Khóa luận tốt nghiệp Quản trị kinh doanh: Giải pháp nâng cao thị phần dịch vụ internet cáp quang của công ty cổ phần viễn thông FPT tại thị trường tỉnh Thừa Thiên Huế

5,908
486
111
Khóa lun tt nghip
SVTH: Bùi Th Quý
Uy tín nhà mng tt
Frequency
Percent
Valid
Percent
Cumulative
Percent
Valid
Quan trọng thứ 4
46
26.3
26.3
26.3
Quan trọng thứ 5
93
53.1
53.1
79.4
Ít quan trọng nhất
36
20.6
20.6
100.0
Total
175
100.0
100.0
3. Mục đích
Frequency
Percent
Valid
Percent
Cumulative
Percent
Valid
công việc
47
26.9
26.9
26.9
học tập
25
14.3
14.3
41.1
Lướt Web
40
22.9
22.9
64.0
Xem TV
39
22.3
22.3
86.3
Khác
24
13.7
13.7
100.0
Total
175
100.0
100.0
4. Ngun thông tin
Frequency
Percent
Valid
Percent
Cumulative
Percent
Valid
TV, radio
27
15.4
15.4
15.4
Tờ rơi, áp phich
41
23.4
23.4
38.9
Từ người quen
24
13.7
13.7
52.6
Nhân viên bán hàng của FPT
52
29.7
29.7
82.3
Internet
31
17.7
17.7
100.0
Total
175
100.0
100.0
5. Kiểm định độ tin cy của thang đo
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha
N of Items
0.806
3
Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa luận tốt nghiệp SVTH: Bùi Thị Quý Uy tín nhà mạng tốt Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Quan trọng thứ 4 46 26.3 26.3 26.3 Quan trọng thứ 5 93 53.1 53.1 79.4 Ít quan trọng nhất 36 20.6 20.6 100.0 Total 175 100.0 100.0 3. Mục đích Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid công việc 47 26.9 26.9 26.9 học tập 25 14.3 14.3 41.1 Lướt Web 40 22.9 22.9 64.0 Xem TV 39 22.3 22.3 86.3 Khác 24 13.7 13.7 100.0 Total 175 100.0 100.0 4. Nguồn thông tin Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid TV, radio 27 15.4 15.4 15.4 Tờ rơi, áp phich 41 23.4 23.4 38.9 Từ người quen 24 13.7 13.7 52.6 Nhân viên bán hàng của FPT 52 29.7 29.7 82.3 Internet 31 17.7 17.7 100.0 Total 175 100.0 100.0 5. Kiểm định độ tin cậy của thang đo Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items 0.806 3 Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa lun tt nghip
SVTH: Bùi Th Quý
Item-Total Statistics
Scale
Mean if
Item
Deleted
Scale
Variance if
Item
Deleted
Corrected Item-Total
Correlation
Cronbach's
Alpha if Item
Deleted
Tốc độ truy cập nhanh
6.98
1.707
0.623
0.766
Đường truyền ổn định,
không bị nghẽn mạng
7.39
1.503
0.706
0.678
th truy cập tốc độ
tốt tại giờ cao điểm
7.34
1.56
0.634
0.756
Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha
N of Items
0.797
3
Item-Total Statistics
Scale
Mean if
Item
Deleted
Scale Variance if
Item Deleted
Corrected Item-
Total
Correlation
Cronbach's
Alpha if Item
Deleted
Mức giá phù hợp với
từng gói dung lượng
6.46
1.365
0.638
0.732
Có giá rhơn so với các
gói cước cùng loại của
nhà mạng khác
7.17
1.143
0.659
0.707
Chi phí hòa mạng và lắp
đặt hợp lí
6.68
1.23
0.634
0.73
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha
N of
Items
0.751
4
Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa luận tốt nghiệp SVTH: Bùi Thị Quý Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Tốc độ truy cập nhanh 6.98 1.707 0.623 0.766 Đường truyền ổn định, không bị nghẽn mạng 7.39 1.503 0.706 0.678 Có thể truy cập tốc độ tốt tại giờ cao điểm 7.34 1.56 0.634 0.756 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items 0.797 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Mức giá phù hợp với từng gói dung lượng 6.46 1.365 0.638 0.732 Có giá rẻ hơn so với các gói cước cùng loại của nhà mạng khác 7.17 1.143 0.659 0.707 Chi phí hòa mạng và lắp đặt hợp lí 6.68 1.23 0.634 0.73 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items 0.751 4 Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa lun tt nghip
SVTH: Bùi Th Quý
Item-Total Statistics
Scale
Mean if
Item
Deleted
Scale
