Luận văn thạc sĩ Luật Hiến pháp và Luật Hành chính: Pháp luật về thực hiện dân chủ cơ sở - Từ thực tiễn quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

1,828
327
124
104
20. Nguyễn Văn Phương (2012), Vai trò ca MTTQ trong thc hin
dân ch cơ sở hin nay, Tp chí Giáo dc lý lun, Hc vin Chính tr - Hành
chính khu vc I, s 187 (10 2012), Hà Ni.
21. Trương Hồng Quang (2013), Thc trng áp dụng quy định ca
pháp lnh thc hin dân ch xã, phường, th trn v vấn đề công khai cho
Nhân dân biết, Tp chí Lut hc s 12/2013, Hà Ni.
22. Qun y Thanh Xuân (2015), Báo cáo chính tr s 01/BC-QU trình
tại Đại hội đại biểu đảng b qun Thanh Xuân ln th V, nhim k 2015
2020.
23. Qun y Thanh Xuân (2016), Thông tri s 06-TT/QU v tiếp tc
đẩy mnh, nâng cao chất lượng, hiu qu vic xây dng và thc hin QCDC
cơ sở, ngày 26-02-2016, Hà Ni.
24. Quc Hi (2010), Lut Thanh tra, Hà Ni.
25. Quc Hi (2011), Lut Khiếu ni, Hà Ni.
26. Quc Hi (2011), Lut T cáo, Hà Ni.
27. Quc Hi (2012), Lu t Phòng chống tham nhũng, Hà Ni.
28. Quc Hi (2013), Hiến pháp, Hà Ni.
29. Quc Hi (2013), Lut Tiếp công dân, Hà Ni.
30. Quc Hi (2015), Lu t T chc chính quyền địa phương, Hà Ni.
31. Nguyn Tiến Thành (2016), Hoàn thiện chế pháp thc hin
dân ch sở Vit Nam hin nay, Lun án tiến Lý luận lch s Nhà
c và pháp lut, Hà Ni.
32. Vương Ngọc Thnh (2010) Thc hin pháp lut v dân ch cơ sở
trên địa bàn Hoài Đức - Hà Ni, Luận văn Thạc sĩ Luật hc, Hà Ni.
33. Hoàng Th (2010), Các Đảng b phường qun Thanh Xuân,
thành ph Nội lãnh đạo thc hin Quy chế dân ch sở trong giai
đon hin nay, Luận văn thạc sĩ xây dựng Đảng, Hà Ni
104 20. Nguyễn Văn Phương (2012), Vai trò của MTTQ trong thực hiện dân chủ cơ sở hiện nay, Tạp chí Giáo dục lý luận, Học viện Chính trị - Hành chính khu vực I, số 187 (10 – 2012), Hà Nội. 21. Trương Hồng Quang (2013), Thực trạng áp dụng quy định của pháp lệnh thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn về vấn đề công khai cho Nhân dân biết, Tạp chí Luật học số 12/2013, Hà Nội. 22. Quận ủy Thanh Xuân (2015), Báo cáo chính trị số 01/BC-QU trình tại Đại hội đại biểu đảng bộ quận Thanh Xuân lần thứ V, nhiệm kỳ 2015 – 2020. 23. Quận ủy Thanh Xuân (2016), Thông tri số 06-TT/QU về tiếp tục đẩy mạnh, nâng cao chất lượng, hiệu quả việc xây dựng và thực hiện QCDC ở cơ sở, ngày 26-02-2016, Hà Nội. 24. Quốc Hội (2010), Luật Thanh tra, Hà Nội. 25. Quốc Hội (2011), Luật Khiếu nại, Hà Nội. 26. Quốc Hội (2011), Luật Tố cáo, Hà Nội. 27. Quốc Hội (2012), Lu ật Phòng chống tham nhũng, Hà Nội. 28. Quốc Hội (2013), Hiến pháp, Hà Nội. 29. Quốc Hội (2013), Luật Tiếp công dân, Hà Nội. 30. Quốc Hội (2015), Lu ật Tổ chức chính quyền địa phương, Hà Nội. 31. Nguyễn Tiến Thành (2016), Hoàn thiện cơ chế pháp lý thực hiện dân chủ cơ sở ở Việt Nam hiện nay, Luận án tiến sĩ Lý luận và lịch sử Nhà nước và pháp luật, Hà Nội. 32. Vương Ngọc Thịnh (2010) Thực hiện pháp luật về dân chủ ở cơ sở trên địa bàn Hoài Đức - Hà Nội, Luận văn Thạc sĩ Luật học, Hà Nội. 33. Hoàng Thị Tó (2010), Các Đảng bộ phường ở quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội lãnh đạo thực hiện Quy chế dân chủ ở cơ sở trong giai đoạn hiện nay, Luận văn thạc sĩ xây dựng Đảng, Hà Nội
