Luận văn Thạc sĩ Kinh tế: Phân tích các nhân tố tác động đến cấu trúc vốn doanh nghiệp xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

7,874
730
109
42
Hình 4.3: Đặc điểm ngành ngh kinh doanh ca các DN
Ngun: Tác gi tng hp
4.1.3 Kim đnh s khác bit ca các nhân t trong DN theo các đc tính
Kiểm định s khác bit v các nhân t theo đặc điểm gii tính ch s hu
T kt qu các phân tích thng kê mô t, tác gi tip tc kim
nh s khác bit ca các nhân t trong doanh nghim gii tính ch s
h khnh có hay không nhng s khác bic m gii tính ch s
hu, tác gi s dng ki nh s khác bit v     a hai
mc lp gia ch s hu là nam và ch s hu là n. Kt qu kic
trình bày bng 4.2.
51%
23%
8%
18%
Đặc điểm lĩnh vực kinh doanh trong ngành XD
Xây dựng nhà
Công trình dân dụng Xây dựng chuyên dụng
Thương mại
42 Hình 4.3: Đặc điểm ngành nghề kinh doanh của các DN Nguồn: Tác giả tổng hợp 4.1.3 Kiểm định sự khác biệt của các nhân tố trong DN theo các đặc tính Kiểm định sự khác biệt về các nhân tố theo đặc điểm giới tính chủ sở hữu T kt qu các phân tích thng kê mô t, tác gi tip tc kim nh s khác bit ca các nhân t trong doanh nghim gii tính ch s h khnh có hay không nhng s khác bic m gii tính ch s hu, tác gi s dng ki nh s khác bit v     a hai mc lp gia ch s hu là nam và ch s hu là n. Kt qu kic trình bày  bng 4.2. 51% 23% 8% 18% Đặc điểm lĩnh vực kinh doanh trong ngành XD Xây dựng nhà Công trình dân dụng Xây dựng chuyên dụng Thương mại
43
Bng 4.2: Kiểm định trung bình phương sai theo đặc điểm gii tính ch s
hu
Chỉ số
Chủ sở
hữu
Kiểm định giá trị trung bình
Kiểm định về
phương sai
Trung
bình
Khác biệt
trung bình
Giá trị P
Giá trị
F
Giá trị P
TD
Nam
1.5380
0.5247
0.257
2.062
0.152

