health, Volume 18, Issue 1, ISSN 1357 6283.
57
Judi Aubel et al. (2001), Strengthening Grandmother Networks to
Improve Community Nutrition: Experiences from Senegal. Gender and
Development 9, no. 2, 62 73.
58
Trương Thị Thùy Dương (2017), Hiu qu ca hình truyn thông
giáo dục dinh dưỡng nhm ci thin mt s yếu t nguy tăng huyết
áp ti cộng đồng, Trường Đại hc Y Hà Ni, Lun án tiến sĩ Y học.
59
Glanz, K., Rimer, B. K., Viswanath, K. (2008), Health behavior and
health education: Theory, research, and practice (4th edition), San
Francisco, CA, US: Jossey-Bass.
60
Carrasco Sanez et al (1998), Increasing women's involvement in
community decision making: a means to improve iron status. Research
report No1, International center for research on women (ICRW).
Opportunities for micronutrients interventions (OMNI), Wasington D.C.
61
Quisumbing AR. (2006), Food aid and child nutrition in Ethiopia.
FCND discussion paper No. 158, International Food Policy Research
Institute, Washington D.C. No. (202) 862 4439.
62
Hemantha M. Senanayake et al (2010), Simple educational intervention
will improve the efficacy of routine antenatal iron supplementation.
Journal Obstetrics and Gynaecology Research, Vol. 36, No. 3, 646
650.
7 55 Đàm Khải Hoàn, Hạc Văn Hi, Lý Văn Cảnh (2007), Huy động cộng đồng truyền thông cải thiện hành vi chăm sóc sức khỏe sinh sản cho các bà mẹ ở xã Tân Long, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Tạp chí Y học thực hành, số 6(573), 23 – 25. 56 Taylor and Francis (2005), Change in learning and practice. Education for Health, Volume 18, Issue 1, ISSN 1357 – 6283. 57 Judi Aubel et al. (2001), Strengthening Grandmother Networks to Improve Community Nutrition: Experiences from Senegal. Gender and Development 9, no. 2, 62 – 73. 58 Trương Thị Thùy Dương (2017), Hiệu quả của mô hình truyền thông giáo dục dinh dưỡng nhằm cải thiện một số yếu tố nguy cơ tăng huyết áp tại cộng đồng, Trường Đại học Y Hà Nội, Luận án tiến sĩ Y học. 59 Glanz, K., Rimer, B. K., Viswanath, K. (2008), Health behavior and health education: Theory, research, and practice (4th edition), San Francisco, CA, US: Jossey-Bass. 60 Carrasco Sanez et al (1998), Increasing women's involvement in community decision – making: a means to improve iron status. Research report No1, International center for research on women (ICRW). Opportunities for micronutrients interventions (OMNI), Wasington D.C. 61 Quisumbing AR. (2006), Food aid and child nutrition in Ethiopia. FCND discussion paper No. 158, International Food Policy Research Institute, Washington D.C. No. (202) 862 – 4439. 62 Hemantha M. Senanayake et al (2010), Simple educational intervention will improve the efficacy of routine antenatal iron supplementation. Journal Obstetrics and Gynaecology Research, Vol. 36, No. 3, 646 – 650.
8
63
Mohammadmahdi Hazavehei et al (2016), The Role Of Health
Education In Reducing Iron Deficiency Anemia In Youth Girls: A
Systematic Review. Proceedings of Academics World 26th
International Conference, Toronto, Canada.
64
Araban M, Baharzadeh K, Karimy M (2017), Nutrition modification
aimed at enhancing dietary iron and folic acid intake: an application
of health belief model in practice. The European Journal of Public
Health, Vol. 27, No.2, 287 292.
65
Lê Anh Tuấn (2004), Lượng giá hiu qu chương trình giáo dục sc khe
trên kiến thc ca các bà m có con dưới 5 tui v 12 điểm thc hành gia
đình thiết yếu. Hi ngh tng kết công tác IMCI toàn quốc năm 2004.
66
Khan NC, Thanh HT et al (2005), Community mobilization and social
marketing to promote weekly iron folic acid supplementation: A new
approach toward controlling anemia among women of reproductive age
in Vietnam. Nutrition Review, 63(12 Pt 2), 87 94.