105
34. Đào Trí Úc Trịnh Đức Tho Công Giao Trương Hồ Hi
(2014), Vin Chính sách công Pháp lut Viện Nhà nước Pháp lut,
Mt s vấn đề lý lun và thc tin v dân ch trc tiếp, dân ch s trên thế
gii và Vit Nam (K yếu hi tho), Nxb. Đại hc Quc gia Hà Ni, Hà Ni.
35. Đào Trí Úc – Vũ Công Giao (2014), Viện Chính sách công và Pháp
lut, Dân ch trc tiếp (S tay IDEA Quc tế), Nxb. Đại hc Quc gia
Ni, Hà Ni.
36. Đào Trí Úc – Vũ Công Giao (2014), Vin Chính sách công và Pháp
lut, Dân ch cấp địa phương (Số tay IDEA Quc tế), Nxb. Đại hc Quc
gia Hà Ni, Hà Ni.
37. Ủy ban Thường v Quc Hi (2007), Pháp lnh thc hin dân ch
xã, phường, th trn, Hà Ni.
38. Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam, Quyết định 217-QĐ/TW
“Ban hành quy chế giám sát và phn bin xã hi ca MTTQ Vit Nam và các
đoàn thể chính tr- xã hi”, ngày 12/12/2013, Hà Ni.
39. Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam, Quyết định 218-QĐ/TW
“Ban hành quy định v vic MTTQ Việt Nam, các đoàn th chính tr - xã hi
Nhân dân tham gia góp ý xây dựng Đảng, xây dng chính quyền”, ngày
12/12/2013, Hà Ni.
40. Chu Th Trang Vân (2009), Mt s vấn đề đặt ra trong quá trình
thc thi Pháp lnh thc hin dân ch xã, phường, th trn, Tp chí Nhà
c và Pháp lut (Viện Nhà nước và Pháp lut), s tháng 5-2009, Hà Ni.
105 34. Đào Trí Úc – Trịnh Đức Thảo – Vũ Công Giao – Trương Hồ Hải (2014), Viện Chính sách công và Pháp luật – Viện Nhà nước và Pháp luật, Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về dân chủ trực tiếp, dân chủ cơ sở trên thế giới và ở Việt Nam (Kỷ yếu hội thảo), Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội. 35. Đào Trí Úc – Vũ Công Giao (2014), Viện Chính sách công và Pháp luật, Dân chủ trực tiếp (Số tay IDEA Quốc tế), Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội. 36. Đào Trí Úc – Vũ Công Giao (2014), Viện Chính sách công và Pháp luật, Dân chủ ở cấp địa phương (Số tay IDEA Quốc tế), Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội. 37. Ủy ban Thường vụ Quốc Hội (2007), Pháp lệnh thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn, Hà Nội. 38. Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam, Quyết định 217-QĐ/TW “Ban hành quy chế giám sát và phản biện xã hội của MTTQ Việt Nam và các đoàn thể chính trị- xã hội”, ngày 12/12/2013, Hà Nội. 39. Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam, Quyết định 218-QĐ/TW “Ban hành quy định về việc MTTQ Việt Nam, các đoàn thể chính trị - xã hội và Nhân dân tham gia góp ý xây dựng Đảng, xây dựng chính quyền”, ngày 12/12/2013, Hà Nội. 40. Chu Thị Trang Vân (2009), Một số vấn đề đặt ra trong quá trình thực thi Pháp lệnh thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn, Tạp chí Nhà nước và Pháp luật (Viện Nhà nước và Pháp luật), số tháng 5-2009, Hà Nội.
