Khóa luận tốt nghiệp Quản trị kinh doanh: Giải pháp nâng cao thị phần dịch vụ internet cáp quang của công ty cổ phần viễn thông FPT tại thị trường tỉnh Thừa Thiên Huế

5,909
486
111
Khóa lun tt nghip
SVTH: Bùi Th Quý
3
Có th truy cp tốc độ tt ti gi
cao điểm.
Cm nhn v giá
4
Mc giá phù hp vi tng gói
dung lượng.
5
Có giá r hơn so với các gói cước
cùng loi ca nhà mng khác.
6
Chi phí hòa mng và lắp đặt hp lí.
S tin li trong giao dch
7
D dàng tìm thấy điểm giao dch.
8
T khi hoàn tt th tc đến khi lp
đặt nhanh chóng.
9
Th tục đăng kí đơn giản.
10
Thi gian hoàn tt h sơ nhanh
chóng.
Chính sách khuyến mãi
11
Có nhiều chương trình khuyến mãi
trong năm.
12
Chương trình khuyến mãi rt hp
dn.
13
Chương trình khuyến mãi phù hp
vi mong mun ca anh/ch.
Chính sách chăm sóc khách hàng
14
D dàng liên lạc được vi phòng
giao dch khi có s c.
15
Nhân viên giải đáp thõa đáng thắc
mc ca anh/ch.
16
Thi gian t khi tiếp nhn vấn đề
đến khi gii quết nhanh chóng, tiết
kim thi gian.
17
Nhân viên có thái đô nhiệt tình, ân
cn khi gii quyết vấn đề ca
anh/ch.
Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa luận tốt nghiệp SVTH: Bùi Thị Quý 3 Có thể truy cập tốc độ tốt tại giờ cao điểm. Cảm nhận về giá 4 Mức giá phù hợp với từng gói dung lượng. 5 Có giá rẻ hơn so với các gói cước cùng loại của nhà mạng khác. 6 Chi phí hòa mạng và lắp đặt hợp lí. Sự tiện lợi trong giao dịch 7 Dễ dàng tìm thấy điểm giao dịch. 8 Từ khi hoàn tất thủ tục đến khi lắp đặt nhanh chóng. 9 Thủ tục đăng kí đơn giản. 10 Thời gian hoàn tất hồ sơ nhanh chóng. Chính sách khuyến mãi 11 Có nhiều chương trình khuyến mãi trong năm. 12 Chương trình khuyến mãi rất hấp dẫn. 13 Chương trình khuyến mãi phù hợp với mong muốn của anh/chị. Chính sách chăm sóc khách hàng 14 Dễ dàng liên lạc được với phòng giao dịch khi có sự cố. 15 Nhân viên giải đáp thõa đáng thắc mắc của anh/chị. 16 Thời gian từ khi tiếp nhận vấn đề đến khi giải quết nhanh chóng, tiết kiệm thời gian. 17 Nhân viên có thái đô nhiệt tình, ân cần khi giải quyết vấn đề của anh/chị. Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa lun tt nghip
SVTH: Bùi Th Quý
Uy tín thương hiệu
18
Nhà mng luôn thc hiện đúng
nhng gì cam kết.
19
Nhà mng có mạng lưới rng khp.
20
Có nhiều người anh/ch quen cũng
tin dung.
21
Có nhiu thông tin tích cc v nhà
mng.
Câu 2: Nhìn chung anh/ch thy kh năng thu hút khách hàng của ca FPT là tt?
Rt không đồng ý Không đồng ý Trung lp
Đồng ý Rất đồng ý
Câu 3: Anh ch s tiếp tc s dng dch v internet cáp quang ca FPT ?
Không
Theo anh ch, công ty vin thông FPT nên làm gì để nâng cao kh năng thu hút khách
hàng?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………….