Variance
if Item
Deleted
Corrected
Item-Total
Correlation
Cronbach's
Alpha if
Item
Deleted
Dễ dàng tìm thấy điểm giao dịch
11.47
2.159
0.595
0.666
Tkhi hoàn tất thủ tục đến khi lắp đặt nhanh
chóng
11.06
2.737
0.521
0.711
Thủ tục đăng kí đơn giản
11.24
2.069
0.641
0.636
Thời gian hoàn tất hồ sơ nhanh chóng
11.1
2.736
0.454
0.74
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha
N of
Items
0.811
3
Item-Total Statistics
Scale
Mean if
Item
Deleted
Scale
Variance
if Item
Deleted
Corrected
Item-Total
Correlation
Cronbach's
Alpha if
Item
Deleted
Có nhiều chương trình khuyến mãi trong năm
7.2
1.379
0.593
0.81
Chương trinhg khuyến mãi rất hấp dẫn
7.06
1.289
0.711
0.688
Chương trình khuyến mãi phù hợp với mong
muốn của anh/ch
7.18
1.285
0.68
0.719
Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa luận tốt nghiệp SVTH: Bùi Thị Quý Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Dễ dàng tìm thấy điểm giao dịch 11.47 2.159 0.595 0.666 Từ khi hoàn tất thủ tục đến khi lắp đặt nhanh chóng 11.06 2.737 0.521 0.711 Thủ tục đăng kí đơn giản 11.24 2.069 0.641 0.636 Thời gian hoàn tất hồ sơ nhanh chóng 11.1 2.736 0.454 0.74 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items 0.811 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Có nhiều chương trình khuyến mãi trong năm 7.2 1.379 0.593 0.81 Chương trinhg khuyến mãi rất hấp dẫn 7.06 1.289 0.711 0.688 Chương trình khuyến mãi phù hợp với mong muốn của anh/chị 7.18 1.285 0.68 0.719 Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa lun tt nghip
SVTH: Bùi Th Quý
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha
N of
Items
0.818
4
Item-Total Statistics
Scale
Mean if
Item
Deleted
Scale
Variance
if Item
Deleted
Corrected
Item-Total
Correlation
Cronbach's
Alpha if
Item
Deleted
Dễ dàng liên lạc được với phòng giao dịch khi
có sự cố
11.51
1.447
0.732
0.724
Nhân viên giải đáp thõa đáng thắc mắc của
anh/ch
11.53
1.596
0.655
0.763
Thời gian từ khi tiếp nhận vấn đề đến khi giải
quết nhanh chóng, tiết kiệm thời gian
11.54
1.594
0.635
0.772
Nhân viên có thái đô nhiệt tình, ân cần khi giải
quyết vấn đề của anh/chị
11.42
1.739
0.536
0.815
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha
N of
Items
0.815
4
Item-Total Statistics
Scale
Mean if
Item
Deleted
Scale
Variance
if Item
Deleted
Corrected
Item-Total
Correlation
Cronbach's
Alpha if
Item
Deleted
Nhà mạng luôn thực hiện đúng những gì cam
kết
10.85
1.901
0.631
0.778
Nhà mạng có mạng lưới rộng khắp
10.59
2.324
0.619
0.777
Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa luận tốt nghiệp SVTH: Bùi Thị Quý Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items 0.818 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Dễ dàng liên lạc được với phòng giao dịch khi có sự cố 11.51 1.447 0.732 0.724 Nhân viên giải đáp thõa đáng thắc mắc của anh/chị 11.53 1.596 0.655 0.763 Thời gian từ khi tiếp nhận vấn đề đến khi giải quết nhanh chóng, tiết kiệm thời gian 11.54 1.594 0.635 0.772 Nhân viên có thái đô nhiệt tình, ân cần khi giải quyết vấn đề của anh/chị 11.42 1.739 0.536 0.815 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items 0.815 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Nhà mạng luôn thực hiện đúng những gì cam kết 10.85 1.901 0.631 0.778 Nhà mạng có mạng lưới rộng khắp 10.59 2.324 0.619 0.777 Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa lun tt nghip
SVTH: Bùi Th Quý
Có nhiều người anh/chị quen cũng tin dùng
10.65
2.242
0.675
0.753
nhiều thông tin tích cực về nhà mạng
10.69
2.065
0.645
0.762
6. Phân tích nhân t EFA
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
0.715
Bartlett's Test of Sphericity
Approx. Chi-Square
1560.446
Df
231
Sig.