PH LC 1
I DÂN
”,
ặc đúng với địa phương trong thi gian g
hân?
Nơi làm việc
1. Nam
2. T 18 i 55
3. T 55 tr lên
1. Khu vực Đảng, Nhà nước, MTTQ, đoàn thể
2. Khu vực tư nhân, nước ngoài
3. Ngh t do / Không việc làm / Chưa đi
làm
Câu 2. Ông (B u biế
c hi - Pháp lnh
34/2007/PL-UBTVQH11?
1. Hiu biết sâu sc
2. Hiu biết cơ bản
3. Hiu biết hn chế
Câu 3. Ông (Bà) cho biết mức độ cn thiết ca vic Nhà nƣớc ban
hành Pháp lnh thc hin dân ch xã, phƣờng, th trn? (chn 01
phương án)
1. Cn thiết
2. Ít cn thiết
3. Không cn thiết
PHỤ LỤC 1 ỜI DÂN – ”, ặc đúng với địa phương trong thời gian gầ hân? Nơi làm việc 1. Nam 2. Từ 18 dưới 55 3. Từ 55 trở lên 1. Khu vực Đảng, Nhà nước, MTTQ, đoàn thể 2. Khu vực tư nhân, nước ngoài 3. Nghề tự do / Không có việc làm / Chưa đi làm Câu 2. Ông (B ểu biế ực hiệ - Pháp lệnh 34/2007/PL-UBTVQH11? 1. Hiểu biết sâu sắc 2. Hiểu biết cơ bản 3. Hiểu biết hạn chế Câu 3. Ông (Bà) cho biết mức độ cần thiết của việc Nhà nƣớc ban hành Pháp lệnh thực hiện dân chủ ở xã, phƣờng, thị trấn? (chọn 01 phương án) 1. Cần thiết 2. Ít cần thiết 3. Không cần thiết
Câu 4. Ông(Bà) mong muốn UBND phƣờng công khai theo hình
thc nào nht? (mi ni dung chọn 01 phương án)
1. Niêm yết UBND
4. T trưởng dân ph
2. Niêm yết nơi công cộng
5. Hp t dân ph
3. Qua loa truyn thanh
6. Internet (Trang thông tin điện tử, …)
nh thc hin dân ch xã, phƣờng, th trn? (mi
ni dung chọn 01 phương án)
Tăng
lên
Gim
đi
Không
biết
Ci thiện đời sng ca Nhân dân
Vấn đề đoàn kết trong cán b,
Nhân dân
Tình hình tham nhũng, tiêu cực
Tính tích cc, t giác của người
dân
Tình hình khiếu kin
An ninh, trt t xã hi
Năng lực làm vic ca cán b,
công chc
Trách nhim ca cán b,công
chức đối vi công vic
S tôn trng, lng nghe Nhân dân
ca cán b
Lòng tin ca người dân vào Đảng,
chính quyn
Câu 4. Ông(Bà) mong muốn UBND phƣờng công khai theo hình thức nào nhất? (mỗi nội dung chọn 01 phương án) 1. Niêm yết UBND 4. Tổ trưởng dân phố 2. Niêm yết nơi công cộng 5. Họp tổ dân phố 3. Qua loa truyền thanh 6. Internet (Trang thông tin điện tử, …) ệnh thực hiện dân chủ ở xã, phƣờng, thị trấn? (mỗi nội dung chọn 01 phương án) Tăng lên Giảm đi Không biết Cải thiện đời sống của Nhân dân Vấn đề đoàn kết trong cán bộ, Nhân dân Tình hình tham nhũng, tiêu cực Tính tích cực, tự giác của người dân Tình hình khiếu kiện An ninh, trật tự xã hội Năng lực làm việc của cán bộ, công chức Trách nhiệm của cán bộ,công chức đối với công việc Sự tôn trọng, lắng nghe Nhân dân của cán bộ Lòng tin của người dân vào Đảng, chính quyền
Câu 6. ết HĐND, UBND phƣờng công khai các
công vic sau?