1.0133
ASSET
Nam
0.2944
-0.0423
0.212
0.705
0.143

0.3367
LSIZE
Nam
7.7396
0.0427
0.859
0.007
0.931

7.6969
PROF
Nam
0.1049
0.0081
0.648
0.383
0.764

0.0968
AGE
Nam
4.6516
1.1026
0.015
7.943
0.005

3.5490
LRISK
Nam
2.9061
-0.0383
0.574
0.015
0.903

2.9444
LIQ
Nam
2.3229
0.0012
0.997
0.963
0.327

2.3217
FUND
Nam
0.5473
0.0306
0.662
0.014
0.907

0.5167
Ngun: Tác gi thng kê t d liu
Ghi chú:
Gi thuyết H
0
: Không có s khác bit v trung bình trong ch tiêu x giữa người ch
s hu là nam và người ch s hu là n
Gi thuyết H
0
: Không có s khác bit v phương sai trong chỉ tiêu x giữa ngưi ch
s h là nam và người ch s hu là n
43 Bảng 4.2: Kiểm định trung bình và phương sai theo đặc điểm giới tính chủ sở hữu Chỉ số Chủ sở hữu Kiểm định giá trị trung bình Kiểm định về phương sai Trung bình Khác biệt trung bình Giá trị P Giá trị F Giá trị P TD Nam 1.5380 0.5247 0.257 2.062 0.152  1.0133 ASSET Nam 0.2944 -0.0423 0.212 0.705 0.143  0.3367 LSIZE Nam 7.7396 0.0427 0.859 0.007 0.931  7.6969 PROF Nam 0.1049 0.0081 0.648 0.383 0.764  0.0968 AGE Nam 4.6516 1.1026 0.015 7.943 0.005  3.5490 LRISK Nam 2.9061 -0.0383 0.574 0.015 0.903  2.9444 LIQ Nam 2.3229 0.0012 0.997 0.963 0.327  2.3217 FUND Nam 0.5473 0.0306 0.662 0.014 0.907  0.5167 Nguồn: Tác giả thống kê từ dữ liệu Ghi chú: Giả thuyết H 0 : Không có sự khác biệt về trung bình trong chỉ tiêu x giữa người chủ sở hữu là nam và người chủ sở hữu là nữ Giả thuyết H 0 : Không có sự khác biệt về phương sai trong chỉ tiêu x giữa người chủ sở hữ là nam và người chủ sở hữu là nữ
44
Kinh khác bit v a hai nhóm ch s hu là
nam và ch s hu v n nhn vic xem xét các khác bit ch yu trong
các quynh qun tr doanh nghim gii tính ch s hu.
Vi mt qu kinh cho thy ch yu t v tui ca
doanh nghip s ng ca doanh nghip (AGE) là có s khác bit v giá
tr a ch s hu là nam và ch s hu là n; các nhân
t còn li không có s khác bit gia ch s hu là nam và ch s hu là n. Trung
bình s ng ca các doanh nghip có ch s hu là nam gi
ch s hu n gimu này cho thy ti các doanh nghip xây
d a bàn tnh Kiên Giang, nam ging s s hu qun tr các
doanh nghip ho    i n gii. Nói cách khác, nam gii s
c la ch qun tr nhii n gii các doanh nghip có thâm niên
c xây di vi các bin s còn li, không s khác bit gia
ch s hu nam ch s hu nu này cho thy không s khác bit
trong vic la chn cu trúc vn trong các quynh cu trúc vn gia ch s
hu là nam và ch s hu là n.
Kiểm định s khác bit v cu trúc vốn theo đặc điểm loi hình hot đng ca
DN
Tác gi tip tc thc hin kinh s khác bit ca vic s dy tài
chính trong doanh nghim loi hình hong ca DN. Kt qu các
kic trình bày bng 4.3.
44 Kinh khác bit v a hai nhóm ch s hu là nam và ch s hu v n nhn vic xem xét các khác bit ch yu trong các quynh qun tr doanh nghim gii tính ch s hu. Vi mt qu kinh cho thy ch có yu t v tui ca doanh nghip  s ng ca doanh nghip (AGE) là có s khác bit v giá tr a ch s hu là nam và ch s hu là n; các nhân t còn li không có s khác bit gia ch s hu là nam và ch s hu là n. Trung bình s ng ca các doanh nghip có ch s hu là nam gi có ch s hu là n gimu này cho thy ti các doanh nghip xây d a bàn tnh Kiên Giang, nam ging s s hu và qun tr  các doanh nghip ho    i n gii. Nói cách khác, nam gii s c la ch qun tr nhii n gii  các doanh nghip có thâm niên c xây di vi các bin s còn li, không có s khác bit gia ch s hu là nam và ch s hu là nu này cho thy không có s khác bit trong vic la chn cu trúc vn và trong các quynh cu trúc vn gia ch s hu là nam và ch s hu là n. Kiểm định sự khác biệt về cấu trúc vốn theo đặc điểm loại hình hoạt động của DN Tác gi tip tc thc hin kinh s khác bit ca vic s dy tài chính trong doanh nghim loi hình hong ca DN. Kt qu các kic trình bày  bng 4.3.
45
Bng 4.3: Kiểm định trung bình và phương sai việc s dụng đòn bẩy tài chính
theo đặc điểm loi hình hot đng ca DN
Chỉ số
so sánh
Loại hình
hoạt động
Kiểm định giá trị trung bình
Kiểm định về
phương sai
Trung
bình
Khác biệt
trung bình
Giá trị P
Giá trị
F
Giá trị P
TD