0
Initial
Extraction
Tốc độ truy cập nhanh
1
0.71
Đường truyền ổn định, không bị nghẽn mạng
1
0.794
Có thể truy cập tốc độ tốt tại giờ cao điểm
1
0.695
Mức giá phù hợp với từng gói dung lượng
1
0.726
g rhơn so với các gói cước cùng loại của nhà
mạng khác
1
0.733
Chi phí hòa mạng và lắp đặt hợp lí
1
0.69
Dễ dàng tìm thấy điểm giao dịch
1
0.618
Từ khi hoàn tất thủ tục đến khi lắp đặt nhanh chóng
1
0.536
Thủ tục đăng kí đơn giản
1
0.707
Thời gian hoàn tất hồ sơ nhanh chóng
1
0.472
Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa luận tốt nghiệp SVTH: Bùi Thị Quý Có nhiều người anh/chị quen cũng tin dùng 10.65 2.242 0.675 0.753 Có nhiều thông tin tích cực về nhà mạng 10.69 2.065 0.645 0.762 6. Phân tích nhân tố EFA KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. 0.715 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 1560.446 Df 231 Sig. 0 Initial Extraction Tốc độ truy cập nhanh 1 0.71 Đường truyền ổn định, không bị nghẽn mạng 1 0.794 Có thể truy cập tốc độ tốt tại giờ cao điểm 1 0.695 Mức giá phù hợp với từng gói dung lượng 1 0.726 Có giá rẻ hơn so với các gói cước cùng loại của nhà mạng khác 1 0.733 Chi phí hòa mạng và lắp đặt hợp lí 1 0.69 Dễ dàng tìm thấy điểm giao dịch 1 0.618 Từ khi hoàn tất thủ tục đến khi lắp đặt nhanh chóng 1 0.536 Thủ tục đăng kí đơn giản 1 0.707 Thời gian hoàn tất hồ sơ nhanh chóng 1 0.472 Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa lun tt nghip
SVTH: Bùi Th Quý
Có nhiều chương trình khuyến mãi trong năm
1
0.666
Chương trinhg khuyến mãi rất hấp dẫn
1
0.78
Chương trình khuyến mãi phù hợp với mong muốn của
anh/ch
1
0.76
Dễ dàng liên lạc được với phòng giao dịch khi có sự cố
1
0.757
Nhân viên giải đáp thõa đáng thắc mắc của anh/chị
1
0.678
Thời gian từ khi tiếp nhận vấn đề đến khi giải quết nhanh
chóng, tiết kiệm thời gian
1
0.644
Nhân viên có thái đô nhiệt tình, ân cần khi giải quyết vấn
đề của anh/chị
1
0.52
Nhà mạng luôn thực hiện đúng những gì cam kết
1
0.694
Nhà mạng có mạng lưới rộng khắp
1
0.642
Có nhiều người anh/chị quen cũng tin dùng
1
0.714
Có nhiều thông tin tích cực về nhà mạng
1
0.724
Nhìn chung anh/chị thấy khả năng thu hút khách hàng
của FPT là tốt
1
0.781
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Total Variance Explained
Compon
ent
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared
Loadings
Rotation Sums of Squared
Loadings
Total
% of
Varian
ce
Cumulati
ve %
Total
% of
Varian
ce
Cumulati
ve %
Tota
l
% of
Varian
ce
Cumulati
ve %
Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa luận tốt nghiệp SVTH: Bùi Thị Quý Có nhiều chương trình khuyến mãi trong năm 1 0.666 Chương trinhg khuyến mãi rất hấp dẫn 1 0.78 Chương trình khuyến mãi phù hợp với mong muốn của anh/chị 1 0.76 Dễ dàng liên lạc được với phòng giao dịch khi có sự cố 1 0.757 Nhân viên giải đáp thõa đáng thắc mắc của anh/chị 1 0.678 Thời gian từ khi tiếp nhận vấn đề đến khi giải quết nhanh chóng, tiết kiệm thời gian 1 0.644 Nhân viên có thái đô nhiệt tình, ân cần khi giải quyết vấn đề của anh/chị 1 0.52 Nhà mạng luôn thực hiện đúng những gì cam kết 1 0.694 Nhà mạng có mạng lưới rộng khắp 1 0.642 Có nhiều người anh/chị quen cũng tin dùng 1 0.714 Có nhiều thông tin tích cực về nhà mạng 1 0.724 Nhìn chung anh/chị thấy khả năng thu hút khách hàng của FPT là tốt 1 0.781 Extraction Method: Principal Component Analysis. Total Variance Explained Compon ent Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadings Total % of Varian ce Cumulati ve % Total % of Varian ce Cumulati ve % Tota l % of Varian ce Cumulati ve % Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa lun tt nghip