Không
Không biết
Kế hoch phát trin kinh tế - hi ngân sách
hằng năm
D án đầu tư và quy hoạch s dụng đất chi tiết
Nhim v, quyn hn ca cán b, công chc
Qun các khon tài tr; khoản huy động Nhân
dân đóng góp
Kế hoch vay vn cho Nhân dân; kết qu bình xét
h nghèo
Đề án thành lp mi, nhập, chia, điều chỉnh đơn v
hành chính
Kết qu m ca cán b, công chc
Kết qu tiếp thu ý kiến ca Nhân dân
Đối tượng, mc thu phí, l phí do chính quyn
trc tiếp thu
Các quy định ca pháp lut v th tc hành chính
Câu 7. Ông (Bà) cho biết mức độ tham gia đối vi các ni dung
công việc dƣới đây:
Ni dung
Đưc hi ý
kiến và
quyết định
Ch
đưc hi
ý kiến
Ch đưc
thông
báo
Không có
hoạt động
này
Ch trương, mức đóng góp
xây dựng cơ sở h tng, các
công trình phúc li công
cng.
Câu 6. ết HĐND, UBND phƣờng có công khai các công việc sau? Có Không Không biết Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách hằng năm Dự án đầu tư và quy hoạch sử dụng đất chi tiết Nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, công chức Quản lý các khoản tài trợ; khoản huy động Nhân dân đóng góp Kế hoạch vay vốn cho Nhân dân; kết quả bình xét hộ nghèo Đề án thành lập mới, nhập, chia, điều chỉnh đơn vị hành chính Kết quả m của cán bộ, công chức Kết quả tiếp thu ý kiến của Nhân dân Đối tượng, mức thu phí, lệ phí do chính quyền trực tiếp thu Các quy định của pháp luật về thủ tục hành chính Câu 7. Ông (Bà) cho biết mức độ tham gia đối với các nội dung công việc dƣới đây: Nội dung Được hỏi ý kiến và quyết định Chỉ được hỏi ý kiến Chỉ được thông báo Không có hoạt động này Chủ trương, mức đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng, các công trình phúc lợi công cộng.
Ni dung
Đưc hi ý
kiến và
quyết định
Ch
đưc hi
ý kiến
Ch đưc
thông
báo
Không có
hoạt động
này
Hương ước, quy ước ca t
dân ph.
Bu, min nhim, bãi nhim
T trưởng t dân ph.
Bu, bãi nhim thành viên
Ban TTND, Ban giám sát
đầu tư cộng đồng.
Câu 8. Ông (Bà) đánh giá thế nào v hiu qu hoạt động giám sát
ca các t chc sau tại nơi sinh sống? (mi ni dung chọn 01 phương án)
Ni dung
Tt
Bình
thưng
Chưa tốt
Không có
t chc
Ban Thanh tra Nhân dân
Ban giám sát đầu tư của cộng đồng
Câu 9. Ông (Bà) cho biết nếu pháp lut thc hin dân ch cơ sở
chƣa mang lại tác động tích cực trong đời sng hi địa phƣơng thì
nguyên nhân là gì?