67
Phạm Hoàng Hưng (2008), Hiu qu ca truyn thông tích cực đến đa
dng hóa bữa ăn tình trạng dinh dưỡng m, tr em, Vin Dinh
ng, Lun án tiến sĩ Dinh dưỡng, Chuyên ngành Dinh dưỡng.
68
Huỳnh Nam Phương (2011), Tiếp th xã hi vi vic b sung st cho ph
nthai dân tộc Mường Hòa Bình, Viện Dinh dưỡng, Lun án tiến
sĩ Dinh dưỡng, Chuyên ngành Dinh dưỡng.
69
Klaus Schumann and Noel W.Solomons (2007), Safety of intervention
to reduce nutritional anemia”. In Klaus Kraemer, Michael B.
Zimmermann. Nutritional anemia, Sight and Life press.
70
World Health Organization (2007), Guidelines on food fortification with
micronutrients, World Health Organization, Geneva.
8 63 Mohammadmahdi Hazavehei et al (2016), The Role Of Health Education In Reducing Iron Deficiency Anemia In Youth Girls: A Systematic Review. Proceedings of Academics World 26th International Conference, Toronto, Canada. 64 Araban M, Baharzadeh K, Karimy M (2017), Nutrition modification aimed at enhancing dietary iron and folic acid intake: an application of health belief model in practice. The European Journal of Public Health, Vol. 27, No.2, 287 – 292. 65 Lê Anh Tuấn (2004), Lượng giá hiệu quả chương trình giáo dục sức khỏe trên kiến thức của các bà mẹ có con dưới 5 tuổi về 12 điểm thực hành gia đình thiết yếu. Hội nghị tổng kết công tác IMCI toàn quốc năm 2004. 66 Khan NC, Thanh HT et al (2005), Community mobilization and social marketing to promote weekly iron – folic acid supplementation: A new approach toward controlling anemia among women of reproductive age in Vietnam. Nutrition Review, 63(12 Pt 2), 87 – 94. 67 Phạm Hoàng Hưng (2008), Hiệu quả của truyền thông tích cực đến đa dạng hóa bữa ăn và tình trạng dinh dưỡng bà mẹ, trẻ em, Viện Dinh dưỡng, Luận án tiến sĩ Dinh dưỡng, Chuyên ngành Dinh dưỡng. 68 Huỳnh Nam Phương (2011), Tiếp thị xã hội với việc bổ sung sắt cho phụ nữ có thai dân tộc Mường ở Hòa Bình, Viện Dinh dưỡng, Luận án tiến sĩ Dinh dưỡng, Chuyên ngành Dinh dưỡng. 69 Klaus Schumann and Noel W.Solomons (2007), Safety of intervention to reduce nutritional anemia”. In Klaus Kraemer, Michael B. Zimmermann. Nutritional anemia, Sight and Life press. 70 World Health Organization (2007), Guidelines on food fortification with micronutrients, World Health Organization, Geneva.
9
71
Zhenyu Yang and Sandra L. Huffman (2011), Review of fortified food and
beverage products for pregnant and lactating women and their impact on
nutritional status. Maternal and Child Nutrition, 7 (Suppl. 3), 19 43.
72
http://www.ndap.org.ph/iron-fortification-rice-philippine-experience,
Nutritionist Dietitians’ Association of the Philippines.
73
Chen chunming (2003), Iron fortification of soy sauce in China, FAO, 78.
74
Trn Th Lan (2013), Hiu qu b sung đa vi chất và ty giun tr 24
36 tháng tuổi suy dinh dưỡng thp còi, dân tc Kiu Pakoh huyn
Đakrông tỉnh qung Tr, Viện Dinh dưỡng, Lun án tiến sĩ Dinh dưỡng,
Chuyên ngành Dinh dưỡng.
75
World Health Organization (2016), Guideline: Daily iron supplemetation
in adult women and adolescent girls, WHO, Genava.
76
Stoltzfus RJ and Dreyfuss ML (1998), Guidelines for the Use of Iron
Supplements to Prevent and Treat Iron Deficiency Anemia. International
Nutritional Anemia Consultative Group (INACG)/UNICEF/WHO, ILSI Press.