PHN 3: THÔNG TIN CÁ NHÂN
1. Tui
Dưới 20 Tui T 20 đến 35 tui
T 35 đến 50 tui Trên 50 tui
2. Gii tính
Nam N
3. Trình độ hc vn
Tiu hc Trung học cơ sở
Trung hc ph thông Cao Đẳng - Đại hc
4. Ngh nghip
Làm nông Công nhân
Công chức nhà nước Nhân viên văn phòng
Kinh doanh Sinh viên
5. Thu nhp
Dưới 3 triu T 3 đến 5 triu
Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa luận tốt nghiệp SVTH: Bùi Thị Quý Uy tín thương hiệu 18 Nhà mạng luôn thực hiện đúng những gì cam kết. 19 Nhà mạng có mạng lưới rộng khắp. 20 Có nhiều người anh/chị quen cũng tin dung. 21 Có nhiều thông tin tích cực về nhà mạng. Câu 2: Nhìn chung anh/chị thấy khả năng thu hút khách hàng của của FPT là tốt? Rất không đồng ý Không đồng ý Trung lập Đồng ý Rất đồng ý Câu 3: Anh chị sẽ tiếp tục sử dụng dịch vụ internet cáp quang của FPT ? Có Không Theo anh chị, công ty viễn thông FPT nên làm gì để nâng cao khả năng thu hút khách hàng? ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………. PHẦN 3: THÔNG TIN CÁ NHÂN 1. Tuổi Dưới 20 Tuổi Từ 20 đến 35 tuổi Từ 35 đến 50 tuổi Trên 50 tuổi 2. Giới tính Nam Nữ 3. Trình độ học vấn Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông Cao Đẳng - Đại học 4. Nghề nghiệp Làm nông Công nhân Công chức nhà nước Nhân viên văn phòng Kinh doanh Sinh viên 5. Thu nhập Dưới 3 triệu Từ 3 đến 5 triệu Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa lun tt nghip
SVTH: Bùi Th Quý
T 5 đến 10 triu Trên 10 triu
6. Địa ch
Thành ph Huế Phú Vang
Phú Lc Quảng Điền
Hương Trà
Xin chân thành cảm ơn anh/chị!
Ph lc 02
Bng kho sát dành cho trưởng phòng
Xin chào anh/chị, tôi là sinh vên trường Đại Hc kinh tế Huế. Hin nay tôi
đang thực hiện đề tài nghiên cu v gii pháp nâng cao th phn dch v internet cáp
quang ca công ty vin thông FPT ti th trường tnh Tha Thiên Huế. Rt mong
anh/ch dành ít thời gian để tr li bng hi vui lòng chú ý là không có ý kiến
đúng hay sai, mọi ý kiến ca anh/ch đều có giá tr cho bn thân tôi. Nhng đánh giá
ca anh/ch hoàn toàn phc v cho mục đích nghiên cu và s được gi bí mt. Rt
mong nhận được ý kiến trung thc t anh/ch. Xin chân thành cảm ơn!
PHN I: NI DUNG
1. Đáng giá của anh/ch v tình hình th trường internet cáp quang Huế?
1.1 Nhng thun li
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
1.2 Những khó khăn:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa luận tốt nghiệp SVTH: Bùi Thị Quý Từ 5 đến 10 triệu Trên 10 triệu 6. Địa chỉ Thành phố Huế Phú Vang Phú Lộc Quảng Điền Hương Trà Xin chân thành cảm ơn anh/chị! Phụ lục 02 Bảng khảo sát dành cho trưởng phòng Xin chào anh/chị, tôi là sinh vên trường Đại Học kinh tế Huế. Hiện nay tôi đang thực hiện đề tài nghiên cứu về giải pháp nâng cao thị phần dịch vụ internet cáp quang của công ty viễn thông FPT tại thị trường tỉnh Thừa Thiên Huế. Rất mong anh/chị dành ít thời gian để trả lời bảng hỏi và vui lòng chú ý là không có ý kiến đúng hay sai, mọi ý kiến của anh/chị đều có giá trị cho bản thân tôi. Những đánh giá của anh/chị hoàn toàn phục vụ cho mục đích nghiên cứu và sẽ được giữ bí mật. Rất mong nhận được ý kiến trung thực từ anh/chị. Xin chân thành cảm ơn! PHẦN I: NỘI DUNG 1. Đáng giá của anh/chị về tình hình thị trường internet cáp quang ở Huế? 1.1 Những thuận lợi ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… 1.2 Những khó khăn: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa lun tt nghip
SVTH: Bùi Th Quý
2. Doanh nghip đã nhng gii pháp để nâng cao th phn ca mình ti
th trường TT. Huế?