1. Do quy định ca pháp luật chưa đầy đủ, chưa cụ th
2. Do vic t chc thc hin dân ch chưa mạnh m
3. Do nhn thc ca cán b, công chc chính quyền phường chưa đạt
yêu cu
4. Do cán b, công chc chính quyền phường còn bo th
5. Do kinh phí cho vic thc hin các hoạt động liên quan còn thiếu
6. Do người dân chưa quan tâm
Nội dung Được hỏi ý kiến và quyết định Chỉ được hỏi ý kiến Chỉ được thông báo Không có hoạt động này Hương ước, quy ước của tổ dân phố. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Tổ trưởng tổ dân phố. Bầu, bãi nhiệm thành viên Ban TTND, Ban giám sát đầu tư cộng đồng. Câu 8. Ông (Bà) đánh giá thế nào về hiệu quả hoạt động giám sát của các tổ chức sau tại nơi sinh sống? (mỗi nội dung chọn 01 phương án) Nội dung Tốt Bình thường Chưa tốt Không có tổ chức Ban Thanh tra Nhân dân Ban giám sát đầu tư của cộng đồng Câu 9. Ông (Bà) cho biết nếu pháp luật thực hiện dân chủ ở cơ sở chƣa mang lại tác động tích cực trong đời sống xã hội ở địa phƣơng thì nguyên nhân là gì? 1. Do quy định của pháp luật chưa đầy đủ, chưa cụ thể 2. Do việc tổ chức thực hiện dân chủ chưa mạnh mẽ 3. Do nhận thức của cán bộ, công chức chính quyền phường chưa đạt yêu cầu 4. Do cán bộ, công chức chính quyền phường còn bảo thủ 5. Do kinh phí cho việc thực hiện các hoạt động liên quan còn thiếu 6. Do người dân chưa quan tâm
PH LC 2
TNG HP KT QU THU THP Ý KIN
THC HIN PHÁP LNH DÂN CH XÃ, PHƢỜNG, TH TRN
TNG S ĐIU TRA: 150 phiếu (6/11 phường, gm: Nhân Chính,
Khương Đình, Thượng Đình, Phương Liệt, H Đình, Thanh Xuân Trung.)
I. Đặc điểm của đối tƣợng ly ý kiến:
STT
Gii tính
S ngƣời
T l (%)
1
Nam
69
46
2
N
81
54
STT
Tui
S ngƣời
T l (%)
1
5
3,33
2
T 18 i 55
90
60
3
T 55 tr lên
55
36,67
STT
Nơi làm việc
S ngƣời
T l (%)
1
Khu vực Đảng, Nhà nước, MTTQ, đoàn thể
40
26,67
2
Khu vực tư nhân, nước ngoài
72
48
3
Ngh t do / Không có việc làm / Chưa đi làm
38
25,33
II. Tr li câu hi:
Câu 1. M u biế ngƣời dân c
hi -Pháp lnh 34/2007/PL-UBTVQH11
STT
Ni dung
S ngƣời
T l (%)
1
Hiu biết sâu sc
28
18,67
2
Hiu biết cơ bản
102
68
3
Hiu biết hn chế
20
13,33
PHỤ LỤC 2 TỔNG HỢP KẾT QUẢ THU THẬP Ý KIẾN THỰC HIỆN PHÁP LỆNH DÂN CHỦ Ở XÃ, PHƢỜNG, THỊ TRẤN TỔNG SỐ ĐIỀU TRA: 150 phiếu (6/11 phường, gồm: Nhân Chính, Khương Đình, Thượng Đình, Phương Liệt, Hạ Đình, Thanh Xuân Trung.) I. Đặc điểm của đối tƣợng lấy ý kiến: STT Giới tính Số ngƣời Tỉ lệ (%) 1 Nam 69 46 2 Nữ 81 54 STT Tuổi Số ngƣời Tỉ lệ (%) 1 5 3,33 2 Từ 18 dưới 55 90 60 3 Từ 55 trở lên 55 36,67 STT Nơi làm việc Số ngƣời Tỉ lệ (%) 1 Khu vực Đảng, Nhà nước, MTTQ, đoàn thể 40 26,67 2 Khu vực tư nhân, nước ngoài 72 48 3 Nghề tự do / Không có việc làm / Chưa đi làm 38 25,33 II. Trả lời câu hỏi: Câu 1. M ểu biế ngƣời dân ực hiệ ” -Pháp lệnh 34/2007/PL-UBTVQH11 STT Nội dung Số ngƣời Tỉ lệ (%) 1 Hiểu biết sâu sắc 28 18,67 2 Hiểu biết cơ bản 102 68 3 Hiểu biết hạn chế 20 13,33