1.7622
1.3386
0.254
6.024
0.070

0.4236
TD

1.7622
0.5511
0.804
0.0190
0.891
DNTN
1.2111
TD

1.7622
0.2585
0.905
0.056
0.812

1.5037
TD

1.7622
-0.1763
0.910
0.288
0.600

1.9385
TD

1.7622
-0.9782
0.529
0.175
0.693
CTCP nhà

2.7404
Ngun: Tác gi thng kê t d liu
Ghi chú:
Gi thuyết H
0
: Không s khác bit v trung bình trong ch tiêu x gia vic s
dụng đòn bẩy tài chính gia các loi hình hot đng ca DN.
Gi thuyết H
0
: Không s khác bit v phương sai trong ch tiêu x gia vic s
dụng đòn by tài chính gia các loi hình hot đng ca DN.
Vi mnh khác bit v a
nhóm doanh nghip thuc khu công nghip doanh nghip thuc các loi hình
khác cho thy lt tng cp kinh trung bình gia loi hình doanh nghip
thuc khu công nghip vi doanh nghi   a loi hình doanh nghip
thuc khu công nghip vi doanh nghi   a loi hình doanh
45 Bảng 4.3: Kiểm định trung bình và phương sai việc sử dụng đòn bẩy tài chính theo đặc điểm loại hình hoạt động của DN Chỉ số so sánh Loại hình hoạt động Kiểm định giá trị trung bình Kiểm định về phương sai Trung bình Khác biệt trung bình Giá trị P Giá trị F Giá trị P TD  1.7622 1.3386 0.254 6.024 0.070  0.4236 TD  1.7622 0.5511 0.804 0.0190 0.891 DNTN 1.2111 TD  1.7622 0.2585 0.905 0.056 0.812  1.5037 TD  1.7622 -0.1763 0.910 0.288 0.600  1.9385 TD  1.7622 -0.9782 0.529 0.175 0.693 CTCP nhà  2.7404 Nguồn: Tác giả thống kê từ dữ liệu Ghi chú: Giả thuyết H 0 : Không có sự khác biệt về trung bình trong chỉ tiêu x giữa việc sử dụng đòn bẩy tài chính giữa các loại hình hoạt động của DN. Giả thuyết H 0 : Không có sự khác biệt về phương sai trong chỉ tiêu x giữa việc sử dụng đòn bẩy tài chính giữa các loại hình hoạt động của DN. Vi mnh khác bit v a nhóm doanh nghip thuc khu công nghip và doanh nghip thuc các loi hình khác cho thy lt tng cp kinh trung bình gia loi hình doanh nghip thuc khu công nghip vi doanh nghi   a loi hình doanh nghip thuc khu công nghip vi doanh nghi   a loi hình doanh
46
nghip thuc khu công nghip vi doanh nghip c ph  a loi hình
doanh nghip thuc khu công nghip vi doanh nghip c ph   u
không s khác bit v giá tr   u không s khác bit v
 i vi doanh nghip thuc khu công nghip doanh nghip thuc
các hp tác xã, mc dù trung bình v cu trúc gia 2 loi hình y ging nhau
a hai nhóm này s khác bit (giá tr  u y
cho thy gia 2 mu v doanh nghip thuc khu công nghip và doanh nghip thuc
hp tác xã không có s ng nht. Nói cách khác, có s khác bit v bing cu
trúc vn gia các doanh nghip thuc khu công nghip và các doanh nghip thuc
hi vi các nhân t còn li, không s khác bit trong cu trúc vn
gia các DN hình thc s hay các loi hình s hu
khác.
Kiểm định s khác bit v cu trúc vốn theo đặc điểm ngành kinh doanh ca
DN.
Tác gi thc hin kinh s khác bit ca vic s dy tài chính
trong doanh nghip theo ngành ngh kinh doanh ca DN. Kt qu các kinh
c trình bày bng 4.4.
46 nghip thuc khu công nghip vi doanh nghip c ph  a loi hình doanh nghip thuc khu công nghip vi doanh nghip c ph   u không có s khác bit v giá tr   u không có s khác bit v  i vi doanh nghip thuc khu công nghip và doanh nghip thuc các hp tác xã, mc dù trung bình v cu trúc gia 2 loi hình này là ging nhau a hai nhóm này có s khác bit (giá tr  u này cho thy gia 2 mu v doanh nghip thuc khu công nghip và doanh nghip thuc hp tác xã không có s ng nht. Nói cách khác, có s khác bit v bing cu trúc vn gia các doanh nghip thuc khu công nghip và các doanh nghip thuc hi vi các nhân t còn li, không có s khác bit trong cu trúc vn gia các DN có hình thc s hay các loi hình s hu khác. Kiểm định sự khác biệt về cấu trúc vốn theo đặc điểm ngành kinh doanh của DN. Tác gi thc hin kinh s khác bit ca vic s dy tài chính trong doanh nghip theo ngành ngh kinh doanh ca DN. Kt qu các kinh c trình bày  bng 4.4.
47
Bng 4.4: Kiểm định trung bình và phương sai việc s dụng đòn bẩy tài chính
theo đặc điểm ngành ngh kinh doanh ca DN.
Chỉ số
so sánh
Ngành kinh
doanh
Kiểm định giá trị trung bình
Kiểm định về
phương sai
Trung
bình
Khác biệt
trung bình
Giá trị P
Giá trị
F
Giá trị P
TD