2.1 Tìm kiếm khách hàng mi
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
2.2 Lôi kéo khách hàng của đối th cnh tranh
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
2.3 Hn chế khách hàng ri b
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
2.4 Phát trin th trường mi
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
3. Ưu và nhược điểm ca công ty FPT so với các đối th cùng cung cp dch
v internet cáp quang trên địa bàn tnh Tha Thiên Huế?
VNPT:…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa luận tốt nghiệp SVTH: Bùi Thị Quý 2. Doanh nghiệp đã có những giải pháp gì để nâng cao thị phần của mình tại thị trường TT. Huế? 2.1 Tìm kiếm khách hàng mới ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………… 2.2 Lôi kéo khách hàng của đối thủ cạnh tranh ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… 2.3 Hạn chế khách hàng rời bỏ ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… 2.4 Phát triển thị trường mới ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… 3. Ưu và nhược điểm của công ty FPT so với các đối thủ cùng cung cấp dịch vụ internet cáp quang trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế? VNPT:………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa lun tt nghip
SVTH: Bùi Th Quý
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Viettel:…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
4. oanh nghip nên có nhng gii pháp gì để nâng cao th phn ca mình ti
th trường TT. Huế trong thi gian ti?
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa luận tốt nghiệp SVTH: Bùi Thị Quý ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… Viettel:………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… 4. oanh nghiệp nên có những giải pháp gì để nâng cao thị phần của mình tại thị trường TT. Huế trong thời gian tới? ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa lun tt nghip
SVTH: Bùi Th Quý
Phn II: THÔNG TIN CÁ NHÂN
1. Gii tính: Nam N
2. Thi gian làm vic ti công ty:
3. Chc v hin ti:
4. H và tên:
Xin chân thành cảm ơn sự hp tác ca anh/ch!
Ph Lc 03
Câu hi dành cho nhân viên bán hàng
xin chào anh/ch, tôi sinh vên trường Đại Hc kinh tế Huế. Hin nay tôi
đang thực hiện đề tài nghiên cu v gii pháp nâng cao th phn dch v internet cáp
quang ca công ty vin thông FPT ti th trường tnh Tha Thiên Huế. Rt mong
anh/ch dành ít thời gian để tr li bng hi vui lòng chú ý là không có ý kiến
đúng hay sai, mọi ý kiến ca anh/ch đều có giá tr cho bn thân tôi. Nhng đánh giá
ca anh/ch hoàn toàn phc v cho mục đích nghiên cứu và s được gi bí mt. Rt
mong nhận được ý kiến trung thc t anh/ch. Xin chân thành cảm ơn!
1. Những khó khăn trong việc thu hút khách hàng s dng dch v FTTH ca
FPT?
Khách hàng mi:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
2. Lôi kéo khách hàng ca:
Viettel:…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa luận tốt nghiệp SVTH: Bùi Thị Quý Phần II: THÔNG TIN CÁ NHÂN 1. Giới tính: Nam Nữ 2. Thời gian làm việc tại công ty: 3. Chức vụ hiện tại: 4. Họ và tên: Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của anh/chị! Phụ Lục 03 Câu hỏi dành cho nhân viên bán hàng xin chào anh/chị, tôi là sinh vên trường Đại Học kinh tế Huế. Hiện nay tôi đang thực hiện đề tài nghiên cứu về giải pháp nâng cao thị phần dịch vụ internet cáp quang của công ty viễn thông FPT tại thị trường tỉnh Thừa Thiên Huế. Rất mong anh/chị dành ít thời gian để trả lời bảng hỏi và vui lòng chú ý là không có ý kiến đúng hay sai, mọi ý kiến của anh/chị đều có giá trị cho bản thân tôi. Những đánh giá của anh/chị hoàn toàn phục vụ cho mục đích nghiên cứu và sẽ được giữ bí mật. Rất mong nhận được ý kiến trung thực từ anh/chị. Xin chân thành cảm ơn! 1. Những khó khăn trong việc thu hút khách hàng sử dụng dịch vụ FTTH của FPT? Khách hàng mới: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… 2. Lôi kéo khách hàng của: Viettel:………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa lun tt nghip
SVTH: Bùi Th Quý
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
VNPT:…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Những ưu điểm và nhược điểm ca dch v internet cáp quang ca FPT trong vic
thu hút khách hàng so vi các nhà mng khác?