Câu 2. Mức độ cn thiết ca vic Nhà nƣớc ban hành Pháp lnh
thc hin dân ch xã, phƣờng, th trn
STT
Ni dung
S ngƣời
T l (%)
1
Cn thiết
129
86
2
Ít cn thiết
21
14
3
Không cn thiết
0
0
Câu 3. Hình thc công khai ca UBND phƣờng ngƣời dân
mong mun nht
STT
Ni dung
S ngƣời
T l (%)
1
Niêm yết UBND
17
11,33
2
Niêm yết nơi công cộng
30
20
3
Qua loa truyn thanh
45
30
4
T trưởng dân ph
15
10
5
Hp t dân ph
12
8
6
Internet
31
20,67
Câu 4. Đánh giá của ngƣời dân v
nh thc hin dân ch phƣng:
STT
dung
Tăng lên
Giảm đi
Không biết
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
1
Ci
thiện đời
sng ca
Nhân
dân
132
88
15
10
0
0
03
2
Câu 2. Mức độ cần thiết của việc Nhà nƣớc ban hành Pháp lệnh thực hiện dân chủ ở xã, phƣờng, thị trấn STT Nội dung Số ngƣời Tỉ lệ (%) 1 Cần thiết 129 86 2 Ít cần thiết 21 14 3 Không cần thiết 0 0 Câu 3. Hình thức công khai của UBND phƣờng mà ngƣời dân mong muốn nhất STT Nội dung Số ngƣời Tỉ lệ (%) 1 Niêm yết UBND 17 11,33 2 Niêm yết nơi công cộng 30 20 3 Qua loa truyền thanh 45 30 4 Tổ trưởng dân phố 15 10 5 Họp tổ dân phố 12 8 6 Internet 31 20,67 Câu 4. Đánh giá của ngƣời dân về ệnh thực hiện dân chủ ở phƣờng: STT dung Tăng lên Giảm đi Không biết Số ngƣời % Số ngƣời % Số ngƣời % Số ngƣời % 1 Cải thiện đời sống của Nhân dân 132 88 15 10 0 0 03 2
STT
dung
Tăng lên
Giảm đi
Không biết
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
2
Vấn đề
đoàn kết
trong
cán b,
Nhân
dân
108
72
33
22
05
3,33
04
2,67
3
Tình
hình
tham
nhũng,
tiêu cc
12
08
46
30,67
86
57,33
06
4
4
Tính
tích cc,
t giác
ca
ngưi
dân
105
70
30
20
13
8,67
02
1,33
5
Tình
hình
khiếu
kin
05
3,33
19
12,67
106
70,67
20
13,33
6
An ninh,
trt t
124
82,67
15
10
03
2
08
5,33
STT dung Tăng lên Giảm đi Không biết Số ngƣời % Số ngƣời % Số ngƣời % Số ngƣời % 2 Vấn đề đoàn kết trong cán bộ, Nhân dân 108 72 33 22 05 3,33 04 2,67 3 Tình hình tham nhũng, tiêu cực 12 08 46 30,67 86 57,33 06 4 4 Tính tích cực, tự giác của người dân 105 70 30 20 13 8,67 02 1,33 5 Tình hình khiếu kiện 05 3,33 19 12,67 106 70,67 20 13,33 6 An ninh, trật tự 124 82,67 15 10 03 2 08 5,33
STT
dung
Tăng lên
Giảm đi
Không biết
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
7
Năng
lc làm
vic ca
cán b,
công
chc
122
81,33
10
6,67
09
6
09
6
8
Trách
nhim
ca cán
b,công
chức đối
vi công
vic
125
83,33
11
7,33
08
5,33
06
4
9
S tôn
trng,
lng
nghe
Nhân
dân ca
cán b
137
91,33
09
6,01
02
1,33
02
1,33
10
Lòng tin
ngưi
dân
110
73,33
25
16,67
08
5,33
06
4,67