1.5205
0.0981
0.814
0.598
0.440


1.4224
TD


1.5205
0.5465
0.404
1.342
0.248


.9740
TD


1.5205
0.0797
0.886
0.075
0.784


1.4408
Ngun: Tác gi thng kê t d liu
Ghi chú:
Gi thuyết H
0
: Không s khác bit v trung bình trong ch tiêu x gia vic s
dụng đòn bẩy tài chính gia các ngành ngành kinh doanh ca các DN.
Gi thuyết H
0
: Không s khác bit v phương sai trong ch tiêu x gia vic s
dụng đòn bẩy tài chính gia các ngành ngành kinh doanh ca các DN.
Vi mnh khác bit v a
nhóm doanh nghip ho    c xây dng nhà các loi doanh
nghip thuc các loi hình khác cho thy tt c các cp ki nh trung bình
u khôngs khác biu này cho thy vic s dy tài
chính các doanh nghip xây da bàn t
khác bit v ngành kinh doanh ca doanh nghip.
4.1.4 Thng kê mô t các đặc điểm ch s tài chính ca các DN
Kt qu v các ch tiêu thng th him tài chính ca mu kho
c trình bày bng 4.5 
47 Bảng 4.4: Kiểm định trung bình và phương sai việc sử dụng đòn bẩy tài chính theo đặc điểm ngành nghề kinh doanh của DN. Chỉ số so sánh Ngành kinh doanh Kiểm định giá trị trung bình Kiểm định về phương sai Trung bình Khác biệt trung bình Giá trị P Giá trị F Giá trị P TD   1.5205 0.0981 0.814 0.598 0.440   1.4224 TD   1.5205 0.5465 0.404 1.342 0.248   .9740 TD Xâ  1.5205 0.0797 0.886 0.075 0.784   1.4408 Nguồn: Tác giả thống kê từ dữ liệu Ghi chú: Giả thuyết H 0 : Không có sự khác biệt về trung bình trong chỉ tiêu x giữa việc sử dụng đòn bẩy tài chính giữa các ngành ngành kinh doanh của các DN. Giả thuyết H 0 : Không có sự khác biệt về phương sai trong chỉ tiêu x giữa việc sử dụng đòn bẩy tài chính giữa các ngành ngành kinh doanh của các DN. Vi mnh khác bit v a nhóm doanh nghip ho    c xây dng nhà các loi và doanh nghip thuc các loi hình khác cho thy tt c các cp ki nh trung bình và u không có s khác biu này cho thy vic s dy tài chính  các doanh nghip xây da bàn t khác bit v ngành kinh doanh ca doanh nghip. 4.1.4 Thống kê mô tả các đặc điểm chỉ số tài chính của các DN Kt qu v các ch tiêu thng kê th him tài chính ca mu kho c trình bày bng 4.5 
48
Bng 4.5: Thng kê v đặc điểm tài chính ca các doanh nghip
Các ch tiêu

Trung
bình
 lch
chun
Nh
nht
Ln nht
Cu trúc vn (TD)
%
1,4396
2,9756
0
25,2924
Cu trúc tài sn (ASSET)
%
0,3024
0,2176
0
0,8760
Quy mô công ty (SIZE)
ng
8.861
26.008
11
213.501
Li nhun (PROF)
%
0,1034
0,1142
-0,5185
0,6413
Tui ca doanh nghip
(AGE)