2.1 Ưu điểm:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………..........
2.2 Nhược đim:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………..........
3. Doanh nghip nên làm gì để có th gia tăng lượng thuê bao s dng dch v
internet cáp quang ?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………..........
Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa luận tốt nghiệp SVTH: Bùi Thị Quý ………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… VNPT:………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… … Những ưu điểm và nhược điểm của dịch vụ internet cáp quang của FPT trong việc thu hút khách hàng so với các nhà mạng khác? 2.1 Ưu điểm: ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………….......... 2.2 Nhược điểm: ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………….......... 3. Doanh nghiệp nên làm gì để có thể gia tăng lượng thuê bao sử dụng dịch vụ internet cáp quang ? ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………….......... Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa lun tt nghip
SVTH: Bùi Th Quý
Phn II: THÔNG TIN CÁ NHÂN
5. Gii tính: Nam N
6. Thi gian làm vic ti công ty:
7. Chc v hin ti:
8. H và tên:
Xin chân thành cảm ơn sự hp tác ca anh/ch!
Ph Lc 04
Kết qu x lí SPSS
1. Đặc điểm mu nghiên cu
Count
Column N %
Giới tính
Nam
101
57.7%
N
74
42.3%
Tuổi
Dưới 20 tuổi
14
8.0%
Từ 20 đến 35 tuổi
102
58.3%
Từ 35 đến 50 tuổi
53
30.3%
Trên 50 tuổi
6
3.4%
Nghề Nghiệp
Làm nông
51
29.1%
Công nhân
48
27.4%
Công chức nhà nước
9
5.1%
Nhân viên văn phòng
13
7.4%
Kinh doanh
18
10.3%
Sinh viên
36
20.6%
Trình độ học vấn
Tiểu học
31
17.7%
Trung học cơ sở
45
25.7%
Trung học phổ thông
37
21.1%
Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa luận tốt nghiệp SVTH: Bùi Thị Quý Phần II: THÔNG TIN CÁ NHÂN 5. Giới tính: Nam Nữ 6. Thời gian làm việc tại công ty: 7. Chức vụ hiện tại: 8. Họ và tên: Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của anh/chị! Phụ Lục 04 Kết quả xử lí SPSS 1. Đặc điểm mẫu nghiên cứu Count Column N % Giới tính Nam 101 57.7% Nữ 74 42.3% Tuổi Dưới 20 tuổi 14 8.0% Từ 20 đến 35 tuổi 102 58.3% Từ 35 đến 50 tuổi 53 30.3% Trên 50 tuổi 6 3.4% Nghề Nghiệp Làm nông 51 29.1% Công nhân 48 27.4% Công chức nhà nước 9 5.1% Nhân viên văn phòng 13 7.4% Kinh doanh 18 10.3% Sinh viên 36 20.6% Trình độ học vấn Tiểu học 31 17.7% Trung học cơ sở 45 25.7% Trung học phổ thông 37 21.1% Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa lun tt nghip
SVTH: Bùi Th Quý
Đại học
62
35.4%
Trên Đại học
0
0.0%
Thu nhập
Dưới 3 triệu
72
41.1%
Từ 3 đến 5 triệu
54
30.9%
Từ 5 đến 10 triệu
44
25.1%
Trên 10 triệu
5
2.9%
2. Mức độ quan trng ca các nhân t ảnh hưởng đến quyết định la chn dch
v FTTH ca khách hàng
Chất lượng đường truyn
Frequency
Percent
Valid
Percent
Cumulative
Percent
Valid
Quan trọng nhất
60
34.3
34.3
34.3
Quan trọng thứ 2
75
42.9
42.9
77.1
Quan trọng thứ 3
40
22.9
22.9
100.0
Total
175
100.0
100.0
Chính sách chăm sóc khách hàng tốt