STT dung Tăng lên Giảm đi Không biết Số ngƣời % Số ngƣời % Số ngƣời % Số ngƣời % 7 Năng lực làm việc của cán bộ, công chức 122 81,33 10 6,67 09 6 09 6 8 Trách nhiệm của cán bộ,công chức đối với công việc 125 83,33 11 7,33 08 5,33 06 4 9 Sự tôn trọng, lắng nghe Nhân dân của cán bộ 137 91,33 09 6,01 02 1,33 02 1,33 10 Lòng tin người dân 110 73,33 25 16,67 08 5,33 06 4,67
Câu 5. Đánh giá hoạt động công khai ca HĐND, UBND phƣờng
STT
Không
Không biết
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
1
Kế hoch phát trin
kinh tế - hi
ngân sách hằng năm
120
80,00
21
14,00
9
6,00
2
D án đầu quy
hoch s dụng đất chi
tiết
41
27,33
42
28,00
67
44,67
3
Nhim v, quyn hn
ca cán b, công chc
129
86,00
5
3,33
16
10,67
4
Qun các khon tài
tr; khoản huy đng
Nhân dân đóng góp
105
70,00
34
22,67
11
7,33
5
Kế hoch vay vn cho
Nhân dân; kết qu
bình xét h nghèo
146
97,33
1
0,67
3
2,00
6
Đề án thành lp mi,
nhập, chia, điều chnh
đơn vị hành chính
134
89,33
11
7,33
5
3,34
7
Kết qu
a cán b,
công chc
75
50,00
61
40,67
14
9,33
8
Kết qu tiếp thu ý
kiến ca Nhân dân
87
58,00
41
27,33
22
14,67
Câu 5. Đánh giá hoạt động công khai của HĐND, UBND phƣờng STT Có Không Không biết Số ngƣời % Số ngƣời % Số ngƣời % 1 Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách hằng năm 120 80,00 21 14,00 9 6,00 2 Dự án đầu tư và quy hoạch sử dụng đất chi tiết 41 27,33 42 28,00 67 44,67 3 Nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, công chức 129 86,00 5 3,33 16 10,67 4 Quản lý các khoản tài trợ; khoản huy động Nhân dân đóng góp 105 70,00 34 22,67 11 7,33 5 Kế hoạch vay vốn cho Nhân dân; kết quả bình xét hộ nghèo 146 97,33 1 0,67 3 2,00 6 Đề án thành lập mới, nhập, chia, điều chỉnh đơn vị hành chính 134 89,33 11 7,33 5 3,34 7 Kết quả ủa cán bộ, công chức 75 50,00 61 40,67 14 9,33 8 Kết quả tiếp thu ý kiến của Nhân dân 87 58,00 41 27,33 22 14,67
STT
Không
Không biết
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
9
Đối tượng, mc thu
phí, l phí do chính
quyn trc tiếp thu
82
54,67
66
44,00
2
1,33
10
Các quy đnh ca
pháp lut v th tc
hành chính
143
95,33
0
0,00
2
4,67
Câu 6. Mức độ tham gia của ngƣời dân đối vi các công vic:
STT
Ni
dung
Đƣc hi ý
kiến và
quyết định
Ch đƣc
hi ý kiến
Ch đƣc
thông báo
Không có
hoạt động
này
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
1
Ch
trương,
mc
đóng
góp xây
dựng cơ
s h
tng, các
công
trình
phúc li
công
112
74,67
5
3,33
33
22,00
0
0,00
STT Có Không Không biết Số ngƣời % Số ngƣời % Số ngƣời % 9 Đối tượng, mức thu phí, lệ phí do chính quyền trực tiếp thu 82 54,67 66 44,00 2 1,33 10 Các quy định của pháp luật về thủ tục hành chính 143 95,33 0 0,00 2 4,67 Câu 6. Mức độ tham gia của ngƣời dân đối với các công việc: STT Nội dung Đƣợc hỏi ý kiến và quyết định Chỉ đƣợc hỏi ý kiến Chỉ đƣợc thông báo Không có hoạt động này Số ngƣời % Số ngƣời % Số ngƣời % Số ngƣời % 1 Chủ trương, mức đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng, các công trình phúc lợi công 112 74,67 5 3,33 33 22,00 0 0,00