77
Galloway R and McGuire J (1994), Determinants of compliance with
iron supplementation: supplies, side effects, or psychology. Soc Sci Med
39(3), 381 390.
78
Acuna J, Yoon P, et al. (1999), The prevention of neural tube defects
with folic acid, Centers for Disease Control and Prevention and Pan
American Health Organization/World Health Organization.
79
Jennifer LS and Brocker S (2010), Impact of hookworm infection and
deworming on anaemia in non-pregnant populations: a systematic
review. Tropical Medicine and International Health, Blackwell, 15(7),
776 795.
80
WHO (1994), Report of the WHO informal Consultation on hookworm
infection and anemia in girls and women, WHO/CTC/SIP 96.1, Geneva.
9 71 Zhenyu Yang and Sandra L. Huffman (2011), Review of fortified food and beverage products for pregnant and lactating women and their impact on nutritional status. Maternal and Child Nutrition, 7 (Suppl. 3), 19 – 43. 72 http://www.ndap.org.ph/iron-fortification-rice-philippine-experience, Nutritionist – Dietitians’ Association of the Philippines. 73 Chen chunming (2003), Iron fortification of soy sauce in China, FAO, 78. 74 Trần Thị Lan (2013), Hiệu quả bổ sung đa vi chất và tẩy giun ở trẻ 24 – 36 tháng tuổi suy dinh dưỡng thấp còi, dân tộc Kiều và Pakoh huyện Đakrông tỉnh quảng Trị, Viện Dinh dưỡng, Luận án tiến sĩ Dinh dưỡng, Chuyên ngành Dinh dưỡng. 75 World Health Organization (2016), Guideline: Daily iron supplemetation in adult women and adolescent girls, WHO, Genava. 76 Stoltzfus RJ and Dreyfuss ML (1998), Guidelines for the Use of Iron Supplements to Prevent and Treat Iron Deficiency Anemia. International Nutritional Anemia Consultative Group (INACG)/UNICEF/WHO, ILSI Press. 77 Galloway R and McGuire J (1994), Determinants of compliance with iron supplementation: supplies, side effects, or psychology. Soc Sci Med 39(3), 381 – 390. 78 Acuna J, Yoon P, et al. (1999), The prevention of neural tube defects with folic acid, Centers for Disease Control and Prevention and Pan American Health Organization/World Health Organization. 79 Jennifer LS and Brocker S (2010), Impact of hookworm infection and deworming on anaemia in non-pregnant populations: a systematic review. Tropical Medicine and International Health, Blackwell, 15(7), 776 – 795. 80 WHO (1994), Report of the WHO informal Consultation on hookworm infection and anemia in girls and women, WHO/CTC/SIP 96.1, Geneva.
10
81
Viteri FE, Berger J (2005), Importance of pre-pregnancy and pregnancy iron
status: Can long-term weekly preventive iron and folic acid supplementation
achieve desirable and safe status? Nutr Rev, 63(12), 65 76.
82
Menon KC, Skeaff SA, Thomson CD et al (2011), Concurrent
micronutrient deficiencies are prevalent in nonpregnant rural and tribal
women from central India. Nutrition, 27(4), 496 502.
83
Milman N, Bergholt T, Eriksen L et al (2005), Iron prophylaxis during
pregnancy how much iron is needed? A randomized doseresponse
study of 2080mg ferrous iron daily in pregnant women. Acta Obstet
Gynecol Scand, 84(3), 238 247.
84
Sharieff W, Zlotkin S, Tondeur M et al (2006), Physiologic mechanisms
can predict hematologic responses to iron supplements in growing
children: A computer simulation model. Am J Clin Nutr, 83(3), 681 687.
85
Wald NJ, Bower C (1995), Folic acid and the prevention of neural tube
defects. BMJ, 310, 1019 1020.
86
FernándezGaxiola AC, DeRegil LM (2011), Intermittent iron
supplementation for reducing anaemia and its associated impairments in
menstruating women. Cochrane Database of Systematic Reviews.