4,4449
2,9279
0
17
Ri ro kinh doanh
(RISK)
ng
21,1558
22,2823
3,3203
328,3181
Tính thanh khon (LIQ)
%
2,3227
2,2253
0,3553
16,7675
T sut t tài tr
(FUND)
%
0,5416
0,4508
0
4,3613
Ngun: Tác gi thng kê t d liu
Phân tích kt qu thng kê trong bng 4.5 :
Cu trúc vn (TD), bình quân cu này nói lên rng
trung bình các công ty trong mu kho sát s dng n vay nhin c phn
khong 1,44 ln. Trong cu trúc vn ca các công ty, công ty s dng n nhiu nht
gp khong 25 ln vn c phn và nh nh
vn c phn, không vay n c th hin qua ch tiêu nh nht bng 0.Tình hình
vay n ca công ty mc bi ng trung bình vi giá tr c th hin
qua ch  lch chun trong bng 4.5 phía trên.
Đối vi cu trúc tài sn (ASSET), bình quân các công ty có giá tri sn c
nh chim khong 30,24% tng tài sn. Công ty giá tr tài sn hu hình trên
tng tài sn cao nht chim khong 87,6% tng tài sn, trong khi mt s doanh
nghip, giá tr tài sn c  c khu hao ht (giá tr tài sn c nh 0).
48 Bảng 4.5: Thống kê về đặc điểm tài chính của các doanh nghiệp Các ch tiêu  Trung bình  lch chun Nh nht Ln nht Cu trúc vn (TD) % 1,4396 2,9756 0 25,2924 Cu trúc tài sn (ASSET) % 0,3024 0,2176 0 0,8760 Quy mô công ty (SIZE) ng 8.861 26.008 11 213.501 Li nhun (PROF) % 0,1034 0,1142 -0,5185 0,6413 Tui ca doanh nghip (AGE)  4,4449 2,9279 0 17 Ri ro kinh doanh (RISK) ng 21,1558 22,2823 3,3203 328,3181 Tính thanh khon (LIQ) % 2,3227 2,2253 0,3553 16,7675 T sut t tài tr (FUND) % 0,5416 0,4508 0 4,3613 Nguồn: Tác giả thống kê từ dữ liệu Phân tích kt qu thng kê trong bng 4.5 : Cấu trúc vốn (TD), bình quân cu này nói lên rng trung bình các công ty trong mu kho sát s dng n vay nhin c phn khong 1,44 ln. Trong cu trúc vn ca các công ty, công ty s dng n nhiu nht gp khong 25 ln vn c phn và nh nh vn c phn, không vay n c th hin qua ch tiêu nh nht bng 0.Tình hình vay n ca công ty có mc bi ng trung bình vi giá tr c th hin qua ch  lch chun trong bng 4.5 phía trên. Đối với cấu trúc tài sản (ASSET), bình quân các công ty có giá tr tài sn c nh chim khong 30,24% tng tài sn. Công ty có giá tr tài sn hu hình trên tng tài sn cao nht chim khong 87,6% tng tài sn, trong khi  mt s doanh nghip, giá tr tài sn c  c khu hao ht (giá tr tài sn c nh là 0).
49
Trung bình m bing ca cu trúc tài sn so vi giá tr trung bình ca ch
s này các công ty là 21,76%.
Quy DN(SIZE), trung bình v quy ca các doanh nghip 8.861
tring. Công ty có quy mô ln nht khong 213.501 tring, trong khi giá tr
doanh thu mt s công ty 11 triu này cho thy có s chênh lch
khá ln v quy mô vn gia các công ty trong mu d liu.
Đối vi li nhun (PROF), bình quân li nhun ca các công ty chim
khong 10,34% giá tr tng tài sn. Nói cách khác, t sut sinh li trên tng tài sn
bình quân trong mu d liu nghiên cu là 10,34%. Mt khác, mc sinh li cao nht
trên tng tài sn ca mt công ty cao nht chim 64,13% so vi giá tr tng tài sn.
Tuy nhiên, trong mu d liu có mt s công ty hong b l vi mc thua l cao
nht ca mt công ty bng khong 51,85% giá tr tng tài sn. Trung bình m
bing trong ch tiêu li nhun so vi giá tr trung bình các công ty là 11,42%
Đối vi tui ca doanh nghip (AGE), bình quân các doanh nghip trong
mu kh ã ho   c ca h   p hot
ng lâu nht trong mu kht s doanh nghip
m
Ri ro kinh doanh (RISK), bình quân bing li nhuc thulãi
vay trong mu d liu là 21,16 tring. Nói cách khác, trung bình mng
li nhuc thulãi vay ca các công ty trong mu nghiên cu là 21,16 triu
ng. Công ty m li nhun bing nhiu nht trong mu nghiên cu
328,31 triu ng; Trong khi công ty có m ng ít nht là 3,32 tring.
Kh năng tự tài tr cho tài sn (FUND), trung bình ca các công ty là 0,54,
tc là trung bình các công ty s dng 54% vn c ph tài tr cho tài sn.
Tính thanh khon (LIQ), trung bình ca các công ty 2,32, tc trung
bình tài sn ngn hn ca các công ty gp khong 2,32 ln so vi n ngn hn. u
này cho thy các công ty xây dng Kiên Giang ít gp ri ro kit qu tài chính
 tài sn ngn h m bo cho các khon vay ngn hn.