SVTH: Bùi Th Quý
1
3.861
17.55
17.55
3.86
1
17.55
17.55
2.75
6
12.526
12.526
2
2.866
13.028
30.578
2.86
6
13.028
30.578
2.71
5
12.341
24.867
3
2.414
10.972
41.55
2.41
4
10.972
41.55
2.64
7
12.032
36.899
4
2.164
9.835
51.385
2.16
4
9.835
51.385
2.31
5
10.521
47.42
5
1.935
8.796
60.181
1.93
5
8.796
60.181
2.30
9
10.497
57.917
6
1.803
8.196
68.377
1.80
3
8.196
68.377
2.30
1
10.46
68.377
7
0.908
4.129
72.505
8
0.719
3.27
75.775
9
0.583
2.651
78.426
10
0.553
2.512
80.938
11
0.504
2.292
83.23
12
0.493
2.242
85.472
13
0.441
2.002
87.474
14
0.416
1.891
89.365
15
0.393
1.786
91.152
16
0.372
1.691
92.843
17
0.329
1.496
94.338
18
0.311
1.411
95.75
19
0.276
1.253
97.002
20
0.254
1.154
98.156
21
0.228
1.036
99.192
22
0.178
0.808
100
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Component
1
2
3
4
5
6
Ddàng liên lạc được với phòng giao
dịch khi có sự cố
0.865
Nhân viên giải đáp thõa đáng thắc mắc
của anh/chị
0.822
Thời gian từ khi tiếp nhận vấn đề đến
khi giải quết nhanh chóng, tiết kiệm
thời gian
0.797
Nhân viên có thái đô nhiệt tình, ân cần
khi giải quyết vấn đề của anh/ch
0.706
nhiều người anh/chị quen cũng tin
dùng
0.826
Nhà mạng luôn thực hiện đúng những
gì cam kết
0.814
Nhà mạng có mạng lưới rộng khắp
0.794
Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa luận tốt nghiệp SVTH: Bùi Thị Quý 1 3.861 17.55 17.55 3.86 1 17.55 17.55 2.75 6 12.526 12.526 2 2.866 13.028 30.578 2.86 6 13.028 30.578 2.71 5 12.341 24.867 3 2.414 10.972 41.55 2.41 4 10.972 41.55 2.64 7 12.032 36.899 4 2.164 9.835 51.385 2.16 4 9.835 51.385 2.31 5 10.521 47.42 5 1.935 8.796 60.181 1.93 5 8.796 60.181 2.30 9 10.497 57.917 6 1.803 8.196 68.377 1.80 3 8.196 68.377 2.30 1 10.46 68.377 7 0.908 4.129 72.505 8 0.719 3.27 75.775 9 0.583 2.651 78.426 10 0.553 2.512 80.938 11 0.504 2.292 83.23 12 0.493 2.242 85.472 13 0.441 2.002 87.474 14 0.416 1.891 89.365 15 0.393 1.786 91.152 16 0.372 1.691 92.843 17 0.329 1.496 94.338 18 0.311 1.411 95.75 19 0.276 1.253 97.002 20 0.254 1.154 98.156 21 0.228 1.036 99.192 22 0.178 0.808 100 Extraction Method: Principal Component Analysis. Component 1 2 3 4 5 6 Dễ dàng liên lạc được với phòng giao dịch khi có sự cố 0.865 Nhân viên giải đáp thõa đáng thắc mắc của anh/chị 0.822 Thời gian từ khi tiếp nhận vấn đề đến khi giải quết nhanh chóng, tiết kiệm thời gian 0.797 Nhân viên có thái đô nhiệt tình, ân cần khi giải quyết vấn đề của anh/chị 0.706 Có nhiều người anh/chị quen cũng tin dùng 0.826 Nhà mạng luôn thực hiện đúng những gì cam kết 0.814 Nhà mạng có mạng lưới rộng khắp 0.794 Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa lun tt nghip
SVTH: Bùi Th Quý
nhiều thông tin tích cực về nhà
mạng
0.776
Th tục đăng kí đơn giản
0.826
Dễ dàng tìm thấy điểm giao dịch
0.774
Từ khi hoàn tất thủ tục đến khi lắp đặt
nhanh chóng
0.72
Thời gian hoàn tất hồ sơ nhanh chóng
0.681
Có giá rẻ hơn so với các gói cước cùng
loại của nhà mạng khác
0.847
Mức giá phù hợp với từng gói dung
lượng
0.845
Chi phí hòa mạng và lắp đặt hợp lí
0.823
Chương trinhg khuyến mãi rất hấp dẫn
0.881
Chương trình khuyến mãi phù hợp với
mong muốn của anh/chị
0.848
nhiều chương trình khuyến mãi
trong năm
0.805
Đường truyền ổn định, không bị nghẽn
mạng
0.891
thtruy cập tốc đtốt tại giờ cao
điểm
0.832
Tốc độ truy cập nhanh
0.809
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.