87
Haidar J, Omwega A.M., Muroki N.M. et al (2003), Daily versus
weekly iron supplementation and prevention of iron deficiency anaemia
in lactating women. East African Medical Journal, 80(1), 11 16.
88
Fernando E. and Viteri E.F (1997), Iron Supplementation for the
Control of Iron Deficiency in population at risk. Nutrition Reviews,
55(6), 195 209.
89
Berger J, Thanh HT, Cavalli-Sforza T et al (2005), Community
mobilization and social marketing to promote weekly iron-folic acid
supplementation in women of reproductive age in Vietnam: Impact on
anemia and iron status. Nutr Rev, 63(Suppl), 95 108.
10 81 Viteri FE, Berger J (2005), Importance of pre-pregnancy and pregnancy iron status: Can long-term weekly preventive iron and folic acid supplementation achieve desirable and safe status? Nutr Rev, 63(12), 65 – 76. 82 Menon KC, Skeaff SA, Thomson CD et al (2011), Concurrent micronutrient deficiencies are prevalent in nonpregnant rural and tribal women from central India. Nutrition, 27(4), 496 – 502. 83 Milman N, Bergholt T, Eriksen L et al (2005), Iron prophylaxis during pregnancy – how much iron is needed? A randomized doseresponse study of 20–80mg ferrous iron daily in pregnant women. Acta Obstet Gynecol Scand, 84(3), 238 – 247. 84 Sharieff W, Zlotkin S, Tondeur M et al (2006), Physiologic mechanisms can predict hematologic responses to iron supplements in growing children: A computer simulation model. Am J Clin Nutr, 83(3), 681– 687. 85 Wald NJ, Bower C (1995), Folic acid and the prevention of neural tube defects. BMJ, 310, 1019 –1020. 86 Fernández‐Gaxiola AC, De‐Regil LM (2011), Intermittent iron supplementation for reducing anaemia and its associated impairments in menstruating women. Cochrane Database of Systematic Reviews. 87 Haidar J, Omwega A.M., Muroki N.M. et al (2003), Daily versus weekly iron supplementation and prevention of iron deficiency anaemia in lactating women. East African Medical Journal, 80(1), 11 – 16. 88 Fernando E. and Viteri E.F (1997), Iron Supplementation for the Control of Iron Deficiency in population at risk. Nutrition Reviews, 55(6), 195 – 209. 89 Berger J, Thanh HT, Cavalli-Sforza T et al (2005), Community mobilization and social marketing to promote weekly iron-folic acid supplementation in women of reproductive age in Vietnam: Impact on anemia and iron status. Nutr Rev, 63(Suppl), 95 – 108.
11
90
Low MSY, Speedy J, Styles CE et al (2016), Daily iron supplementation
for improving anaemia, iron status and health in menstruating women.
Cochrane Database of Systematic Reviews, Issue 4.
91
Margetts BM (2007), Weekly iron and folic acid supplementation for women
of reproductive age: effectiveness and safety. A desk review for WHO
WPRO. Global consultation on weekly iron and folic acid supplementation
for preventing anaemia in women of reproductive age. 25 27 April,
Manila, Philippines.
92
Smitasiri S , Solon FS (2005), Implementing preventive iron-folic acid
supplementation among women of reproductive age in some Wester
Pacific countries: possibilities and challenges. Nutr Review, 63, 81-86.
93
Vir SC et al (2008), Weekly iron and folic acid supplementation with
counseling reduces anemia in adolescent girls: a large-scale
effectiveness study in Uttar Pradesh, India. Food and Nutrition Bulletin,
29(3), 186194.
94
Jacques Berger et al (2011), Strategies to prevent ion deficiency and
improve reproductive health. Nutrition Reviews, Vol. 69(Suppl. 1), 78 86.
95
NIN (1993), Report on Progress Assessment of the Anemia control
project in 14 WFP beneficiary province of Vietnam. National Institute of
Nutrition.
96
Nguyn Công Khn, Huy Khôi, Nguyn Chí m (2000), B
sung st hàng tun cho ph n 15-35 tui, mt gii pháp b sung d
phòng hiu qu và th áp dng m rng. Mt s công trình
nghiên cu v Dinh dưỡng An tòan v sinh thc phm, Nhà xut
bn Y Hc, Hà Ni.