Frequency
Percent
Valid
Percent
Cumulative
Percent
Valid
Quan trọng nhất
1
.6
.6
.6
Quan trọng thứ 2
1
.6
.6
1.1
Quan trọng thứ 3
1
.6
.6
1.7
Quan trọng thứ 4
12
6.9
6.9
8.6
Quan trọng thứ 5
42
24.0
24.0
32.6
Ít quan trọng nhất
118
67.4
67.4
100.0
Total
175
100.0
100.0
Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa luận tốt nghiệp SVTH: Bùi Thị Quý Đại học 62 35.4% Trên Đại học 0 0.0% Thu nhập Dưới 3 triệu 72 41.1% Từ 3 đến 5 triệu 54 30.9% Từ 5 đến 10 triệu 44 25.1% Trên 10 triệu 5 2.9% 2. Mức độ quan trọng của các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn dịch vụ FTTH của khách hàng Chất lượng đường truyền Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Quan trọng nhất 60 34.3 34.3 34.3 Quan trọng thứ 2 75 42.9 42.9 77.1 Quan trọng thứ 3 40 22.9 22.9 100.0 Total 175 100.0 100.0 Chính sách chăm sóc khách hàng tốt Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Quan trọng nhất 1 .6 .6 .6 Quan trọng thứ 2 1 .6 .6 1.1 Quan trọng thứ 3 1 .6 .6 1.7 Quan trọng thứ 4 12 6.9 6.9 8.6 Quan trọng thứ 5 42 24.0 24.0 32.6 Ít quan trọng nhất 118 67.4 67.4 100.0 Total 175 100.0 100.0 Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa lun tt nghip
SVTH: Bùi Th Quý
Giá c hp lí
Frequency
Percent
Valid
Percent
Cumulative
Percent
Valid
Quan trọng nhất
71
40.6
40.6
40.6
Quan trọng thứ 2
32
18.3
18.3
58.9
Quan trọng thứ 3
52
29.7
29.7
88.6
Quan trọng thứ 4
11
6.3
6.3
94.9
Quan trọng thứ 5
9
5.1
5.1
100.0
Total
175
100.0
100.0
Giao dch thun tin
Frequency
Percent
Valid
Percent
Cumulative
Percent
Valid
Quan trọng nhất
29
16.6
16.6
16.6
Quan trọng thứ 2
66
37.7
37.7
54.3
Quan trọng thứ 3
73
41.7
41.7
96.0
Quan trọng thứ 4
7
4.0
4.0
100.0
Total
175
100.0
100.0
Nhiều chương trình khuyến mãi
Frequency
Percent
Valid
Percent
Cumulative
Percent
Valid
Quan trọng nhất
12
6.9
6.9
6.9
Quan trọng thứ 2
1
.6
.6
7.4
Quan trọng thứ 3
11
6.3
6.3
13.7
Quan trọng thứ 4
99
56.6
56.6
70.3
Quan trọng thứ 5
31
17.7
17.7
88.0
Ít quan trọng nhất
21
12.0
12.0
100.0
Total
175
100.0
100.0
Trương Đai hoc Kinh tê Huê
Khóa luận tốt nghiệp SVTH: Bùi Thị Quý Giá cả hợp lí Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Quan trọng nhất 71 40.6 40.6 40.6 Quan trọng thứ 2 32 18.3 18.3 58.9 Quan trọng thứ 3 52 29.7 29.7 88.6 Quan trọng thứ 4 11 6.3 6.3 94.9 Quan trọng thứ 5 9 5.1 5.1 100.0 Total 175 100.0 100.0 Giao dịch thuận tiện Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Quan trọng nhất 29 16.6 16.6 16.6 Quan trọng thứ 2 66 37.7 37.7 54.3 Quan trọng thứ 3 73 41.7 41.7 96.0 Quan trọng thứ 4 7 4.0 4.0 100.0 Total 175 100.0 100.0 Nhiều chương trình khuyến mãi Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Quan trọng nhất 12 6.9 6.9 6.9 Quan trọng thứ 2 1 .6 .6 7.4 Quan trọng thứ 3 11 6.3 6.3 13.7 Quan trọng thứ 4 99 56.6 56.6 70.3 Quan trọng thứ 5 31 17.7 17.7 88.0 Ít quan trọng nhất 21 12.0 12.0 100.0 Total 175 100.0 100.0 Trương Đai hoc Kinh tê Huê