a. Rotation converged in 6 iterations.
7. Đánh giá của khách hàng v các nhân t tác động đến kh năng thu hút
khách hàng s dng dch v FTTH ca FPT Huế
Tốc độ truy cập nhanh
Frequency
Percent
Valid
Percent
Cumulativ
e Percent
Valid
Không đồng ý
3
1.7
1.7
1.7
Trung lập
43
24.6
24.6
26.3
Đồng ý
102
58.3
58.3
84.6
Rất đồng ý
27
15.4
15.4
100.0
Total
175
100.0
100.0
Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa luận tốt nghiệp SVTH: Bùi Thị Quý Có nhiều thông tin tích cực về nhà mạng 0.776 Thủ tục đăng kí đơn giản 0.826 Dễ dàng tìm thấy điểm giao dịch 0.774 Từ khi hoàn tất thủ tục đến khi lắp đặt nhanh chóng 0.72 Thời gian hoàn tất hồ sơ nhanh chóng 0.681 Có giá rẻ hơn so với các gói cước cùng loại của nhà mạng khác 0.847 Mức giá phù hợp với từng gói dung lượng 0.845 Chi phí hòa mạng và lắp đặt hợp lí 0.823 Chương trinhg khuyến mãi rất hấp dẫn 0.881 Chương trình khuyến mãi phù hợp với mong muốn của anh/chị 0.848 Có nhiều chương trình khuyến mãi trong năm 0.805 Đường truyền ổn định, không bị nghẽn mạng 0.891 Có thể truy cập tốc độ tốt tại giờ cao điểm 0.832 Tốc độ truy cập nhanh 0.809 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 6 iterations. 7. Đánh giá của khách hàng về các nhân tố tác động đến khả năng thu hút khách hàng sử dụng dịch vụ FTTH của FPT Huế Tốc độ truy cập nhanh Frequency Percent Valid Percent Cumulativ e Percent Valid Không đồng ý 3 1.7 1.7 1.7 Trung lập 43 24.6 24.6 26.3 Đồng ý 102 58.3 58.3 84.6 Rất đồng ý 27 15.4 15.4 100.0 Total 175 100.0 100.0 Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa lun tt nghip
SVTH: Bùi Th Quý
Đường truyền ổn định, không bị nghẽn mạng
Frequency
Percent
Valid
Percent
Cumulative
Percent
Valid
Không đồng ý
21
12.0
12.0
12.0
Trung lập
53
30.3
30.3
42.3
Đồng ý
99
56.6
56.6
98.9
Rất đồng ý
2
1.1
1.1
100.0
Total
175
100.0
100.0
Có thể truy cập tốc độ tốt tại giờ cao điểm
Frequency
Percent
Valid
Percent
Cumulative
Percent
Valid
Không đồng ý
13
7.4
7.4
7.4
Trung lập
71
40.6
40.6
48.0
Đồng ý
79
45.1
45.1
93.1
Rất đồng ý
12
6.9
6.9
100.0
Total
175
100.0
100.0
Mức giá phù hợp với từng gói dung lượng
Frequenc
y
Percent
Valid
Percent
Cumulative
Percent
Valid
Không đồng ý
1
.6
.6
.6
Trung lập
60
34.3
34.3
34.9
Đồng ý
105
60.0
60.0
94.9
Rất đồng ý
9
5.1
5.1
100.0
Total
175
100.0
100.0
Có giá rẻ hơn so với các gói cước cùng loại của nhà mạng khác
Frequency
Percent
Valid
Percent
Cumulative
Percent
Valid
Không đồng ý
41
23.4
23.4
23.4
Trung lập
96
54.9
54.9
78.3
Đồng ý
38
21.7
21.7
100.0
Total
175
100.0
100.0
Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa luận tốt nghiệp SVTH: Bùi Thị Quý Đường truyền ổn định, không bị nghẽn mạng Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Không đồng ý 21 12.0 12.0 12.0 Trung lập 53 30.3 30.3 42.3 Đồng ý 99 56.6 56.6 98.9 Rất đồng ý 2 1.1 1.1 100.0 Total 175 100.0 100.0 Có thể truy cập tốc độ tốt tại giờ cao điểm Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Không đồng ý 13 7.4 7.4 7.4 Trung lập 71 40.6 40.6 48.0 Đồng ý 79 45.1 45.1 93.1 Rất đồng ý 12 6.9 6.9 100.0 Total 175 100.0 100.0 Mức giá phù hợp với từng gói dung lượng Frequenc y Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Không đồng ý 1 .6 .6 .6 Trung lập 60 34.3 34.3 34.9 Đồng ý 105 60.0 60.0 94.9 Rất đồng ý 9 5.1 5.1 100.0 Total 175 100.0 100.0 Có giá rẻ hơn so với các gói cước cùng loại của nhà mạng khác Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Không đồng ý 41 23.4 23.4 23.4 Trung lập 96 54.9 54.9 78.3 Đồng ý 38 21.7 21.7 100.0 Total 175 100.0 100.0 Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa lun tt nghip
SVTH: Bùi Th Quý
Chi phí hòa mạng và lắp đặt hợp lí
Frequency
Percent
Valid
Percent
Cumulative
Percent
Valid
Không đồng ý
5
2.9
2.9
2.9
Trung lập
91
52.0
52.0
54.9
Đồng ý
70
40.0
40.0
94.9
Rất đồng ý
9
5.1
5.1
100.0
Total
175
100.0
100.0
Dễ dàng tìm thấy điểm giao dịch
Frequency
Percent
Valid
Percent
Cumulative
Percent
Valid
Không đồng ý
21
12.0
12.0
12.0
Trung lập
52
29.7
29.7
41.7
Đồng ý
98
56.0
56.0
97.7
Rất đồng ý
4
2.3
2.3
100.0
Total
175
100.0
100.0
Từ khi hoàn tất thủ tục đến khi lắp đặt nhanh chóng
Frequency
Percent
Valid
Percent
Cumulative
Percent
Valid
Không đồng ý
1
.6
.6
.6
Trung lập
33
18.9
18.9
19.4
Đồng ý
124
70.9
70.9
90.3
Rất đồng ý
17
9.7
9.7
100.0
Total
175
100.0
100.0
Thủ tục đăng kí đơn giản
Frequency
Percent
Valid
Percent
Cumulative
Percent
Valid
Không đồng ý
10
5.7
5.7
5.7
Trung lập
49
28.0
28.0
33.7
Đồng ý
96
54.9
54.9
88.6
Rất đồng ý
20
11.4
11.4
100.0
Total
175
100.0
100.0
Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa luận tốt nghiệp SVTH: Bùi Thị Quý Chi phí hòa mạng và lắp đặt hợp lí Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Không đồng ý 5 2.9 2.9 2.9 Trung lập 91 52.0 52.0 54.9 Đồng ý 70 40.0 40.0 94.9 Rất đồng ý 9 5.1 5.1 100.0 Total 175 100.0 100.0 Dễ dàng tìm thấy điểm giao dịch Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Không đồng ý 21 12.0 12.0 12.0 Trung lập 52 29.7 29.7 41.7 Đồng ý 98 56.0 56.0 97.7 Rất đồng ý 4 2.3 2.3 100.0 Total 175 100.0 100.0 Từ khi hoàn tất thủ tục đến khi lắp đặt nhanh chóng Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Không đồng ý 1 .6 .6 .6 Trung lập 33 18.9 18.9 19.4 Đồng ý 124 70.9 70.9 90.3 Rất đồng ý 17 9.7 9.7 100.0 Total 175 100.0 100.0 Thủ tục đăng kí đơn giản Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Không đồng ý 10 5.7 5.7 5.7 Trung lập 49 28.0 28.0 33.7 Đồng ý 96 54.9 54.9 88.6 Rất đồng ý 20 11.4 11.4 100.0 Total 175 100.0 100.0 Trương Đai hoc Kinh tê Huê