97
Nguyn Công Khn, Nguyn Th Hiếu, Cao Th Hu (2004), Hiu qu
ca b sung viên st hàng tun phòng chng thiếu máu cho ph n tui
sinh đẻ. Tp chí Y hc thc hành, 4, 67 68.
11 90 Low MSY, Speedy J, Styles CE et al (2016), Daily iron supplementation for improving anaemia, iron status and health in menstruating women. Cochrane Database of Systematic Reviews, Issue 4. 91 Margetts BM (2007), Weekly iron and folic acid supplementation for women of reproductive age: effectiveness and safety. A desk review for WHO WPRO. Global consultation on weekly iron and folic acid supplementation for preventing anaemia in women of reproductive age. 25 – 27 April, Manila, Philippines. 92 Smitasiri S , Solon FS (2005), Implementing preventive iron-folic acid supplementation among women of reproductive age in some Wester Pacific countries: possibilities and challenges. Nutr Review, 63, 81-86. 93 Vir SC et al (2008), Weekly iron and folic acid supplementation with counseling reduces anemia in adolescent girls: a large-scale effectiveness study in Uttar Pradesh, India. Food and Nutrition Bulletin, 29(3), 186–194. 94 Jacques Berger et al (2011), Strategies to prevent ion deficiency and improve reproductive health. Nutrition Reviews, Vol. 69(Suppl. 1), 78 – 86. 95 NIN (1993), Report on Progress Assessment of the Anemia control project in 14 WFP beneficiary province of Vietnam. National Institute of Nutrition. 96 Nguyễn Công Khẩn, Hà Huy Khôi, Nguyễn Chí Tâm (2000), Bổ sung sắt hàng tuần cho phụ nữ 15-35 tuổi, một giải pháp bổ sung dự phòng có hiệu quả và có thể áp dụng mở rộng. Một số công trình nghiên cứu về Dinh dưỡng và An tòan vệ sinh thực phẩm, Nhà xuất bản Y Học, Hà Nội. 97 Nguyễn Công Khẩn, Nguyễn Thị Hiếu, Cao Thị Hậu (2004), Hiệu quả của bổ sung viên sắt hàng tuần phòng chống thiếu máu cho phụ nữ tuổi sinh đẻ. Tạp chí Y học thực hành, 4, 67 – 68.
12
98
http://www.kilobooks.com/dan-toc-tay-nhung-net-van-hoa-dac-trung-
234342
99
Lưu Ngọc Hoạt (2014), Nghiên cu khoa hc trong Y hc”. Nhà xuất
bn Y hc, Hà Ni, 125-126.
100
Hassard, T. H. (1991), Understanding biostatistics, Mosby Year Book.
101
Lê Nguyn Bảo Khanh (2007), “Hin trạng dinh dưỡng và hiu qu can
thip bng b sung đa vi chất n hc sinh la tui v thành niên nông
thôn”, Vin V sinh dch t trung ương, Luận án tiến s Y hc, Chuyên
ngành Dinh dưỡng - Tiết chế.
102
B Y tế, Viện dinh dưỡng (2014), “Quyn ảnh dùng trong điều tra khu
phn tr em 2 5 tui”, Nhà xut bn Y hc, Hà Ni.
103
B Y tế, Viện Dinh dưỡng (2012), Bng nhu cầu dinh ng khuyến
ngh cho người Vit Nam”, Nhà xut bn Y hc, Hà Ni.
104
B Y tế, Viện Dinh dưỡng (2007), Bng thành phn thc phm Vit
Nam”, Nhà xuất bn Y hc, Hà Ni.
105
B Y tế - Viện Dinh dưỡng, UNICEF (2010), Tổng điều tra dinh dưng
2009-2010. Nhà xut bn Y hc Hà Ni.
106
Phm Th Thu Hin, Trn Th Minh Hnh (2014), Tình trạng thiếu năng
lượng trường diễn ở nữ công nhân từ 18-49 tuổi tại công ty cổ phần cao
su Hòa Bình năm 2013. Tp chí Nghiên cu Y hc TP. H Chí Minh,
18(6), 622 626.