49 Trung bình m bing ca cu trúc tài sn so vi giá tr trung bình ca ch s này  các công ty là 21,76%. Quy mô DN(SIZE), trung bình v quy mô ca các doanh nghip là 8.861 tring. Công ty có quy mô ln nht khong 213.501 tring, trong khi giá tr doanh thu  mt s công ty là 11 triu này cho thy có s chênh lch khá ln v quy mô vn gia các công ty trong mu d liu. Đối với lợi nhuận (PROF), bình quân li nhun ca các công ty chim khong 10,34% giá tr tng tài sn. Nói cách khác, t sut sinh li trên tng tài sn bình quân trong mu d liu nghiên cu là 10,34%. Mt khác, mc sinh li cao nht trên tng tài sn ca mt công ty cao nht chim 64,13% so vi giá tr tng tài sn. Tuy nhiên, trong mu d liu có mt s công ty hong b l vi mc thua l cao nht ca mt công ty bng khong 51,85% giá tr tng tài sn. Trung bình m bing trong ch tiêu li nhun so vi giá tr trung bình  các công ty là 11,42% Đối với tuổi của doanh nghiệp (AGE), bình quân các doanh nghip trong mu kh ã ho   c ca h   p hot ng lâu nht trong mu kht s doanh nghip m Rủi ro kinh doanh (RISK), bình quân bing li nhuc thu và lãi vay trong mu d liu là 21,16 tring. Nói cách khác, trung bình mng li nhuc thu và lãi vay ca các công ty trong mu nghiên cu là 21,16 triu ng. Công ty có m li nhun bing nhiu nht trong mu nghiên cu là 328,31 triu ng; Trong khi công ty có m ng ít nht là 3,32 tring. Khả năng tự tài trợ cho tài sản (FUND), trung bình ca các công ty là 0,54, tc là trung bình các công ty s dng 54% vn c ph tài tr cho tài sn. Tính thanh khoản (LIQ), trung bình ca các công ty là 2,32, tc là trung bình tài sn ngn hn ca các công ty gp khong 2,32 ln so vi n ngn hn. u này cho thy các công ty xây dng  Kiên Giang ít gp ri ro kit qu tài chính vì  tài sn ngn h m bo cho các khon vay ngn hn.
50
Tóm li: T d liu thng t, th thy các giá tr v ri ro kinh
doanh (RISK)quy công ty (SIZE) có bing chênh lch khá l
tring). v làm gim s bing, tác gi s ly logarit ca các chui
d liu này.
4.2 Kiểm định các tham s và mô hình
4.2.1 Kim đnh mi quan h đơn biến gia các biến s trong mu d liu
i quy, tác gi s thc hin kinh h s 
n gia các bin s trong mô hình hi quy. Kt qu c th hin trong bng
4.6 
Bng 4.6: Tương quan Pearson – mi quan h đơn biến gia các biến s
TD
ASSET
LSIZE
PROF
AGE
LRISK
LIQ
FUND
TD
1
ASSET
-0,020
1
(0,740)
LSIZE
0,255***
0,032
1
(0,000)
(0,595)
PROF
0,110*
0,112
-0,005
1
(0,069)
(0,065)
(0,932)
AGE
0,112*
0,014
0,219
0,067
1
(0,066)
(0,814)
(0,000)
(0,274)
LRISK
0,047
0,011
0,094
-0,011
0,089
1
(0,445)
(0,862)
(0,122)
(0,851)
(0,145)
LIQ
0,198***
-0,199
-0,024
-0,002
0,138
0,068
1
(0,001)
(0,001)
(0,699)
(0,969)
(0,023)
(0,262)
FUND
-0,335***
0,104
-0,276
0,029
-0,131
0,004
-0,113
1
(0,000)
(0,087)
(0,000)
(0,637)
(0,030)
(0,952)
(0,063)
Ghi chú: Các giá tr trong du ngoặc đơn () các giá tr p-value. *, **, ***: th
hiện có ý nghĩa thống kê mc 10%, 5% và 1%.
Ngun: Tác gi tng hp
50 Tóm li: T d liu thng kê mô t, có th thy các giá tr v ri ro kinh doanh (RISK) và quy mô công ty (SIZE) có bing chênh lch khá l tring). Vì v làm gim s bing, tác gi s ly logarit ca các chui d liu này. 4.2 Kiểm định các tham số và mô hình 4.2.1 Kiểm định mối quan hệ đơn biến giữa các biến số trong mẫu dữ liệu i quy, tác gi s thc hin kinh h s  n gia các bin s trong mô hình hi quy. Kt qu c th hin trong bng 4.6  Bảng 4.6: Tương quan Pearson – mối quan hệ đơn biến giữa các biến số TD ASSET LSIZE PROF AGE LRISK LIQ FUND TD 1 ASSET -0,020 1 (0,740) LSIZE 0,255*** 0,032 1 (0,000) (0,595) PROF 0,110* 0,112 -0,005 1 (0,069) (0,065) (0,932) AGE 0,112* 0,014 0,219 0,067 1 (0,066) (0,814) (0,000) (0,274) LRISK 0,047 0,011 0,094 -0,011 0,089 1 (0,445) (0,862) (0,122) (0,851) (0,145) LIQ 0,198*** -0,199 -0,024 -0,002 0,138 0,068 1 (0,001) (0,001) (0,699) (0,969) (0,023) (0,262) FUND -0,335*** 0,104 -0,276 0,029 -0,131 0,004 -0,113 1 (0,000) (0,087) (0,000) (0,637) (0,030) (0,952) (0,063) Ghi chú: Các giá trị trong dấu ngoặc đơn () là các giá trị p-value. *, **, ***: thể hiện có ý nghĩa thống kê ở mức 10%, 5% và 1%. Nguồn: Tác giả tổng hợp
51
Kt qu kin gia các bin s cho thy: Các bin
s log ca quy mô doanh thu (LSIZE), li nhun (PROF), tui ca doanh nghip
s t ng ca doanh nghip (AGE) và tính thanh kho
ng vi cu trúc vn; kh  tài tr ca công ty
i cu trúc vn; Trong khi cu trúc tài sn (ASSET) và
log ca ri ro kinh doanh (n vi cu trúc vn
doanh nghip.
4.2.2 Kim đnh hiện tượng đa cng tuyến