STT
Ni
dung
Đƣc hi ý
kiến và
quyết định
Ch đƣc
hi ý kiến
Ch đƣc
thông báo
Không có
hoạt động
này
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
2
Hương
ước, quy
ước ca
t dân
ph
25
16,67
43
28,67
47
31,33
35
23,33
3
Bu,
min
nhim,
bãi
nhim
T
trưởng
t dân
ph
139
92,67
11
7,33
0
0,00
0
0,00
4
Bu, bãi
nhim
thành
viên Ban
TTND,
Ban
giám sát
đầu tư
51
34,00
50
33,33
44
29,33
5
3,34
STT Nội dung Đƣợc hỏi ý kiến và quyết định Chỉ đƣợc hỏi ý kiến Chỉ đƣợc thông báo Không có hoạt động này Số ngƣời % Số ngƣời % Số ngƣời % Số ngƣời % 2 Hương ước, quy ước của tổ dân phố 25 16,67 43 28,67 47 31,33 35 23,33 3 Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Tổ trưởng tổ dân phố 139 92,67 11 7,33 0 0,00 0 0,00 4 Bầu, bãi nhiệm thành viên Ban TTND, Ban giám sát đầu tư 51 34,00 50 33,33 44 29,33 5 3,34
Câu 7. Đánh giá v hiu qu hoạt động giám sát ca các t chc
sau tại nơi sinh sống
STT
Ni dung
Tt
Bình thƣờng
Chƣa tốt
Không có
t chc
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
S
ngƣời
%
1
Ban
TTND
81
54,00
53
35,33
11
7,33
5
3,34
2
Ban giám
sát đầu
ca cng
đồng
57
38
62
41,33
16
10,67
15
10
Câu 8. Nhận định của ngƣời dân v nguyên nhân pháp lut thc
hin dân ch sở chƣa mang lại tác động tích cực trong đời sng
hi địa phƣơng:
STT
Ni dung
S
ngƣời
T l
(%)
1
Quy định ca pháp luật chưa đầy đủ, chưa cụ th
34
22,67
2
Vic t chc thc hin dân ch chưa mạnh m
53
35,33
3
Nhn thc ca cán b, công chc chính quyn
phường chưa đạt yêu cu
28
18,67
4
Cán b, công chc chính quyền phường còn bo
th
19
12,67
5
Kinh phí cho vic thc hin các hoạt động liên
quan còn thiếu
27
18,00
6
Nời dân chưa quan tâm
39
26,00
Câu 7. Đánh giá về hiệu quả hoạt động giám sát của các tổ chức sau tại nơi sinh sống STT Nội dung Tốt Bình thƣờng Chƣa tốt Không có tổ chức Số ngƣời % Số ngƣời % Số ngƣời % Số ngƣời % 1 Ban TTND 81 54,00 53 35,33 11 7,33 5 3,34 2 Ban giám sát đầu tư của cộng đồng 57 38 62 41,33 16 10,67 15 10 Câu 8. Nhận định của ngƣời dân về nguyên nhân pháp luật thực hiện dân chủ ở cơ sở chƣa mang lại tác động tích cực trong đời sống xã hội ở địa phƣơng: STT Nội dung Số ngƣời Tỉ lệ (%) 1 Quy định của pháp luật chưa đầy đủ, chưa cụ thể 34 22,67 2 Việc tổ chức thực hiện dân chủ chưa mạnh mẽ 53 35,33 3 Nhận thức của cán bộ, công chức chính quyền phường chưa đạt yêu cầu 28 18,67 4 Cán bộ, công chức chính quyền phường còn bảo thủ 19 12,67 5 Kinh phí cho việc thực hiện các hoạt động liên quan còn thiếu 27 18,00 6 Người dân chưa quan tâm 39 26,00