107
World Health Organization (2016), Global Health Observatory Data
Repository/World Health
Statistics: https://www.indexmundi.com/facts/indicators/SH.ANM.ALLW.ZS/rankings
108
Cambodia Demographic and Health Survey 2014; National Institute of
Statistics, Directorate General for Health, and The DHS Program:
Phnom Penh, Cambodia, 2015. Available online:
https://dhsprogram.com/pubs/ pdf/FR312/FR312.pdf.
12 98 http://www.kilobooks.com/dan-toc-tay-nhung-net-van-hoa-dac-trung- 234342 99 Lưu Ngọc Hoạt (2014), “Nghiên cứu khoa học trong Y học”. Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, 125-126. 100 Hassard, T. H. (1991), Understanding biostatistics, Mosby Year Book. 101 Lê Nguyễn Bảo Khanh (2007), “Hiện trạng dinh dưỡng và hiệu quả can thiệp bằng bổ sung đa vi chất ở nữ học sinh lứa tuổi vị thành niên nông thôn”, Viện Vệ sinh dịch tễ trung ương, Luận án tiến sỹ Y học, Chuyên ngành Dinh dưỡng - Tiết chế. 102 Bộ Y tế, Viện dinh dưỡng (2014), “Quyển ảnh dùng trong điều tra khẩu phần trẻ em 2 – 5 tuổi”, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội. 103 Bộ Y tế, Viện Dinh dưỡng (2012), “Bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho người Việt Nam”, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội. 104 Bộ Y tế, Viện Dinh dưỡng (2007), “Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam”, Nhà xuất bản Y học, Hà Nội. 105 Bộ Y tế - Viện Dinh dưỡng, UNICEF (2010), Tổng điều tra dinh dưỡng 2009-2010. Nhà xuất bản Y học Hà Nội. 106 Phạm Thị Thu Hiền, Trần Thị Minh Hạnh (2014), Tình trạng thiếu năng lượng trường diễn ở nữ công nhân từ 18-49 tuổi tại công ty cổ phần cao su Hòa Bình năm 2013. Tạp chí Nghiên cứu Y học TP. Hồ Chí Minh, 18(6), 622 – 626. 107 World Health Organization (2016), Global Health Observatory Data Repository/World Health Statistics: https://www.indexmundi.com/facts/indicators/SH.ANM.ALLW.ZS/rankings 108 Cambodia Demographic and Health Survey 2014; National Institute of Statistics, Directorate General for Health, and The DHS Program: Phnom Penh, Cambodia, 2015. Available online: https://dhsprogram.com/pubs/ pdf/FR312/FR312.pdf.
13
109
Nguyễn Văn Điệp, Nguyễn Quang Dũng, Danh Tuyên (2017), Tình
trng thiếu máu ph n tuổi sinh đẻ ngưi Dao ti 4 xã thuc huyn Bo
Lc, tnh Cao Bng. Tp chí Y hc d phòng, tp 27, s 2 (191), 100 106.
110
Nguyn Th Lan Phương, Nguyn Lân, Trn Thúy Nga (2015), Tình trng
dinh dưỡng, thiếu máu và kiến thc - thc hành phòng chng thiếu máu ca
n công nhân thuc ba nhà máy thuc tỉnh Bình Dương và Thành phố H
Chí Minh năm 2014. Tạp chí Dinh dưng và Thc Phm, Tp 11, s 1, 26
34.
13 109 Nguyễn Văn Điệp, Nguyễn Quang Dũng, Lê Danh Tuyên (2017), Tình trạng thiếu máu ở phụ nữ tuổi sinh đẻ người Dao tại 4 xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng. Tạp chí Y học dự phòng, tập 27, số 2 (191), 100 – 106. 110 Nguyễn Thị Lan Phương, Nguyễn Lân, Trần Thúy Nga (2015), Tình trạng dinh dưỡng, thiếu máu và kiến thức - thực hành phòng chống thiếu máu của nữ công nhân thuộc ba nhà máy thuộc tỉnh Bình Dương và Thành phố Hồ Chí Minh năm 2014. Tạp chí Dinh dưỡng và Thực Phẩm, Tập 11, số 1, 26 – 34.