 

  
 
  
 
   


 

  (chi tiết trong ph lc)
 s i p
ca các bi  u nh    
 
  



















4.3 Phân tích kết qu hi quy
4.3.1 Kết qu hi quy
  u s tin hành hi quy các yu t  n cu
trúc vn ca các doanh nghip xây dng trong mu d liu 
ng thi, bài nghiên cu s tin hành tin hành kinh các gi thuyt
ca các hình hi quy. Bng 4.7 trình bày kt qu hng ca
các bin s n cu trúc vn ca các doanh nghip xây dng b 
i thing(OLS):
51 Kt qu kin gia các bin s cho thy: Các bin s log ca quy mô doanh thu (LSIZE), li nhun (PROF), tui ca doanh nghip  s t ng ca doanh nghip (AGE) và tính thanh kho ng kê vi cu trúc vn; kh  tài tr ca công ty i cu trúc vn; Trong khi cu trúc tài sn (ASSET) và log ca ri ro kinh doanh (n vi cu trúc vn doanh nghip. 4.2.2 Kiểm định hiện tượng đa cộng tuyến                                        (chi tiết trong phụ lục)   s i p ca các bi  u nh                                                  4.3 Phân tích kết quả hồi quy 4.3.1 Kết quả hồi quy   u s tin hành hi quy các yu t  n cu trúc vn ca các doanh nghip xây dng trong mu d liu   ng thi, bài nghiên cu s tin hành tin hành kinh các gi thuyt ca các mô hình hi quy. Bng 4.7 trình bày kt qu hng ca các bin s n cu trúc vn ca các doanh nghip xây dng b  i thing(OLS):